
Điểm chuẩn Trường Đại Học Sư Phạm Huế 2025
DHSHUE
22 ngành
| # | Tên ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| 1 | Giáo dục mầm non | 23.6 |
| 2 | Giáo dục Tiểu học | 27.82 |
| 3 | Giáo dục Tiểu học (Đào tạo bằng Tiếng Anh) | 27 |
| 4 | Giáo dục Công dân | 26.55 |
| 5 | Giáo dục Chính trị | 27.3 |
| 6 | Giáo dục Quốc phòng - An ninh | 26.55 |
| 7 | Sư phạm Toán học | 26.1 |
| 8 | Sư phạm Toán học (Đào tạo bằng Tiếng Anh) | 26.1 |
| 9 | Sư phạm Tin học | 22.3 |
| 10 | Sư phạm Vật lý | 26.08 |
| 11 | Sư phạm Hóa học | 26.88 |
| 12 | Sư phạm Sinh học | 23.08 |
| 13 | Sư phạm Ngữ văn | 28.9 |
| 14 | Sư phạm Lịch sử | 27.63 |
| 15 | Sư phạm Địa lý | 27.71 |
| 16 | Sư phạm Âm nhạc | 21.72 |
| 17 | Sư phạm công nghệ | 20 |
| 18 | Sư phạm khoa học tự nhiên | 23.5 |
| 19 | Giáo dục pháp luật | 26.52 |
| 20 | Sư phạm Lịch sử - Địa lý | 27.25 |
| 21 | Tâm lý học giáo dục | 25.9 |
| 22 | Hệ thống thông tin | 17.5 |
≥ 27 điểm ≥ 25 điểm ≥ 22 điểm < 22 điểm
