Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật - Đại học Đà Nẵng

Điểm chuẩn Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật - Đại học Đà Nẵng 2025

DSKUTE
24 ngành
#Tên ngànhĐiểm chuẩn
1Sư phạm Kỹ thuật công nghiệp (chuyên ngành Công nghệ thông tin)21.44
2Công nghệ thông tin20.75
3Công nghệ kỹ thuật kiến trúc17.05
4Công nghệ kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành Xây dựng dân dụng và Công nghiệp)17.91
5Công nghệ kỹ thuật giao thông (chuyên ngành Xây dựng cầu đường)17.89
6Công nghệ kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành Cơ khí chế tạo)21.1
7Công nghệ kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành Thiết kế và mô phỏng số trong cơ khí)19.1
8Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử21.31
9Công nghệ kỹ thuật ô tô22.01
10Công nghệ kỹ thuật ô tô (chuyên ngành Ô tô điện)22.35
11Công nghệ kỹ thuật ô tô (đào tạo 2 năm đầu tại Kon Tum)18.75
12Công nghệ kỹ thuật nhiệt (chuyên ngành Nhiệt - Điện lạnh)20.2
13Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật điện tử)21.27
14Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật điện)21.07
15Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông21.09
16Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (chuyên ngành Thiết kế vi mạch bán dẫn)21.85
17Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa22.58
18Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo 2 năm đầu tại Kon Tum)18.25
19Công nghệ kỹ thuật hóa học20.69
20Công nghệ vật liệu (chuyên ngành Hóa học Vật liệu mới)17.95
21Công nghệ kỹ thuật môi trường17.07
22Kỹ thuật thực phẩm18.53
23Kỹ thuật thực phẩm (chuyên ngành Kỹ thuật sinh học thực phẩm)17
24Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (chuyên ngành Xây dựng hạ tầng đô thị)18.6
≥ 27 điểm ≥ 25 điểm ≥ 22 điểm < 22 điểm
email-decoration

ĐĂNG KÍ NHẬN TIN

Đăng kí ngay để nhận tin tức mới nhất của sTARO