Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

Mã trường, các ngành Trường Đại Học Sài Gòn 2026

Trường Đại Học Sài Gòn

Tên trường: Trường Đại Học Sài Gòn

Tên viết tắt: SGU

Mã trường: SGD

Tên tiếng Anh: Saigon University

Địa chỉ: 273 An Dương Vương - Phường 3 - Quận 5 - TP.HCM

Website:https://www.sgu.edu.vn/

Trường Đại học Sài Gòn được thành lập theo Quyết định số 478/QĐ-TTg ngày 25/04/2007 của Thủ tướng Chính phủ. Trường là cơ sở giáo dục Đại học công lập trực thuộc Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh và chịu sự quản lý Nhà nước về giáo dục của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Trường Đại học Sài Gòn đào tạo đa ngành, đa lĩnh vực; đào tạo trình độ đại học và sau đại học. Hiện tại, Nhà trường đang đào tạo tiến sĩ, thạc sĩ, đại học hệ chính quy, liên thông từ trung cấp và cao đẳng lên đại học; bồi dưỡng và cấp chứng chỉ 07 chương trình cho giáo viên; bồi dưỡng, tổ chức thi đánh giá tiếng Anh theo Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam, Linguaskill của Hội đồng Khảo thí tiếng Anh Đại học Cambridge và chứng chỉ ứng dụng công nghệ thông tin.

Nhằm mang lại cho sinh viên Việt Nam những chương trình học tiên tiến của các nước trên thế giới, Trường Đại học Sài Gòn đang hợp tác với một số trường đại học như: hợp tác với Trường Đại học Khoa học Ứng dụng IMC Krems (Cộng hòa Áo) thực hiện chương trình liên kết Cử nhân quốc tế Quản trị kinh doanh và Quản lý thương mại điện tử; hợp tác với Đại học Huddersfield (Vương Quốc Anh) thực hiện chương trình Cử nhân chuyển tiếp 3+1 dành cho sinh viên các khoa Công nghệ Thông tin, Ngoại ngữ, Quản trị Kinh doanh và Tài chính – Kế toán, và chương trình chuyển tiếp Thạc sĩ 3+1+1 và 4+1 các ngành: Phương pháp giảng dạy tiếng Anh (TESOL), Quản trị kinh doanh, Marketing, Logistics, Tài chính – Kế Toán, Công nghệ thông tin.

Mã trường: SGD

Danh sách ngành đào tạo

1. Quản lý giáo dục

Mã ngành: 7140114

Chỉ tiêu: 40

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTV-SATB03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X03; X04

2. Giáo dục Mầm non

Mã ngành: 7140201

Chỉ tiêu: 200

Ưu Tiên
ĐT THPTM01; M02

3. Giáo dục Tiểu học

Mã ngành: 7140202

Chỉ tiêu: 200

Ưu Tiên
ĐT THPTB03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X03; X04

4. Giáo dục chính trị

Mã ngành: 7140205

Chỉ tiêu: 100

Ưu Tiên
ĐT THPTB03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X03; X04

5. Sư phạm Toán

Mã ngành: 7140209

Chỉ tiêu: 40

Ưu Tiên
ĐT THPTA00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54

6. Sư phạm Vật lý

Mã ngành: 7140211

Chỉ tiêu: 60

Ưu Tiên
ĐT THPTA00; A01; A02; A03; A04; C01; X05; X06; X07; X08

7. Sư phạm Hoá học

Mã ngành: 7140212

Chỉ tiêu: 50

Ưu Tiên
ĐT THPTA00; A05; A06; B00; C02; D07; X09; X10; X11; X12

8. Sư phạm Sinh học

Mã ngành: 7140213

Chỉ tiêu: 10

Ưu Tiên
ĐT THPTA02; B00; B01; B02; B03; B08; X13; X14; X15; X16

9. Sư phạm Ngữ văn

Mã ngành: 7140217

Chỉ tiêu: 50

Ưu Tiên
ĐT THPTB03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X03; X04

10. Sư phạm Lịch sử

Mã ngành: 7140218

Chỉ tiêu: 50

Ưu Tiên
ĐT THPTC00; C03; C07; C10; C12; D14; X70; X71; X72; X73

11. Sư phạm Địa lý

Mã ngành: 7140219

Chỉ tiêu: 50

Ưu Tiên
ĐT THPTC00; C04; C09; C11; C13; D15; X74; X75; X76; X77

12. Sư phạm Âm nhạc

Mã ngành: 7140221

Chỉ tiêu: 25

Ưu Tiên
ĐT THPTN01

13. Sư phạm Mỹ thuật

Mã ngành: 7140222

Chỉ tiêu: 70

Ưu Tiên
ĐT THPTH00

14. Sư phạm Tiếng Anh

Mã ngành: 7140231

Chỉ tiêu: 120

Ưu Tiên
ĐT THPTA01; B08; D01; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; X25; X26; X27; X28; X78; X79; X80; X81

15. Sư phạm Khoa học tự nhiên

Mã ngành: 7140247

Chỉ tiêu: 60

Ưu Tiên
ĐT THPTA00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; D07; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16

16. Sư phạm Lịch sử - Địa lý

Mã ngành: 7140249

Chỉ tiêu: 0

Ưu Tiên
ĐT THPTC00; C03; C04; C07; C09; C10; C11; C12; C13; D14; D15; X70; X71; X72; X73; X74; X75; X76; X77

17. Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Chỉ tiêu: 260

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTV-SATA01; B08; D01; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; X25; X26; X27; X28; X78; X79; X80; X81

18. Ngôn ngữ Anh (Chương trình đào tạo chất lượng cao)

Mã ngành: 7220201CLC

Chỉ tiêu: 100

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTV-SATA01; B08; D01; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; X25; X26; X27; X28; X78; X79; X80; X81

19. Lịch sử

Mã ngành: 7229010

Chỉ tiêu: 30

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTV-SATC00; C03; C07; C10; C12; D14; X70; X71; X72; X73

20. Tâm lý học

Mã ngành: 7310401

Chỉ tiêu: 100

Ưu Tiên
ĐT THPTV-SATB03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X03; X04

21. Địa lý học

Mã ngành: 7310501

Chỉ tiêu: 30

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTV-SATC00; C04; C09; C11; C13; D15; X74; X75; X76; X77

22. Quốc tế học

Mã ngành: 7310601

Chỉ tiêu: 80

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTV-SATB03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X03; X04

23. Việt Nam học

Mã ngành: 7310630

Chỉ tiêu: 100

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTV-SATB03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X03; X04

24. Thông tin - Thư viện

Mã ngành: 7320201

Chỉ tiêu: 60

Ưu TiênĐGNL HCM
ĐT THPTV-SATB03; C00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C08; C09; C10; C11; C12; C13; D01; D11; D12; D13; D14; D15; X01; X02; X03; X04; X58; X59; X60; X61; X62; X63; X64; X65; X66; X67; X68; X69; X70; X71; X72; X73; X74; X75; X76; X77; X78; X79; X80; X81; Y07; Y08

25. Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Chỉ tiêu: 360

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTV-SATA00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54

26. Quản trị kinh doanh (Chương trình đào tạo chất lượng cao)

Mã ngành: 7340101CLC

Chỉ tiêu: 100

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTV-SATA00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54

27. Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: 7340120

Chỉ tiêu: 200

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTV-SATA00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54

28. Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Chỉ tiêu: 180

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTV-SATA00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54

29. Kế Toán

Mã ngành: 7340301

Chỉ tiêu: 380

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTV-SATA00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54

30. Kế toán (Chương trình đào tạo chất lượng cao)

Mã ngành: 7340301CLC

Chỉ tiêu: 60

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTV-SATA00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54

31. Kiểm Toán

Mã ngành: 7340302

Chỉ tiêu: 50

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTV-SATA00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54

32. Quản trị văn phòng

Mã ngành: 7340406

Chỉ tiêu: 70

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTV-SATB03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X03; X04

33. Luật

Mã ngành: 7380101

Chỉ tiêu: 210

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTV-SATB03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X03; X04

34. Khoa học môi trường

Mã ngành: 7440301

Chỉ tiêu: 100

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTV-SATA00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54

35. Khoa học dữ liệu

Mã ngành: 7460108

Chỉ tiêu: 90

Ưu TiênĐGNL HCM
ĐT THPTV-SATA00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54

36. Toán ứng dụng

Mã ngành: 7460112

Chỉ tiêu: 90

Ưu TiênĐGNL HCM
ĐT THPTV-SATA00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54

37. Kỹ thuật phần mềm

Mã ngành: 7480103

Chỉ tiêu: 110

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTV-SATA00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54

38. Trí tuệ nhân tạo

Mã ngành: 7480107

Chỉ tiêu: 110

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTV-SATA00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54

39. Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Chỉ tiêu: 400

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTV-SATA00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54

40. Công nghệ thông tin (Chương trình đào tạo chất lượng cao)

Mã ngành: 7480201CLC

Chỉ tiêu: 350

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTV-SATA00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54

41. Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

Mã ngành: 7510301

Chỉ tiêu: 45

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTV-SATA00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54

42. Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông

Mã ngành: 7510302

Chỉ tiêu: 45

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTV-SATA00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54

43. Công nghệ kỹ thuật môi trường

Mã ngành: 7510406

Chỉ tiêu: 30

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTV-SATA00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54

44. Kỹ thuật điện

Mã ngành: 7520201

Chỉ tiêu: 30

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTV-SATA00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54

45. Thiết kế vi mạch

Mã ngành: 7520202

Chỉ tiêu: 50

ĐGNL HCMƯu Tiên

46. Kỹ thuật điện tử - viễn thông

Mã ngành: 7520207

Chỉ tiêu: 30

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTV-SATA00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54

47. Du lịch

Mã ngành: 7810101

Chỉ tiêu: 60

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTV-SATB03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X03; X04

48. Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

Mã ngành: 7810202

Chỉ tiêu: 60

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTV-SATA00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54
email-decoration

ĐĂNG KÍ NHẬN TIN

Đăng kí ngay để nhận tin tức mới nhất của sTARO