Mã trường, các ngành Trường Đại Học Sư Phạm Huế 2026

Tên trường: Trường Đại Học Sư Phạm Huế
Tên viết tắt: HUE
Mã trường: DHS
Tên tiếng Anh: Hue University of Education
Địa chỉ: Số 34 Lê Lợi, phường Phú Hội, Thành phố Huế
Website:https://www.dhsphue.edu.vn/
Trường Đại học Sư phạm, Đại học Huế được thành lập năm 1957, là một phân khoa thuộc viện Đại Học Huế. Trước năm 1975, Trường ĐHSP thuộc viện Đại học Huế là một cơ sở đào tạo giáo viên trung học duy nhất cho các tỉnh khu vực Miền trung và Tây Nguyên. Sau ngày Miền nam giải phóng, Trường Đại học Sư phạm được chính thức thành lập theo Quyết định số 426/TTg, ngày 27/10/1976 của Thủ tướng chính phủ, trực thuộc Bộ Giáo dục. Theo Nghị định 30/CP ngày 4-4-1994 của Thủ tướng Chính phủ, Trường Đại học Sư phạm trở thành trường thành viên của Đại học Huế. Tên gọi đầy đủ của Trường là 'Trường Đại học Sư phạm thuộc Đại học Huế.
Trường Đại học Sư phạm, Đại học Huế có sứ mạng đào tạo, bồi dưỡng giáo viên,cán bộ quản lý giáo dục và cán bộ khoa học có trình độ đại học, sau đại học theo chuẩn quốc gia và quốc tế; đổi mới sáng tạo, nghiên cứu khoa học và chuyển giao công nghệ, nâng cao chất lượng giáo dục; phụng sự khát vọng thịnh vượng của đất nước.
Mã trường: DHS
Danh sách ngành đào tạo
1. Giáo dục mầm non
Mã ngành: 7140201
Chỉ tiêu: 250
2. Giáo dục Tiểu học
Mã ngành: 7140202
Chỉ tiêu: 250
3. Giáo dục Tiểu học (Đào tạo bằng Tiếng Anh)
Mã ngành: 7140202TA
Chỉ tiêu: 250
4. Giáo dục Công dân
Mã ngành: 7140204
Chỉ tiêu: 120
5. Giáo dục Chính trị
Mã ngành: 7140205
Chỉ tiêu: 50
6. Giáo dục Quốc phòng - An ninh
Mã ngành: 7140208
Chỉ tiêu: 50
7. Sư phạm Toán học
Mã ngành: 7140209
Chỉ tiêu: 170
8. Sư phạm Toán học (Đào tạo bằng Tiếng Anh)
Mã ngành: 7140209TA
Chỉ tiêu: 30
9. Sư phạm Tin học
Mã ngành: 7140210
Chỉ tiêu: 150
10. Sư phạm Vật lý
Mã ngành: 7140211
Chỉ tiêu: 60
11. Sư phạm Hóa học
Mã ngành: 7140212
Chỉ tiêu: 60
12. Sư phạm Sinh học
Mã ngành: 7140213
Chỉ tiêu: 60
13. Sư phạm Ngữ văn
Mã ngành: 7140217
Chỉ tiêu: 200
14. Sư phạm Lịch sử
Mã ngành: 7140218
Chỉ tiêu: 80
15. Sư phạm Địa lý
Mã ngành: 7140219
Chỉ tiêu: 80
16. Sư phạm Âm nhạc
Mã ngành: 7140221
Chỉ tiêu: 60
17. Sư phạm công nghệ
Mã ngành: 7140246
Chỉ tiêu: 120
18. Sư phạm khoa học tự nhiên
Mã ngành: 7140247
Chỉ tiêu: 180
19. Giáo dục pháp luật
Mã ngành: 7140248
Chỉ tiêu: 120
20. Sư phạm Lịch sử - Địa lý
Mã ngành: 7140249
Chỉ tiêu: 180
21. Tâm lý học giáo dục
Mã ngành: 7310403
Chỉ tiêu: 150
22. Hệ thống thông tin
Mã ngành: 7480104
Chỉ tiêu: 50
