
Điểm chuẩn Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vinh 2025
SKVVUTED
14 ngành
| # | Tên ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| 1 | Sư phạm công nghệ | 19 |
| 2 | Quản trị kinh doanh | 16 |
| 3 | Thương mại điện tử | 16 |
| 4 | Kế toán | 16 |
| 5 | Công nghệ kỹ thuật máy tính | 16 |
| 6 | Công nghệ thông tin | 17 |
| 7 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 17 |
| 8 | Công nghệ chế tạo máy | 17 |
| 9 | Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử | 17 |
| 10 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 18 |
| 11 | Công nghệ kỹ thuật nhiệt | 16 |
| 12 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 19.5 |
| 13 | Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông | 16 |
| 14 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | 19.5 |
≥ 27 điểm ≥ 25 điểm ≥ 22 điểm < 22 điểm
