Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

Mã trường, các ngành Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật - Đại học Đà Nẵng 2026

Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật - Đại học Đà Nẵng

Tên trường: Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật - Đại học Đà Nẵng

Tên viết tắt: UTE

Mã trường: DSK

Tên tiếng Anh: University of Technology and Education, the University of Da Nang

Địa chỉ: Số 48 Cao Thắng, TP. Đà Nẵng

Website:https://ute.udn.vn/

Hiện nay, nhà trường đào tạo hệ đại học chính qui, gồm các ngành: Ngành Sư phạm Kỹ thuật công nghiệp (Chuyên ngành Công nghệ thông tin); Công nghệ thông tin; Công nghệ kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành Xây dựng dân dụng & Công nghiệp); Công nghệ kỹ thuật giao thông(Chuyên ngành Xây dựng cầu đường); Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành Cơ khí chế tạo); Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử; Công nghệ kỹ thuật ô tô Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Chuyên ngành Nhiệt- Điện lạnh); Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Gồm 02 chuyên ngành Kỹ thuật điện tử và Hệ thống cung cấp điện); Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông; Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa; Kỹ thuật cơ sở hạ tầng; Công nghệ kỹ thuật môi trường; Kỹ thuật thực phẩm; Công nghệ Vật liệu; Công nghệ kỹ thuật kiến trúc; Công nghệ Kỹ thuật Hóa học.

Mã trường: DSK

Danh sách ngành đào tạo

1. Sư phạm kỹ thuật công nghiệp (chuyên ngành Công nghệ thông tin)

Mã ngành: 7140214

Chỉ tiêu: 30

Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; X10; X06; X26

2. Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Chỉ tiêu: 150

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; C01; X10; X06; X26

3. Công nghệ kỹ thuật kiến trúc

Mã ngành: 7510101

Chỉ tiêu: 80

ĐGNL HCMƯu Tiên
Học BạA00; A01; C01; D01; V01; V02
ĐT THPTV00; V01; V02; A00; A01; D01

4. Công nghệ kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành Xây dựng dân dụng & Công nghiệp)

Mã ngành: 7510103

Chỉ tiêu: 150

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; C01; D01; X02; C04
Học BạA00; A01; C01; D01; X02; X03

5. Công nghệ kỹ thuật giao thông (chuyên ngành Xây dựng cầu đường)

Mã ngành: 7510104

Chỉ tiêu: 40

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; C01; D01; X02; C04
Học BạA00; A01; C01; D01; X02; X03

6. Công nghệ kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành Cơ khí chế tạo)

Mã ngành: 7510201

Chỉ tiêu: 130

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; C01; D01; X07; X06
Học BạA00; A01; C01; X27; X07; X06

7. Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

Mã ngành: 7510203

Chỉ tiêu: 170

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; C01; D01; X07; X06
Học BạA00; A01; C01; X27; X07; X06

8. Công nghệ kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7510205

Chỉ tiêu: 120

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; C01; D01; X07; X06
Học BạA00; A01; C01; X27; X07; X06

9. Công nghệ kỹ thuật ô tô (chuyên ngành Ô tô điện)

Mã ngành: 7510205A

Chỉ tiêu: 50

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; C01; D01; X07; X06
Học BạA00; A01; C01; X27; X07; X06

10. Công nghệ kỹ thuật ô tô (đào tạo 02 năm đầu tại Kon Tum)

Mã ngành: 7510205KT

Chỉ tiêu: 30

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; C01; D01; X07; X06
Học BạA00; A01; C01; X27; X07; X06

11. Công nghệ kỹ thuật nhiệt (chuyên ngành Nhiệt - Điện lạnh)

Mã ngành: 7510206

Chỉ tiêu: 95

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; C01; D01; X07; X06
Học BạA00; A01; C01; X27; X07; X06

12. Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật điện tử)

Mã ngành: 7510301A

Chỉ tiêu: 80

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; D01; X07; X06

13. Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật điện)

Mã ngành: 7510301B

Chỉ tiêu: 90

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; D01; X07; X06

14. Công nghệ kỹ thuật điện, viễn thông

Mã ngành: 7510302

Chỉ tiêu: 70

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; D01; X07; X06

15. Công nghệ kỹ thuật điện, viễn thông (chuyên ngành Thiết kế vi mạch bán dẫn)

Mã ngành: 7510302A

Chỉ tiêu: 60

Ưu Tiên
ĐT THPTA00; A01; C01; X07; X06

16. Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

Mã ngành: 7510303

Chỉ tiêu: 150

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; D01; X07; X06

17. Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo 02 năm đầu tại Kon Tum)

Mã ngành: 7510303KT

Chỉ tiêu: 30

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; D01; X07; X06

18. Công nghệ kỹ thuật hóa học

Mã ngành: 7510401A

Chỉ tiêu: 40

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; B00; D01; C02; D07

19. Công nghệ vật liệu (chuyên ngành Hóa học Vật liệu mới)

Mã ngành: 7510402

Chỉ tiêu: 30

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; B00; D01; C02; D07

20. Công nghệ kỹ thuật môi trường

Mã ngành: 7510406

Chỉ tiêu: 40

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; B00; D01; C02; D07

21. Kỹ thuật thực phẩm

Mã ngành: 7540102

Chỉ tiêu: 50

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; B00; D01; C02; D07

22. Kỹ thuật thực phẩm (chuyên ngành Kỹ thuật sinh học thực phẩm)

Mã ngành: 7540102A

Chỉ tiêu: 30

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; B00; D01; C02; D07

23. Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (chuyên ngành Xây dựng hạ tầng đô thị)

Mã ngành: 7580210

Chỉ tiêu: 40

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; D01; X02; X03
email-decoration

ĐĂNG KÍ NHẬN TIN

Đăng kí ngay để nhận tin tức mới nhất của sTARO