Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

Mã trường, các ngành Trường Đại Học Sân Khấu Điện Ảnh Hà Nội 2026

Trường Đại Học Sân Khấu Điện Ảnh Hà Nội

Tên trường: Trường Đại Học Sân Khấu Điện Ảnh Hà Nội

Tên viết tắt: SKDA

Mã trường: SKD

Tên tiếng Anh: Hanoi Academy of Theatre and Cinema

Địa chỉ: Khu Văn hóa nghệ thuật, Phường Mai Dịch, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội

Website:https://skda.edu.vn/

Trường Đại học Sân khấu – Điện ảnh Hà Nội thuộc hệ thống giáo dục quốc dân được thành lập theo Quyết định số 372/CP ngày 17 tháng 12 năm 1980 của Thủ tướng chính phủ, có chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức theo Quyết định số 538/QĐ-BVHTTDL ngày 06 tháng 3 năm 2014 của Bộ Trưởng Bộ Văn hoá, Thể thao và Du lịch, hoạt động theo quy định của Quy chế này và các quy định của pháp luật có liên quan.

Mã trường: SKD

Danh sách ngành đào tạo

1. Diễn viên chèo

Mã ngành: 7210226B

Chỉ tiêu: 15

4S00

2. Diễn viên rối

Mã ngành: 7210226C

Chỉ tiêu: 10

4S00

3. Nhạc công kịch hát dân tộc

Mã ngành: 7210226E

Chỉ tiêu: 10

4S00

4. Đạo diễn âm thanh, ánh sáng sân khấu

Mã ngành: 7210227A

Chỉ tiêu: 15

4S00

5. Đạo diễn sự kiện lễ hội

Mã ngành: 7210227B

Chỉ tiêu: 15

4S00

6. Biên kịch điện ảnh

Mã ngành: 7210233A

Chỉ tiêu: 15

4S00

7. Biên tập truyền hình

Mã ngành: 7210233B

Chỉ tiêu: 20

4S00

8. Diễn viên kịch, điện ảnh – truyền hình

Mã ngành: 7210234

Chỉ tiêu: 40

4S00

9. Diễn viên nhạc kịch

Mã ngành: 7210234A

Chỉ tiêu: 15

4S00

10. Đạo diễn điện ảnh

Mã ngành: 7210235A

Chỉ tiêu: 15

4S00

11. Đạo diễn truyền hình

Mã ngành: 7210235B

Chỉ tiêu: 15

4S00

12. Đạo diễn, sản xuất nội dung số

Mã ngành: 7210235C

Chỉ tiêu: 15

4S00

13. Quay phim điện ảnh

Mã ngành: 7210236A

Chỉ tiêu: 20

4S00

14. Quay phim truyền hình

Mã ngành: 7210236B

Chỉ tiêu: 15

4S00

15. Biên đạo múa

Mã ngành: 7210243

Chỉ tiêu: 10

4S00

16. Biên đạo múa đại chúng

Mã ngành: 7210243A

Chỉ tiêu: 30

4S00

17. Huấn luyện múa

Mã ngành: 7210244

Chỉ tiêu: 10

4S00

18. Nhiếp ảnh nghệ thuật

Mã ngành: 7210301A

Chỉ tiêu: 20

4S00

19. Nhiếp ảnh báo chí

Mã ngành: 7210301B

Chỉ tiêu: 20

4S00

20. Nhiếp ảnh truyền thông đa phương tiện

Mã ngành: 7210301C

Chỉ tiêu: 20

4S00

21. Công nghệ dựng phim

Mã ngành: 7210302A

Chỉ tiêu: 20

4S00

22. Âm thanh điện ảnh – truyền hình

Mã ngành: 7210302B

Chỉ tiêu: 10

4S00

23. Thiết kế mỹ thuật sân khấu

Mã ngành: 7210406A

Chỉ tiêu: 10

4S00

24. Thiết kế mỹ thuật hoạt hình

Mã ngành: 7210406B

Chỉ tiêu: 10

4S00

25. Thiết kế mỹ thuật hoạt hình

Mã ngành: 7210406C

Chỉ tiêu: 10

4S00

26. Thiết kế trang phục nghệ thuật

Mã ngành: 7210406D

Chỉ tiêu: 10

4S00

27. Thiết kế đồ hoạ kỹ xảo

Mã ngành: 7210406E

Chỉ tiêu: 20

4S00

28. Nghệ thuật hóa trang

Mã ngành: 7210406F

Chỉ tiêu: 25

4S00
email-decoration

ĐĂNG KÍ NHẬN TIN

Đăng kí ngay để nhận tin tức mới nhất của sTARO