Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

Mã trường, các ngành Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2026

Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội

Tên trường: Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội

Tên viết tắt: HNUE

Mã trường: SPH

Tên tiếng Anh: Hanoi National University of Education

Địa chỉ: Số 136 Xuân Thuỷ, Cầu Giấy, Hà Nội

Website:www.hnue.edu.vn

Trường Đại học Sư phạm Hà Nội là trường đại học trọng điểm quốc gia và khu vực, đào tạo các chuyên gia xuất sắc có đóng góp đặc biệt quan trọng cho hệ thống giáo dục và xã hội.

Trường Đại học Sư phạm Hà Nội (ĐHSPHN) chính thức được thành lập ngày 11/10/1951 theo Nghị định của Bộ Quốc gia Giáo dục. Song quá trình hình thành và phát triển của Nhà trường lại được bắt đầu từ một sự kiện quan trọng, đó là ngày 10 tháng 10 năm 1945, tức là chỉ hơn một tháng sau khi đọc bản Tuyên ngôn độc lập khai sinh ra nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa, Chủ tịch Hồ Chí Minh đã ký Sắc lệnh thành lập Ban Đại học Văn khoa tại Hà Nội, trong đó nhiệm vụ đầu tiên là đào tạo giáo viên Văn khoa Trung học. Một năm sau đó, ngày 8 tháng 10 năm 1946, Chủ tịch Chính phủ Việt Nam Dân chủ Cộng hòa ra Sắc lệnh số 194/SL thành lập ngành học Sư phạm, đào tạo giáo viên cho các bậc học cơ bản, trung học phổ thông, trung học chuyên khoa, thực nghiệm và chuyên nghiệp trong toàn quốc.

Mã trường: SPH

Danh sách ngành đào tạo

1. Giáo dục học (Giáo dục và truyền thông)

Mã ngành: 7140101

Chỉ tiêu: 80

ĐT THPTĐGNL SPHNC00; D01
Ưu TiênToán, Ngữ văn, Ngoại ngữ;Tất cả các đội tuyển

2. Quản lí giáo dục

Mã ngành: 7140114

Chỉ tiêu: 90

ĐT THPTĐGNL SPHNC03; D01; X01
Ưu TiênToán, Ngữ văn, Ngoại ngữ;Tất cả các đội tuyển

3. Giáo dục Mầm non

Mã ngành: 7140201

Chỉ tiêu: 190

ĐT THPTM00
Ưu TiênToán, Ngữ văn, Lịch sử

4. Giáo dục Mầm non - Sư phạm Tiếng Anh

Mã ngành: 7140201K

Chỉ tiêu: 60

ĐT THPTM10; (Văn, Anh, Năng khiếu Hát, kể chuyện)
Ưu TiênToán, Ngữ văn, Tiếng Anh

5. Giáo dục Tiểu học

Mã ngành: 7140202

Chỉ tiêu: 215

ĐT THPTĐGNL SPHND01
Ưu TiênToán, Ngữ văn, Tiếng Anh

6. Giáo dục Tiểu học - Sư phạm Tiếng Anh

Mã ngành: 7140202K

Chỉ tiêu: 100

ĐT THPTĐGNL SPHND01
Ưu TiênToán, Ngữ văn, Tiếng Anh

7. Giáo dục đặc biệt

Mã ngành: 7140203

Chỉ tiêu: 80

ĐT THPTC00; D01
ĐGNL SPHND01; C00
Ưu TiênToán, Ngữ văn, Ngoại ngữ; Tất cả các đội tuyển

8. Giáo dục công dân

Mã ngành: 7140204

Chỉ tiêu: 110

Ưu TiênGDKTPL, Ngữ văn, Ngoại ngữ;Tất cả các đội tuyển
ĐT THPTĐGNL SPHNX70; X74; X78

9. Giáo dục chính trị

Mã ngành: 7140205

Chỉ tiêu: 25

Ưu TiênGDKTPL, Ngữ văn, Ngoại ngữ;Tất cả các đội tuyển
ĐT THPTĐGNL SPHNX70; X74; X78

10. Giáo dục thể chất

Mã ngành: 7140206

Chỉ tiêu: 160

ĐT THPTM02; M03
Ưu TiênToán, Ngữ văn, Ngoại ngữ; Theo quy định riêng

11. Giáo dục Quốc phòng và An ninh

Mã ngành: 7140208

Chỉ tiêu: 60

ĐT THPTĐGNL SPHNC03; C04
Ưu TiênToán, Lịch sử, Ngữ Văn;Tất cả các đội tuyển

12. Sư phạm Toán học

Mã ngành: 7140209

Chỉ tiêu: 300

ĐT THPTA00; A01
ĐGNL SPHNA01; A00
Ưu TiênToán, Ngữ văn, Tiếng Anh;Toán, Vật lí, Hóa học, Tin học

13. Sư phạm Toán học (dạy Toán bằng tiếng Anh)

Mã ngành: 7140209K

Chỉ tiêu: 60

ĐGNL SPHNA01; D01
ĐT THPTA01;D01
Ưu TiênToán, Ngữ văn, Tiếng Anh;Toán, Tiếng Anh

14. Sư phạm Tin học

Mã ngành: 7140210

Chỉ tiêu: 100

ĐT THPTĐGNL SPHNA01; X06
Ưu TiênToán, Tiếng Anh, Tin học; Tin học, Toán, Vật lí, Hóa học, NCKHKT

15. Sư phạm Tin học (dạy bằng Tiếng Anh)

Mã ngành: 7140210K

Chỉ tiêu: 20

ĐT THPTĐGNL SPHNA01; X06
Ưu TiênToán, Tiếng Anh, Tin học; Tin học, Toán, Vật lí, Hóa học, Tiếng Anh, NCKHKT

16. Sư phạm Vật lí

Mã ngành: 7140211

Chỉ tiêu: 50

ĐT THPTA00; A01
ĐGNL SPHNA01; A00
Ưu TiênToán, Vật lí, Tiếng Anh;Toán, Vật lí, Hóa học, Tin học

17. Sư phạm Vật lí (dạy Toán bằng tiếng Anh)

Mã ngành: 7140211K

Chỉ tiêu: 20

ĐT THPTA00;A01
ĐGNL SPHNA01; A00
Ưu TiênToán, Vật lí, Tiếng Anh;Toán, Vật lí, Hóa học, Tin học

18. Sư phạm Hoá học

Mã ngành: 7140212

Chỉ tiêu: 50

ĐGNL SPHNA00; B00
ĐT THPTA00;B00
Ưu TiênToán, Hóa học, Tiếng Anh;Hóa học, Toán, Vật lí

19. Sư phạm Hoá học (dạy Hóa học bằng tiếng Anh)

Mã ngành: 7140212K

Chỉ tiêu: 20

ĐT THPTĐGNL SPHND07
Ưu TiênToán, Hóa học, Tiếng Anh;Hóa học, Toán, Vật lí

20. Sư phạm Sinh học

Mã ngành: 7140213

Chỉ tiêu: 70

ĐT THPTĐGNL SPHNB00; D08
Ưu TiênToán, Sinh học, Tiếng Anh;Sinh học, Hóa học, Vật lí, Toán, NCKHKT

21. Sư phạm Ngữ văn

Mã ngành: 7140217

Chỉ tiêu: 450

ĐT THPTC00; D01
ĐGNL SPHND01; C00
Ưu TiênToán, Ngữ văn, Tiếng Anh; Ngữ văn

22. Sư phạm Lịch sử

Mã ngành: 7140218

Chỉ tiêu: 85

ĐT THPTC00; D14
ĐGNL SPHND14; C00
Ưu TiênNgữ văn, Lịch sử, Địa lý; Ngữ văn, Lịch sử

23. Sư phạm Địa lí

Mã ngành: 7140219

Chỉ tiêu: 100

ĐT THPTC00; C04
ĐGNL SPHNC04; C00
Ưu TiênĐịa lí, Ngữ văn, Lịch sử

24. Sư phạm Âm nhạc

Mã ngành: 7140221

Chỉ tiêu: 80

ĐT THPTM02; M03
Ưu TiênToán, Ngữ văn, Ngoại ngữ;Theo quy định riêng

25. Sư phạm Mỹ thuật

Mã ngành: 7140222

Chỉ tiêu: 80

ĐT THPTM02; M03
Ưu TiênToán, Ngữ văn, Ngoại ngữ;Theo quy định riêng

26. Sư phạm Tiếng Anh

Mã ngành: 7140231

Chỉ tiêu: 160

ĐT THPTĐGNL SPHND01
Ưu TiênToán, Ngữ văn, Tiếng Anh;Tiếng Anh

27. Sư phạm Tiếng Pháp

Mã ngành: 7140233

Chỉ tiêu: 20

ĐGNL SPHND01
ĐT THPTD01; D03
Ưu TiênToán, Ngữ văn, Ngoại ngữ;Tiếng Pháp, Tiếng Anh

28. Sư phạm Công nghệ

Mã ngành: 7140246

Chỉ tiêu: 150

ĐT THPTĐGNL SPHNA00; A01; X07; X08
Ưu TiênToán, Tiếng Anh, Công nghệ; Toán, Vật lí, Công nghệ, Tin học, NCKHKT

29. Sư phạm Khoa học tự nhiên

Mã ngành: 7140247

Chỉ tiêu: 70

ĐGNL SPHNA00; B00
ĐT THPTA00; B00
Ưu TiênVật lí, Hóa học, Sinh học;Toán, Vật lí, Hóa học, Sinh học

30. Sư phạm Lịch sử - Địa lí

Mã ngành: 7140249

Chỉ tiêu: 100

ĐT THPTĐGNL SPHNC00
Ưu TiênNgữ văn, Lịch sử, Địa lí

31. Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam

Mã ngành: 7220101

Chỉ tiêu: 70

ĐT THPTC00; D14
ĐGNL SPHND14; C00
Ưu TiênNgữ văn, Lịch sử, Ngoại ngữ; Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

32. Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam - Tuyển sinh người nước ngoài

Mã ngành: 7220101

Chỉ tiêu: 10

Ưu TiênTheo quy định riêng

33. Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Chỉ tiêu: 60

ĐT THPTĐGNL SPHND01
Ưu TiênToán, Ngữ văn, Tiếng Anh;Tiếng Anh

34. Ngôn ngữ Pháp (Tiếng Pháp ứng dụng và giao tiếp quốc tế)

Mã ngành: 7220203

Chỉ tiêu: 60

ĐGNL SPHND01
ĐT THPTD01; D03
Ưu TiênToán, Ngữ văn, Tiếng Pháp; Tiếng Pháp, Tiếng Anh

35. Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Chỉ tiêu: 45

ĐGNL SPHND01
ĐT THPTD01; D04
Ưu TiênToán, Ngữ văn, Tiếng Trung Quốc; Tiếng Anh, Tiếng Trung Quốc, Tiếng Pháp, Ngữ văn

36. Triết học (Triết học Mác Lê-nin)

Mã ngành: 7229001

Chỉ tiêu: 195

ĐT THPTC00; D14; X70
ĐGNL SPHND14; C00
Ưu TiênNgữ văn, Lịch sử, Ngoại ngữ;Tất cả các đội tuyển

37. Lịch sử

Mã ngành: 7229010

Chỉ tiêu: 60

ĐT THPTC00; C03; D14
ĐGNL SPHNC03; D14; C00
Ưu TiênNgữ văn, Lịch sử, Địa lí; Ngữ văn, Lịch sử

38. Văn học

Mã ngành: 7229030

Chỉ tiêu: 100

ĐT THPTC00; D01
ĐGNL SPHND01; C00
Ưu TiênToán, Ngữ văn, Ngoại ngữ;Ngữ văn

39. Chính trị học

Mã ngành: 7310201

Chỉ tiêu: 100

Ưu TiênGiáo dục KTPL, Ngữ văn, Ngoại ngữ;Tất cả các đội tuyển
ĐT THPTĐGNL SPHNX70; X74; X78

40. Xã hội học

Mã ngành: 7310301

Chỉ tiêu: 80

ĐT THPTĐGNL SPHNC00; D14; X70
Ưu TiênNgữ văn, Lịch sử, Ngoại ngữ; Tất cả các đội tuyển

41. Tâm lý học (Tâm lý học trường học)

Mã ngành: 7310401

Chỉ tiêu: 200

ĐT THPTĐGNL SPHNC00; D01
Ưu TiênToán, Ngữ văn, Ngoại ngữ;Tất cả các đội tuyển

42. Tâm lý học giáo dục

Mã ngành: 7310403

Chỉ tiêu: 90

ĐT THPTĐGNL SPHNC00; D01
Ưu TiênToán, Ngữ văn, Ngoại ngữ;Tất cả các đội tuyển

43. Địa lí học (Địa lí tài nguyên và môi trường)

Mã ngành: 7310501

Chỉ tiêu: 70

ĐT THPTĐGNL SPHNC04; C00; X74
Ưu TiênĐịa lí, Ngữ văn, Lịch sử

44. Quốc tế học (bắt đầu tuyển sinh từ 2026)

Mã ngành: 7310601

Chỉ tiêu: 60

ĐT THPTĐGNL SPHND14; C00; C03
Ưu TiênNgữ văn, Lịch sử, Địa lí; Ngữ văn, Lịch sử

45. Việt Nam học (Tuyển sinh người Việt Nam)

Mã ngành: 7310630

Chỉ tiêu: 210

ĐT THPTĐGNL SPHND14; C00; X70
Ưu TiênGDKT&PL, Ngữ văn, Ngoại ngữ; Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí, Tiếng Anh

46. Việt Nam học (Tuyển sinh người nước ngoài)

Mã ngành: 7310630

Chỉ tiêu: 10

Ưu TiênTheo quy định riêng

47. Sinh học

Mã ngành: 7420101

Chỉ tiêu: 120

ĐT THPTĐGNL SPHNB02; B00; B08; X16
Ưu TiênToán, Tiếng Anh, Sinh học;Sinh học, Hóa học, Vật lí, Toán, Địa lý, NCKHKT

48. Công nghệ sinh học (mới)

Mã ngành: 7420201

Chỉ tiêu: 80

ĐT THPTĐGNL SPHNA02; B00; B08; X16
Ưu TiênToán, Tiếng Anh, Sinh học;Sinh học, Hóa học, Vật lí, Toán, NCKHKT

49. Vật lí học (vật lí bán dẫn và kỹ thuật) (mới)

Mã ngành: 7440102

Chỉ tiêu: 120

ĐT THPTĐGNL SPHNA00; A01; X06
Ưu TiênToán, Tiếng Anh, Vật lí;Toán, Vật lí, Hóa học, Tin học, NCKHKT

50. Hóa học

Mã ngành: 7440112

Chỉ tiêu: 120

ĐGNL SPHNA00; B00; D07
ĐT THPTA00; B00; D07
Ưu TiênToán, Tiếng Anh, Hóa học;Hóa học, Toán, Vật lí

51. Hóa học

Mã ngành: 7440112D

Chỉ tiêu: 120

ĐT THPTĐGNL SPHNA00; B00; D07
Ưu TiênToán, Tiếng Anh, Hóa học; Hóa học, Toán, Vật lý

52. Khoa học dữ liệu

Mã ngành: 7460108

Chỉ tiêu: 60

Ưu TiênToán, Tin học, Tiếng Anh; Toán, Vật lí, Hóa học, Tin học; NCKHKT
ĐT THPTĐGNL SPHNX06; A01

53. Toán học

Mã ngành: 7460101

Chỉ tiêu: 100

ĐT THPTA00; A01
ĐGNL SPHNA01; A00
Ưu TiênToán, Ngữ văn, Tiếng Anh;Toán, Vật lí, Hóa học, Tin học, NCKHKT

54. Trí tuệ nhân tạo

Mã ngành: 7480107

Chỉ tiêu: 60

Ưu TiênToán, Tiếng Anh, Tin học; Tin học, Toán, Vật lí, Hóa học, Tiếng Anh; NCKHKT
ĐT THPTĐGNL SPHNX06; A01

55. Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Chỉ tiêu: 140

ĐT THPTĐGNL SPHNA01; X06
Ưu TiênToán, Tiếng Anh, Tin học;Tin học, Toán, Vật lí, Hóa học, Tiếng Anh, NCKHKT

56. Công tác xã hội

Mã ngành: 7760101

Chỉ tiêu: 220

ĐT THPTĐGNL SPHNC00; D14; X70
Ưu TiênNgữ văn, Lịch sử, Ngoại ngữ;Tất cả các đội tuyển

57. Hỗ trợ giáo dục người khuyết tật

Mã ngành: 7760103

Chỉ tiêu: 160

ĐT THPTC00; D01
ĐGNL SPHND01; C00
Ưu TiênToán, Ngữ văn, Ngoại ngữ;Tất cả các đội tuyển

58. Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

Chỉ tiêu: 150

ĐT THPTĐGNL SPHND14; C00; X70
Ưu TiênGDKT&PL, Ngữ văn, Ngoại ngữ; Ngữ văn, Tiếng Anh, Lịch sử, Địa lí

59. Huấn luyện thể thao

Mã ngành: 7810302

Chỉ tiêu: 70

ĐT THPTM02; M03
Ưu TiênToán, Ngữ văn, Ngoại ngữ; Theo quy định riêng
email-decoration

ĐĂNG KÍ NHẬN TIN

Đăng kí ngay để nhận tin tức mới nhất của sTARO