Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

Mã trường, các ngành Trường Đại học Tư thục Quốc Tế Sài Gòn 2026

Trường Đại học Tư thục Quốc Tế Sài Gòn

Tên trường: Trường Đại học Tư thục Quốc Tế Sài Gòn

Tên viết tắt: SIU

Mã trường: SIU

Tên tiếng Anh: Saigon International University

Địa chỉ: 8C Tống Hữu Định, Phường Thảo Điền, Tp.Thủ Đức, TPHCM.

Website:www.siu.edu.vn

Trường Đại học Tư thục Quốc tế Sài Gòn (SIU) được công nhận là thành viên của International Accreditation Council for Business Education (Hội đồng kiểm định quốc tế các trường đại học đào tạo ngành Kinh doanh) – IACBE, Hoa Kỳ từ tháng 11/2010 và The Association to Advance Collegiate Schools of Business (Hiệp hội phát triển giảng dạy doanh thương bậc đại học) – AACSB, Hoa Kỳ từ năm 2011.

Mã trường: SIU

Danh sách ngành đào tạo

1. Công nghệ giáo dục

Mã ngành: 7140103

Chỉ tiêu: 50

ĐT THPTHọc BạĐGNL HCMƯu TiênA00;A01; X06; X10; X02; D07

2. Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Chỉ tiêu: 100

ĐT THPTHọc BạĐGNL HCMƯu TiênA01; D01; D14; D09; D15; D66

3. Tâm lý học

Mã ngành: 7310401

Chỉ tiêu: 80

ĐT THPTHọc BạĐGNL HCMƯu TiênA08; B00; C00; D01; D14; D15

4. Đông phương học

Mã ngành: 7310608

Chỉ tiêu: 50

ĐT THPTHọc BạĐGNL HCMƯu TiênC00; D01; D14; D15; D63; D65

5. Truyền thông đa phương tiện

Mã ngành: 7320104

Chỉ tiêu: 100

ĐT THPTHọc BạĐGNL HCMƯu TiênA00; A01; C00; D01; D09; D10

6. Quan hệ công chúng

Mã ngành: 7320108

Chỉ tiêu: 100

ĐT THPTHọc BạĐGNL HCMƯu TiênA00; A01; C00; C03; C19; D01

7. Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Chỉ tiêu: 200

ĐT THPTHọc BạĐGNL HCMƯu TiênA00;A01;A07; A09; C14; D01

8. Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

Chỉ tiêu: 50

ĐT THPTHọc BạĐGNL HCMƯu TiênA00; A01; A07; X02; C14; D01

9. Kế toán

Mã ngành: 7340301

Chỉ tiêu: 40

ĐT THPTHọc BạĐGNL HCMƯu TiênA00;A01;C01; C14; D01; D07

10. Luật kinh tế

Mã ngành: 7380107

Chỉ tiêu: 80

ĐT THPTHọc BạĐGNL HCMƯu TiênA00; A01; C00; C20; D01; D66

11. Khoa học máy tính

Mã ngành: 7480101

Chỉ tiêu: 100

ĐT THPTHọc BạĐGNL HCMƯu TiênA00; A01; X06; X02; D01; D07

12. Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Chỉ tiêu: 100

ĐT THPTHọc BạĐGNL HCMƯu TiênA00; A01; X06; X02; D01; D07

13. Logistic và quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Chỉ tiêu: 100

ĐT THPTHọc BạĐGNL HCMƯu TiênA00; A01; A07; C14; D01; D66

14. Quản trị khách sạn

Mã ngành: 7810201

Chỉ tiêu: 50

ĐT THPTHọc BạĐGNL HCMƯu TiênA00;A01;A07; A09; C00; D01
email-decoration

ĐĂNG KÍ NHẬN TIN

Đăng kí ngay để nhận tin tức mới nhất của sTARO