Mã trường, các ngành Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật - Đại học Đà Nẵng 2026
Xem thông tin khác của: Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật - Đại học Đà Nẵng

Tên trường: Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật - Đại học Đà Nẵng
Tên viết tắt: UTE
Mã trường: DSK
Tên tiếng Anh: University of Technology and Education, the University of Da Nang
Địa chỉ: Số 48 Cao Thắng, TP. Đà Nẵng
Website:https://ute.udn.vn/
Mã trường: DSK
Danh sách ngành đào tạo
1. Sư phạm kỹ thuật công nghiệp (chuyên ngành Công nghệ thông tin)
Mã ngành: 7140214
Chỉ tiêu: 30
2. Công nghệ thông tin
Mã ngành: 7480201
Chỉ tiêu: 150
3. Công nghệ kỹ thuật kiến trúc
Mã ngành: 7510101
Chỉ tiêu: 80
4. Công nghệ kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành Xây dựng dân dụng & Công nghiệp)
Mã ngành: 7510103
Chỉ tiêu: 150
5. Công nghệ kỹ thuật giao thông (chuyên ngành Xây dựng cầu đường)
Mã ngành: 7510104
Chỉ tiêu: 40
6. Công nghệ kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành Cơ khí chế tạo)
Mã ngành: 7510201
Chỉ tiêu: 130
7. Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
Mã ngành: 7510203
Chỉ tiêu: 170
8. Công nghệ kỹ thuật ô tô
Mã ngành: 7510205
Chỉ tiêu: 120
9. Công nghệ kỹ thuật ô tô (chuyên ngành Ô tô điện)
Mã ngành: 7510205A
Chỉ tiêu: 50
10. Công nghệ kỹ thuật ô tô (đào tạo 02 năm đầu tại Kon Tum)
Mã ngành: 7510205KT
Chỉ tiêu: 30
11. Công nghệ kỹ thuật nhiệt (chuyên ngành Nhiệt - Điện lạnh)
Mã ngành: 7510206
Chỉ tiêu: 95
12. Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật điện tử)
Mã ngành: 7510301A
Chỉ tiêu: 80
13. Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật điện)
Mã ngành: 7510301B
Chỉ tiêu: 90
14. Công nghệ kỹ thuật điện, viễn thông
Mã ngành: 7510302
Chỉ tiêu: 70
15. Công nghệ kỹ thuật điện, viễn thông (chuyên ngành Thiết kế vi mạch bán dẫn)
Mã ngành: 7510302A
Chỉ tiêu: 60
16. Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
Mã ngành: 7510303
Chỉ tiêu: 150
17. Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo 02 năm đầu tại Kon Tum)
Mã ngành: 7510303KT
Chỉ tiêu: 30
18. Công nghệ kỹ thuật hóa học
Mã ngành: 7510401A
Chỉ tiêu: 40
19. Công nghệ vật liệu (chuyên ngành Hóa học Vật liệu mới)
Mã ngành: 7510402
Chỉ tiêu: 30
20. Công nghệ kỹ thuật môi trường
Mã ngành: 7510406
Chỉ tiêu: 40
21. Kỹ thuật thực phẩm
Mã ngành: 7540102
Chỉ tiêu: 50
22. Kỹ thuật thực phẩm (chuyên ngành Kỹ thuật sinh học thực phẩm)
Mã ngành: 7540102A
Chỉ tiêu: 30
23. Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (chuyên ngành Xây dựng hạ tầng đô thị)
Mã ngành: 7580210
Chỉ tiêu: 40

ĐĂNG KÍ NHẬN TIN
Đăng kí ngay để nhận tin tức mới nhất của sTARO