Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

Trường Đại Học Sài Gòn

Điểm chuẩn Trường Đại Học Sài Gòn 2025

SGDSGU
177 ngành
#Tên ngànhĐiểm chuẩn
1Quản lý giáo dục22.59
2Quản lý giáo dục24.21
3Giáo dục Mầm non24.2
4Giáo dục Tiểu học23.5
5Giáo dục Tiểu học25.12
6Giáo dục chính trị25.66
7Giáo dục chính trị24.04
8Sư phạm Toán học27.9
9Sư phạm Toán học27.21
10Sư phạm Toán học26.69
11Sư phạm Toán học28.84
12Sư phạm Toán học27.22
13Sư phạm Toán học26.28
14Sư phạm Vật lý28.33
15Sư phạm Vật lý27.64
16Sư phạm Vật lý29.27
17Sư phạm Hoá học28.98
18Sư phạm Hoá học27.77
19Sư phạm Hoá học27.36
20Sư phạm Sinh học24.77
21Sư phạm Ngữ văn26.58
22Sư phạm Ngữ văn24.96
23Sư phạm Lịch sử28.39
24Sư phạm Địa lý28.55
25Sư phạm Âm nhạc22
26Sư phạm Mỹ thuật22
27Sư phạm Tiếng Anh27.19
28Sư phạm Tiếng Anh27.18
29Sư phạm Tiếng Anh26.25
30Sư phạm Khoa học tự nhiên24.34
31Sư phạm Khoa học tự nhiên26.49
32Sư phạm Khoa học tự nhiên23.93
33Sư phạm Khoa học tự nhiên25.55
34Sư phạm Khoa học tự nhiên24.86
35Sư phạm Lịch sử - Địa lý27.18
36Ngôn ngữ Anh24.8
37Ngôn ngữ Anh24.79
38Ngôn ngữ Anh23.86
39Ngôn ngữ Anh (Chương trình đào tạo chất lượng cao)23.62
40Ngôn ngữ Anh (Chương trình đào tạo chất lượng cao)24.56
41Ngôn ngữ Anh (Chương trình đào tạo chất lượng cao)24.55
42Lịch sử27.02
43Tâm lý học22.25
44Tâm lý học23.87
45Địa lý học26.84
46Quốc tế học21
47Việt Nam học21
48Việt Nam học22.62
49Thông tin - Thư viện26.48
50Thông tin - Thư viện25.1
51Thông tin - Thư viện23.48
52Quản trị kinh doanh20.25
53Quản trị kinh doanh19.72
54Quản trị kinh doanh21.87
55Quản trị kinh doanh19.31
56Quản trị kinh doanh20.93
57Quản trị kinh doanh20.24
58Quản trị kinh doanh (Chương trình đào tạo chất lượng cao)19
59Quản trị kinh doanh (Chương trình đào tạo chất lượng cao)19.68
60Quản trị kinh doanh (Chương trình đào tạo chất lượng cao)18.99
61Quản trị kinh doanh (Chương trình đào tạo chất lượng cao)18.47
62Quản trị kinh doanh (Chương trình đào tạo chất lượng cao)20.62
63Quản trị kinh doanh (Chương trình đào tạo chất lượng cao)18.06
64Kinh doanh quốc tế21.99
65Kinh doanh quốc tế21.3
66Kinh doanh quốc tế20.78
67Kinh doanh quốc tế22.93
68Kinh doanh quốc tế20.37
69Kinh doanh quốc tế21.31
70Tài chính - Ngân hàng21.63
71Tài chính - Ngân hàng19.07
72Tài chính - Ngân hàng20.01
73Tài chính - Ngân hàng20.69
74Tài chính - Ngân hàng20
75Tài chính - Ngân hàng19.48
76Kế toán19.42
77Kế toán19.95
78Kế toán20.63
79Kế toán21.57
80Kế toán19.01
81Kế toán19.94
82Kế toán (Chương trình đào tạo chất lượng cao)19.25
83Kế toán (Chương trình đào tạo chất lượng cao)19.93
84Kế toán (Chương trình đào tạo chất lượng cao)19.24
85Kế toán (Chương trình đào tạo chất lượng cao)18.72
86Kế toán (Chương trình đào tạo chất lượng cao)20.87
87Kế toán (Chương trình đào tạo chất lượng cao)18.31
88Kiểm toán21.71
89Kiểm toán22.39
90Kiểm toán21.7
91Kiểm toán21.18
92Kiểm toán23.33
93Kiểm toán20.77
94Quản trị văn phòng21.7
95Quản trị văn phòng23.32
96Luật23.2
97Luật21.58
98Khoa học môi trường18.72
99Khoa học môi trường19.93
100Khoa học môi trường19.24
101Khoa học môi trường20.87
102Khoa học môi trường19.25
103Khoa học môi trường18.31
104Khoa học dữ liệu21.36
105Khoa học dữ liệu20.84
106Khoa học dữ liệu22.99
107Khoa học dữ liệu22.05
108Khoa học dữ liệu21.37
109Khoa học dữ liệu20.43
110Toán ứng dụng23.85
111Toán ứng dụng23.33
112Toán ứng dụng25.48
113Toán ứng dụng23.86
114Toán ứng dụng22.92
115Toán ứng dụng24.54
116Kỹ thuật phần mềm22.62
117Kỹ thuật phần mềm20.06
118Kỹ thuật phần mềm21
119Kỹ thuật phần mềm21.68
120Kỹ thuật phần mềm20.99
121Kỹ thuật phần mềm20.47
122Trí tuệ nhân tạo22
123Trí tuệ nhân tạo22.68
124Trí tuệ nhân tạo21.99
125Trí tuệ nhân tạo21.47
126Trí tuệ nhân tạo23.62
127Trí tuệ nhân tạo21.06
128Công nghệ thông tin20.47
129Công nghệ thông tin21
130Công nghệ thông tin21.68
131Công nghệ thông tin22.62
132Công nghệ thông tin20.99
133Công nghệ thông tin20.06
134Công nghệ thông tin (Chương trình đào tạo chất lượng cao)21.01
135Công nghệ thông tin (Chương trình đào tạo chất lượng cao)21.69
136Công nghệ thông tin (Chương trình đào tạo chất lượng cao)21
137Công nghệ thông tin (Chương trình đào tạo chất lượng cao)20.48
138Công nghệ thông tin (Chương trình đào tạo chất lượng cao)22.63
139Công nghệ thông tin (Chương trình đào tạo chất lượng cao)20.07
140Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử21.55
141Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử20.61
142Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử21.54
143Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử22.23
144Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử21.02
145Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử23.17
146Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông20.24
147Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông20.93
148Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông19.72
149Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông21.87
150Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông20.25
151Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông19.31
152Công nghệ kỹ thuật môi trường18.95
153Công nghệ kỹ thuật môi trường20.58
154Công nghệ kỹ thuật môi trường18.96
155Công nghệ kỹ thuật môi trường18.02
156Công nghệ kỹ thuật môi trường18.43
157Công nghệ kỹ thuật môi trường19.64
158Kỹ thuật điện21.56
159Kỹ thuật điện19.94
160Kỹ thuật điện19
161Kỹ thuật điện19.93
162Kỹ thuật điện20.62
163Kỹ thuật điện19.41
164Kỹ thuật điện tử - viễn thông19.96
165Kỹ thuật điện tử - viễn thông20.65
166Kỹ thuật điện tử - viễn thông19.44
167Kỹ thuật điện tử - viễn thông21.59
168Kỹ thuật điện tử - viễn thông19.97
169Kỹ thuật điện tử - viễn thông19.03
170Du lịch21.95
171Du lịch23.57
172Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống20.83
173Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống21.51
174Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống20.82
175Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống20.3
176Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống22.45
177Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống19.89
≥ 27 điểm ≥ 25 điểm ≥ 22 điểm < 22 điểm
email-decoration

ĐĂNG KÍ NHẬN TIN

Đăng kí ngay để nhận tin tức mới nhất của sTARO