Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

Mã trường, các ngành Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vinh 2026

Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vinh

Tên trường: Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vinh

Tên viết tắt: VUTED

Mã trường: SKV

Tên tiếng Anh: Vinh University of Technology Education

Địa chỉ: Số 117, Đường Nguyễn Viết Xuân - Phường Hưng Dũng - Thành phố Vinh - Nghệ An.

Website:https://vuted.edu.vn/

Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vinh, tiền thân là trường Công nhân Kỹ thuật Vinh được thành lập theo Quyết định số 113/CP.PG ngày 08/4/1960 của Chính Phủ. Bấy giờ, Trường Công nhân Kỹ thuật Vinh cùng với Trường Công nhân Kỹ thuật Hải Phòng là hai trường lớn làm nhiệm vụ đào tạo công nhân kỹ thuật ở miền Bắc. Trường đóng trên bãi Cồn Nia, thuộc Làng Hưng Dũng, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An.

Mã trường: SKV

Danh sách ngành đào tạo

1. Sư phạm công nghệ

Mã ngành: 7140246

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTHọc BạƯu TiênA00; A01; B00; D01; X01; X02; X03
ĐGNL SPHNA00; A01; D01; D07
ĐGNL HNQ00

2. Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTHọc BạƯu TiênA00; A01; B00; C03; D01; X01; X02
ĐGNL SPHNA00; A01; D01; D07
ĐGNL HNQ00

3. Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTHọc BạƯu TiênA00; A01; B00; C03; D01; X01; X02
ĐGNL SPHNA00; A01; D01; D07
ĐGNL HNQ00

4. Kế toán

Mã ngành: 7340301

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTHọc BạƯu TiênA00; A01; B00; C03; D01; X01; X02
ĐGNL SPHNA00; A01; D01; D07
ĐGNL HNQ00

5. Công nghệ kỹ thuật máy tính

Mã ngành: 7480108

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTHọc BạƯu TiênA00; A01; B00; C01; C02; D01; X02; X03
ĐGNL SPHNA00; A01; D01; D07
ĐGNL HNQ00

6. Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTHọc BạƯu TiênA00; A01; B00; C01; C02; D01; X02; X03
ĐGNL SPHNA00; A01; D01; D07
ĐGNL HNQ00

7. Công nghệ kỹ thuật cơ khí

Mã ngành: 7510201

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTHọc BạƯu TiênA00; A01; B00; C01; C02; D01; X02; X03
ĐGNL SPHNA00; A01; D01; D07
ĐGNL HNQ00

8. Công nghệ chế tạo máy

Mã ngành: 7510202

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTHọc BạƯu TiênA00; A01; B00; C01; C02; D01; X02; X03
ĐGNL SPHNA00; A01; D01; D07
ĐGNL HNQ00

9. Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử

Mã ngành: 7510203

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTHọc BạƯu TiênA00; A01; B00; C01; C02; D01; X02; X03
ĐGNL SPHNA00; A01; D01; D07
ĐGNL HNQ00

10. Công nghệ kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7510205

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTHọc BạƯu TiênA00; A01; B00; C01; C02; D01; X02; X03
ĐGNL SPHNA00; A01; D01; D07
ĐGNL HNQ00

11. Công nghệ kỹ thuật nhiệt

Mã ngành: 7510206

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTHọc BạƯu TiênA00; A01; B00; C01; C02; D01; X02; X03
ĐGNL SPHNA00; A01; D01; D07
ĐGNL HNQ00

12. Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

Mã ngành: 7510301

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTHọc BạƯu TiênA00; A01; B00; C01; C02; D01; X02; X03
ĐGNL SPHNA00; A01; D01; D07
ĐGNL HNQ00

13. Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông

Mã ngành: 7510302

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTHọc BạƯu TiênA00; A01; B00; C01; C02; D01; X02; X03
ĐGNL SPHNA00; A01; D01; D07
ĐGNL HNQ00

14. Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá

Mã ngành: 7510303

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTHọc BạƯu TiênA00; A01; B00; C01; C02; D01; X02; X03
ĐGNL SPHNA00; A01; D01; D07
ĐGNL HNQ00
email-decoration

ĐĂNG KÍ NHẬN TIN

Đăng kí ngay để nhận tin tức mới nhất của sTARO