
Điểm chuẩn Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2025
SPHHNUE
48 ngành
| # | Tên ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| 1 | Quản lí giáo dục | 24.68 |
| 2 | Giáo dục Mầm non | 22.13 |
| 3 | Giáo dục Mầm non - Sư phạm Tiếng Anh | 21.5 |
| 4 | Giáo dục Tiểu học | 25.1 |
| 5 | Giáo dục Tiểu học - Sư phạm Tiếng Anh | 24.99 |
| 6 | Giáo dục đặc biệt | 27.55 |
| 7 | Giáo dục công dân | 27.67 |
| 8 | Giáo dục chính trị | 28.22 |
| 9 | Giáo dục thể chất | 25.89 |
| 10 | Giáo dục Quốc phòng và An ninh | 27.27 |
| 11 | Sư phạm Toán học | 28.27 |
| 12 | Sư phạm Toán học (dạy Toán bằng tiếng Anh) | 28.36 |
| 13 | Sư phạm Tin học | 24.85 |
| 14 | Sư phạm Vật lí | 28.31 |
| 15 | Sư phạm Vật lí (dạy Toán bằng tiếng Anh) | 27.78 |
| 16 | Sư phạm Hoá học | 28.37 |
| 17 | Sư phạm Hoá học (dạy Hóa học bằng tiếng Anh) | 26.13 |
| 18 | Sư phạm Sinh học | 26.27 |
| 19 | Sư phạm Ngữ văn | 28.48 |
| 20 | Sư phạm Lịch sử | 29.06 |
| 21 | Sư phạm Địa lí | 28.79 |
| 22 | Sư phạm Âm nhạc | 23.75 |
| 23 | Sư phạm Mỹ thuật | 23.48 |
| 24 | Sư phạm Tiếng Anh | 26.29 |
| 25 | Sư phạm Tiếng Pháp | 27.15 |
| 26 | Sư phạm Công nghệ | 21.75 |
| 27 | Sư phạm Khoa học tự nhiên | 27.06 |
| 28 | Sư phạm Lịch sử - Địa lí | 28.58 |
| 29 | Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam (mới) | 26.36 |
| 30 | Ngôn ngữ Anh | 24.52 |
| 31 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 26.76 |
| 32 | Triết học (Triết học Mác Lê-nin) | 24.68 |
| 33 | Lịch sử (mới) | 27.75 |
| 34 | Văn học | 27.64 |
| 35 | Chính trị học | 25.1 |
| 36 | Xã hội học (mới) | 25.8 |
| 37 | Tâm lý học (Tâm lý học trường học) | 23.23 |
| 38 | Tâm lý học giáo dục | 23.75 |
| 39 | Việt Nam học (Tuyển sinh người Việt Nam) | 20 |
| 40 | Sinh học | 19 |
| 41 | Công nghệ sinh học (mới) | 19.25 |
| 42 | Vật lí học (vật lí bán dẫn và kỹ thuật) (mới) | 22.35 |
| 43 | Hóa học | 23 |
| 44 | Toán học | 25.5 |
| 45 | Công nghệ thông tin | 20.6 |
| 46 | Công tác xã hội | 26.04 |
| 47 | Hỗ trợ giáo dục người khuyết tật | 25.28 |
| 48 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 20.25 |
≥ 27 điểm ≥ 25 điểm ≥ 22 điểm < 22 điểm
