Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

Đại Học Sư Phạm Thái Nguyên

Điểm chuẩn Đại Học Sư Phạm Thái Nguyên 2025

DTSTNUE
57 ngành
#Tên ngànhĐiểm chuẩn
1Giáo dục học25.98
2Giáo dục học24.23
3Giáo dục học25.73
4Giáo dục Mầm non22.29
5Giáo dục Mầm non23.29
6Giáo dục Mầm non23.79
7Giáo dục Tiểu học23.98
8Giáo dục Tiểu học24.73
9Giáo dục Tiểu học24.48
10Giáo dục Công dân27.1
11Giáo dục Công dân26.85
12Giáo dục Công dân26.35
13Giáo dục Chính trị26.98
14Giáo dục Chính trị26.73
15Giáo dục Chính trị26.73
16Giáo dục Chính trị26.23
17Sư phạm Toán học25.85
18Sư phạm Toán học25.35
19Sư phạm Toán học26.35
20Sư phạm Tin học22.25
21Sư phạm Tin học21.75
22Sư phạm Tin học21.25
23Sư phạm Vật lý26.15
24Sư phạm Vật lý25.65
25Sư phạm Hoá học25.4
26Sư phạm Hoá học25.15
27Sư phạm Hoá học25.9
28Sư phạm Sinh học21.25
29Sư phạm Sinh học21.75
30Sư phạm Sinh học22
31Sư phạm Ngữ văn27.92
32Sư phạm Ngữ văn28.17
33Sư phạm Ngữ văn26.42
34Sư phạm Ngữ văn27.17
35Sư phạm Ngữ văn27.42
36Sư phạm Lịch sử27.94
37Sư phạm Lịch sử27.19
38Sư phạm Địa lý27.8
39Sư phạm Địa lý27.05
40Sư phạm Địa lý28.05
41Sư phạm Địa lý27.3
42Sư phạm Tiếng Anh24.06
43Sư phạm Tiếng Anh25.06
44Sư phạm Khoa học tự nhiên23.18
45Sư phạm Khoa học tự nhiên23.43
46Sư phạm Khoa học tự nhiên23.93
47Sư phạm Khoa học tự nhiên23.68
48Sư phạm Khoa học tự nhiên22.93
49Sư phạm Lịch sử - Địa lý28.03
50Sư phạm Lịch sử - Địa lý27.78
51Sư phạm Lịch sử - Địa lý27.53
52Tâm lý học giáo dục26.11
53Tâm lý học giáo dục26.36
54Tâm lý học giáo dục24.61
55Sinh học ứng dụng24
56Sinh học ứng dụng24.25
57Sinh học ứng dụng23.5
≥ 27 điểm ≥ 25 điểm ≥ 22 điểm < 22 điểm
email-decoration

ĐĂNG KÍ NHẬN TIN

Đăng kí ngay để nhận tin tức mới nhất của sTARO