Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

Danh sách trườngTrường Đại Học Sân Khấu Điện Ảnh Hà NộiĐề án tuyển sinh
Trường Đại Học Sân Khấu Điện Ảnh Hà Nội

Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Sân Khấu Điện Ảnh Hà Nội 2025

SKDSKDA Website

Khu Văn hóa nghệ thuật, Phường Mai Dịch, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội

Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Sân Khấu Điện Ảnh Hà Nội 2025 Thông tin tuyển sinh Đại Học Sân Khấu Điện Ảnh Hà Nội (SKDA) năm 2025 Năm 2025, Trường Đại học Sân khấu Điện ảnh Hà Nội tuyển sinh theo phương thức kết hợp kết quả học tập cấp THPT với điểm thi năng khiếu để xét tuyển, tuyển sinh đào tạo 11 ngành cụ thể như sau: Xem thời gian và hồ sơ đăng ký xét tuyển SKDAHCM năm 2025 TẠI ĐÂY Phương thức xét tuyển năm 2025 1 Kết hợp học bạ với thi năng khiếu 1.1 Quy chế Điểm xét tuyển là điểm năng khiếu tính hệ số 2 cộng với điểm học bạ THPT môn ngữ văn hoặc toán. Điều kiện tối thiểu ở hai môn này là từ 5 trở lên. Riêng thí sinh dự thi ngành diễn viên kịch, điện ảnh - truyền hình cần có chiều cao tối thiểu 1,55m với nữ và 1,65m với nam, không nói ngọng, nói lắp và không có khuyết tật hình thể. 1.2 Thời gian xét tuyển Trường nhận hồ sơ dự thi từ ngày 19/5 đến hết ngày 6/6. Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi riêng STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú 1 7210226B Diễn viên chèo S00 2 7210226C Diễn viên rối S00 3 7210226E Nhạc công kịch hát dân tộc S00 4 7210227A Đạo diễn âm thanh, ánh sáng sân khấu S00 5 7210227B Đạo diễn sự kiện lễ hội S00 6 7210233A Biên kịch điện ảnh S00 7 7210233B Biên tập truyền hình S00 8 7210234 Diễn viên kịch, điện ảnh – truyền hình S00 9 7210234A Diễn viên nhạc kịch S00 10 7210235A Đạo diễn điện ảnh S00 11 7210235B Đạo diễn truyền hình S00 12 7210235C Đạo diễn, sản xuất nội dung số S00 13 7210236A Quay phim điện ảnh S00 14 7210236B Quay phim truyền hình S00 15 7210243 Biên đạo múa S00 16 7210243A Biên đạo múa đại chúng S00 17 7210244 Huấn luyện múa S00 18 7210301A Nhiếp ảnh nghệ thuật S00 19 7210301B Nhiếp ảnh báo chí S00 20 7210301C Nhiếp ảnh truyền thông đa phương tiện S00 21 7210302A Công nghệ dựng phim S00 22 7210302B Âm thanh điện ảnh – truyền hình S00 23 7210406A Thiết kế mỹ thuật sân khấu S00 24 7210406B Thiết kế mỹ thuật hoạt hình S00 25 7210406C Thiết kế mỹ thuật hoạt hình S00 26 7210406D Thiết kế trang phục nghệ thuật S00 2

Tải đề án tuyển sinh

1
Kết hợp học bạ với thi năng khiếu

1.1 Quy chế

Điểm xét tuyển là điểm năng khiếu tính hệ số 2 cộng với điểm học bạ THPT môn ngữ văn hoặc toán. Điều kiện tối thiểu ở hai môn này là từ 5 trở lên.

Riêng thí sinh dự thi ngành diễn viên kịch, điện ảnh - truyền hình cần có chiều cao tối thiểu 1,55m với nữ và 1,65m với nam, không nói ngọng, nói lắp và không có khuyết tật hình thể.

1.2 Thời gian xét tuyển

Trường nhận hồ sơ dự thi từ ngày 19/5 đến hết ngày 6/6.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi riêng

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17210226BDiễn viên chèoS00
27210226CDiễn viên rốiS00
37210226ENhạc công kịch hát dân tộcS00
47210227AĐạo diễn âm thanh, ánh sáng sân khấuS00
57210227BĐạo diễn sự kiện lễ hộiS00
67210233ABiên kịch điện ảnhS00
77210233BBiên tập truyền hìnhS00
87210234Diễn viên kịch, điện ảnh – truyền hìnhS00
97210234ADiễn viên nhạc kịchS00
107210235AĐạo diễn điện ảnhS00
117210235BĐạo diễn truyền hìnhS00
127210235CĐạo diễn, sản xuất nội dung sốS00
137210236AQuay phim điện ảnhS00
147210236BQuay phim truyền hìnhS00
157210243Biên đạo múaS00
167210243ABiên đạo múa đại chúngS00
177210244Huấn luyện múaS00
187210301ANhiếp ảnh nghệ thuậtS00
197210301BNhiếp ảnh báo chíS00
207210301CNhiếp ảnh truyền thông đa phương tiệnS00
217210302ACông nghệ dựng phimS00
227210302BÂm thanh điện ảnh – truyền hìnhS00
237210406AThiết kế mỹ thuật sân khấuS00
247210406BThiết kế mỹ thuật hoạt hìnhS00
257210406CThiết kế mỹ thuật hoạt hìnhS00
267210406DThiết kế trang phục nghệ thuậtS00
277210406EThiết kế đồ hoạ kỹ xảoS00
287210406FNghệ thuật hóa trangS00

Diễn viên chèo

Mã ngành: 7210226B

Tổ hợp: S00

Diễn viên rối

Mã ngành: 7210226C

Tổ hợp: S00

Nhạc công kịch hát dân tộc

Mã ngành: 7210226E

Tổ hợp: S00

Đạo diễn âm thanh, ánh sáng sân khấu

Mã ngành: 7210227A

Tổ hợp: S00

Đạo diễn sự kiện lễ hội

Mã ngành: 7210227B

Tổ hợp: S00

Biên kịch điện ảnh

Mã ngành: 7210233A

Tổ hợp: S00

Biên tập truyền hình

Mã ngành: 7210233B

Tổ hợp: S00

Diễn viên kịch, điện ảnh – truyền hình

Mã ngành: 7210234

Tổ hợp: S00

Diễn viên nhạc kịch

Mã ngành: 7210234A

Tổ hợp: S00

Đạo diễn điện ảnh

Mã ngành: 7210235A

Tổ hợp: S00

Đạo diễn truyền hình

Mã ngành: 7210235B

Tổ hợp: S00

Đạo diễn, sản xuất nội dung số

Mã ngành: 7210235C

Tổ hợp: S00

Quay phim điện ảnh

Mã ngành: 7210236A

Tổ hợp: S00

Quay phim truyền hình

Mã ngành: 7210236B

Tổ hợp: S00

Biên đạo múa

Mã ngành: 7210243

Tổ hợp: S00

Biên đạo múa đại chúng

Mã ngành: 7210243A

Tổ hợp: S00

Huấn luyện múa

Mã ngành: 7210244

Tổ hợp: S00

Nhiếp ảnh nghệ thuật

Mã ngành: 7210301A

Tổ hợp: S00

Nhiếp ảnh báo chí

Mã ngành: 7210301B

Tổ hợp: S00

Nhiếp ảnh truyền thông đa phương tiện

Mã ngành: 7210301C

Tổ hợp: S00

Công nghệ dựng phim

Mã ngành: 7210302A

Tổ hợp: S00

Âm thanh điện ảnh – truyền hình

Mã ngành: 7210302B

Tổ hợp: S00

Thiết kế mỹ thuật sân khấu

Mã ngành: 7210406A

Tổ hợp: S00

Thiết kế mỹ thuật hoạt hình

Mã ngành: 7210406B

Tổ hợp: S00

Thiết kế mỹ thuật hoạt hình

Mã ngành: 7210406C

Tổ hợp: S00

Thiết kế trang phục nghệ thuật

Mã ngành: 7210406D

Tổ hợp: S00

Thiết kế đồ hoạ kỹ xảo

Mã ngành: 7210406E

Tổ hợp: S00

Nghệ thuật hóa trang

Mã ngành: 7210406F

Tổ hợp: S00

email-decoration

ĐĂNG KÍ NHẬN TIN

Đăng kí ngay để nhận tin tức mới nhất của sTARO