Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

Danh sách trườngTrường Đại học Tư thục Quốc Tế Sài GònĐề án tuyển sinh
Trường Đại học Tư thục Quốc Tế Sài Gòn

Đề án tuyển sinh Trường Đại học Tư thục Quốc Tế Sài Gòn 2025

SIUSIU Website

8C Tống Hữu Định, Phường Thảo Điền, Tp.Thủ Đức, TPHCM.

Đề án tuyển sinh Trường Đại học Tư thục Quốc Tế Sài Gòn 2026 Thông tin tuyển sinh trường Đại học Quốc tế Sài Gòn (SIU) năm 2026 Năm 2026, trường Đại học Quốc tế Sài Gòn sử dụng 3 phương thức xét tuyển sau dành cho thí sinh toàn quốc bao gồm: • Xét tuyển kết quả học tập bậc THPT; • Xét tuyển kết quả kỳ thi THPT; • Xét tuyển kết quả kỳ thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia TP.HCM. Trên đây là thông tin về phương thức tuyển sinh của Đại học Quốc tế Sài Gòn 2026. Đề án tuyển sinh 2026 của trường sẽ được cập nhật trong thời gian tới, các em có thể tham khảo đề án 2025 đăng tải bên dưới. Phương thức xét tuyển năm 2025 1 Điểm thi THPT - 2025 1.1 Đối tượng Học sinh tốt nghiệp các trường THPT Việt Nam (theo hình thức giáo dục chính quy hoặc giáo dục thường xuyên); Học sinh có quốc tịch nước ngoài (tiếng Anh là ngôn ngữ chính), học sinh có quốc tịch nước ngoài (tiếng Anh không phải là ngôn ngữ chính) tốt nghiệp chương trình THPT chuẩn quốc tế (ví dụ: IB/AP/IGCSE...), học sinh Việt Nam đã học và tốt nghiệp THPT ở các nước tiếng Anh là ngôn ngữ chính; Học sinh học các trường quốc tế tại Việt Nam và nhận văn bằng tốt nghiệp được nhiều quốc gia trên thế giới công nhận đủ điều kiện tuyển sinh vào các trường đại học (ví dụ như bằng IB/AP/IGCSE…), học sinh có quốc tịch nước ngoài (tiếng Anh không phải là ngôn ngữ chính). 1.2 Quy chế Trường Đại học Tư thục Quốc tế Sài Gòn sử dụng kết quả quy đổi môn Tiếng Anh trong kỳ thi THPT để tuyển sinh bậc đại học và cao đẳng đối với hình thức xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi THPT theo công văn số 760/KTKĐCLGD của Cục Khảo thí và Kiểm định chất lượng giáo dục – Bộ Giáo dục & Đào tạo ký ngày 12/6/2015 như sau: Đối với chương trình giảng dạy bằng tiếng Anh: Ngoài các điều kiện xét tuyển nêu trong mục ngưỡng đầu vào, để theo học chương trình giảng dạy bằng tiếng Anh, thí sinh cần có IELTS 5.5 hoặc TOEFL PBT 500 (iBT 61); Trường hợp thí sinh chưa đạt điểm Tiếng Anh đầu vào nêu trên sẽ vừa học chương trình kiến thức giáo dục đại cương vừa học ch

Tải đề án tuyển sinh

1
Điểm thi THPT - 2025

1.1 Đối tượng

Học sinh tốt nghiệp các trường THPT Việt Nam (theo hình thức giáo dục chính quy hoặc giáo dục thường xuyên);

Học sinh có quốc tịch nước ngoài (tiếng Anh là ngôn ngữ chính), học sinh có quốc tịch nước ngoài (tiếng Anh không phải là ngôn ngữ chính) tốt nghiệp chương trình THPT chuẩn quốc tế (ví dụ: IB/AP/IGCSE...), học sinh Việt Nam đã học và tốt nghiệp THPT ở các nước tiếng Anh là ngôn ngữ chính;

Học sinh học các trường quốc tế tại Việt Nam và nhận văn bằng tốt nghiệp được nhiều quốc gia trên thế giới công nhận đủ điều kiện tuyển sinh vào các trường đại học (ví dụ như bằng IB/AP/IGCSE…), học sinh có quốc tịch nước ngoài (tiếng Anh không phải là ngôn ngữ chính).

1.2 Quy chế

Trường Đại học Tư thục Quốc tế Sài Gòn sử dụng kết quả quy đổi môn Tiếng Anh trong kỳ thi THPT để tuyển sinh bậc đại học và cao đẳng đối với hình thức xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi THPT theo công văn số 760/KTKĐCLGD của Cục Khảo thí và Kiểm định chất lượng giáo dục – Bộ Giáo dục & Đào tạo ký ngày 12/6/2015 như sau:

Đối với chương trình giảng dạy bằng tiếng Anh:

Ngoài các điều kiện xét tuyển nêu trong mục ngưỡng đầu vào, để theo học chương trình giảng dạy bằng tiếng Anh, thí sinh cần có IELTS 5.5 hoặc TOEFL PBT 500 (iBT 61);

Trường hợp thí sinh chưa đạt điểm Tiếng Anh đầu vào nêu trên sẽ vừa học chương trình kiến thức giáo dục đại cương vừa học chương trình Tiếng Anh học thuật của Trường Đại học Tư thục Quốc tế Sài Gòn trong thời gian không quá 12 tháng. Khi đạt TOEFL 500 theo yêu cầu của bậc đại học, sinh viên sẽ học chương trình kiến thức giáo dục chuyên nghiệp bằng Tiếng Anh. Thí sinh không có chứng chỉ Tiếng Anh nêu trên được tham dự kỳ kiểm tra Tiếng Anh đầu vào do Trường Đại học Tư thục Quốc tế Sài Gòn tổ chức.

Sinh viên chương trình Tiếng Anh học thuật sẽ được tham dự các kỳ kiểm tra tiêu chuẩn Tiếng Anh đầu vào 6 tháng/lần. Quá thời hạn 12 tháng sinh viên chưa đạt điều kiện Tiếng Anh đầu vào sẽ chuyển học chương trình giảng dạy bằng tiếng Việt.

Đối với thí sinh có quốc tịch nước ngoài (Tiếng Anh là ngôn ngữ chính), thí sinh có quốc tịch nước ngoài (Tiếng Anh không phải là ngôn ngữ chính) tốt nghiệp các chương trình THPT chuẩn quốc tế (ví dụ: IB/AP/IGCSE...), thí sinh Việt Nam đã học và tốt nghiệp THPT ở các nước:

Có nguyện vọng học chương trình dạy bằng tiếng Việt, xét tuyển dựa vào kết quả học tập THPT (bảng điểm), khả năng tiếng Việt phải đáp ứng yêu cầu học tập theo quy định của Trường;

Có nguyện vọng học chương trình dạy bằng Tiếng Anh, xét tuyển dựa vào kết quả học tập THPT (bảng điểm) theo quy định của Trường.

Đối với thí sinh học các trường Quốc tế tại Việt Nam và nhận văn bằng tốt nghiệp được nhiều quốc gia trên thế giới công nhận đủ điều kiện tuyển sinh vào các trường đại học (ví dụ: IB/AP/IGCSE...), thí sinh có quốc tịch nước ngoài (Tiếng Anh không phải là ngôn ngữ chính):

Có nguyện vọng học chương trình dạy bằng tiếng Việt: xét tuyển dựa vào kết quả học tập THPT (bảng điểm), khả năng tiếng Việt phải đáp ứng yêu cầu học tập theo quy định của Trường;

Có nguyện vọng học chương trình dạy bằng Tiếng Anh: xét tuyển dựa vào kết quả học tập THPT (bảng điểm) và yêu cầu về trình độ Tiếng Anh đầu vào theo quy định của Trường.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17140103Công nghệ giáo dụcA00; A01; X06; X10; X02; D07
27220201Ngôn ngữ AnhA01; D01; D14; D09; D15; D66
37310401Tâm lý họcA08; B00; C00; D01; D14; D15
47310608Đông phương họcC00; D01; D14; D15; D63; D65
57320104Truyền thông đa phương tiệnA00; A01; C00; D01; D09; D10
67320108Quan hệ công chúngA00; A01; C00; C03; C19; D01
77340101Quản trị kinh doanhA00; A01; A07; A09; C14; D01
87340122Thương mại điện tửA00; A01; A07; X02; C14; D01
97340301Kế toánA00; A01; C01; C14; D01; D07
107380107Luật kinh tếA00; A01; C00; C20; D01; D66
117480101Khoa học máy tínhA00; A01; X06; X02; D01; D07
127480201Công nghệ thông tinA00; A01; X06; X02; D01; D07
137510605Logistic và quản lý chuỗi cung ứngA00; A01; A07; C14; D01; D66
147810201Quản trị khách sạnA00; A01; A07; A09; C00; D01

Công nghệ giáo dục

Mã ngành: 7140103

Tổ hợp: A00; A01; X06; X10; X02; D07

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: A01; D01; D14; D09; D15; D66

Tâm lý học

Mã ngành: 7310401

Tổ hợp: A08; B00; C00; D01; D14; D15

Đông phương học

Mã ngành: 7310608

Tổ hợp: C00; D01; D14; D15; D63; D65

Truyền thông đa phương tiện

Mã ngành: 7320104

Tổ hợp: A00; A01; C00; D01; D09; D10

Quan hệ công chúng

Mã ngành: 7320108

Tổ hợp: A00; A01; C00; C03; C19; D01

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: A00; A01; A07; A09; C14; D01

Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

Tổ hợp: A00; A01; A07; X02; C14; D01

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: A00; A01; C01; C14; D01; D07

Luật kinh tế

Mã ngành: 7380107

Tổ hợp: A00; A01; C00; C20; D01; D66

Khoa học máy tính

Mã ngành: 7480101

Tổ hợp: A00; A01; X06; X02; D01; D07

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: A00; A01; X06; X02; D01; D07

Logistic và quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Tổ hợp: A00; A01; A07; C14; D01; D66

Quản trị khách sạn

Mã ngành: 7810201

Tổ hợp: A00; A01; A07; A09; C00; D01

2
Điểm học bạ - 2025

2.1 Điều kiện xét tuyển

Phương thức 2: Xét tuyển kết quả học bạ lớp 12.

Tốt nghiệp THPT;

Kết quả rèn luyện từ mức Khá trở lên;

Tổng điểm 3 môn thuộc tổ hợp xét tuyển cả năm lớp 12 đạt từ 18 điểm trở lên.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ năm 2025

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17140103Công nghệ giáo dụcA00; A01; X06; X10; X02; D07
27220201Ngôn ngữ AnhA01; D01; D14; D09; D15; D66
37310401Tâm lý họcA08; B00; C00; D01; D14; D15
47310608Đông phương họcC00; D01; D14; D15; D63; D65
57320104Truyền thông đa phương tiệnA00; A01; C00; D01; D09; D10
67320108Quan hệ công chúngA00; A01; C00; C03; C19; D01
77340101Quản trị kinh doanhA00; A01; A07; A09; C14; D01
87340122Thương mại điện tửA00; A01; A07; X02; C14; D01
97340301Kế toánA00; A01; C01; C14; D01; D07
107380107Luật kinh tếA00; A01; C00; C20; D01; D66
117480101Khoa học máy tínhA00; A01; X06; X02; D01; D07
127480201Công nghệ thông tinA00; A01; X06; X02; D01; D07
137510605Logistic và quản lý chuỗi cung ứngA00; A01; A07; C14; D01; D66
147810201Quản trị khách sạnA00; A01; A07; A09; C00; D01

Công nghệ giáo dục

Mã ngành: 7140103

Tổ hợp: A00; A01; X06; X10; X02; D07

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: A01; D01; D14; D09; D15; D66

Tâm lý học

Mã ngành: 7310401

Tổ hợp: A08; B00; C00; D01; D14; D15

Đông phương học

Mã ngành: 7310608

Tổ hợp: C00; D01; D14; D15; D63; D65

Truyền thông đa phương tiện

Mã ngành: 7320104

Tổ hợp: A00; A01; C00; D01; D09; D10

Quan hệ công chúng

Mã ngành: 7320108

Tổ hợp: A00; A01; C00; C03; C19; D01

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: A00; A01; A07; A09; C14; D01

Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

Tổ hợp: A00; A01; A07; X02; C14; D01

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: A00; A01; C01; C14; D01; D07

Luật kinh tế

Mã ngành: 7380107

Tổ hợp: A00; A01; C00; C20; D01; D66

Khoa học máy tính

Mã ngành: 7480101

Tổ hợp: A00; A01; X06; X02; D01; D07

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: A00; A01; X06; X02; D01; D07

Logistic và quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Tổ hợp: A00; A01; A07; C14; D01; D66

Quản trị khách sạn

Mã ngành: 7810201

Tổ hợp: A00; A01; A07; A09; C00; D01

3
Điểm ĐGNL HCM - 2025

3.1 Điều kiện xét tuyển

Phương thức 3: Xét tuyển điểm thi Đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia TPHCM năm 2025

Thí sinh tốt nghiệp THPT

Thí sinh có điểm thi ĐGNL đạt từ 600 điểm trở 

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2025

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17140103Công nghệ giáo dụcA00; A01; X06; X10; X02; D07
27220201Ngôn ngữ AnhA01; D01; D14; D09; D15; D66
37310401Tâm lý họcA08; B00; C00; D01; D14; D15
47310608Đông phương họcC00; D01; D14; D15; D63; D65
57320104Truyền thông đa phương tiệnA00; A01; C00; D01; D09; D10
67320108Quan hệ công chúngA00; A01; C00; C03; C19; D01
77340101Quản trị kinh doanhA00; A01; A07; A09; C14; D01
87340122Thương mại điện tửA00; A01; A07; X02; C14; D01
97340301Kế toánA00; A01; C01; C14; D01; D07
107380107Luật kinh tếA00; A01; C00; C20; D01; D66
117480101Khoa học máy tínhA00; A01; X06; X02; D01; D07
127480201Công nghệ thông tinA00; A01; X06; X02; D01; D07
137510605Logistic và quản lý chuỗi cung ứngA00; A01; A07; C14; D01; D66
147810201Quản trị khách sạnA00; A01; A07; A09; C00; D01

Công nghệ giáo dục

Mã ngành: 7140103

Tổ hợp: A00; A01; X06; X10; X02; D07

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: A01; D01; D14; D09; D15; D66

Tâm lý học

Mã ngành: 7310401

Tổ hợp: A08; B00; C00; D01; D14; D15

Đông phương học

Mã ngành: 7310608

Tổ hợp: C00; D01; D14; D15; D63; D65

Truyền thông đa phương tiện

Mã ngành: 7320104

Tổ hợp: A00; A01; C00; D01; D09; D10

Quan hệ công chúng

Mã ngành: 7320108

Tổ hợp: A00; A01; C00; C03; C19; D01

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: A00; A01; A07; A09; C14; D01

Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

Tổ hợp: A00; A01; A07; X02; C14; D01

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: A00; A01; C01; C14; D01; D07

Luật kinh tế

Mã ngành: 7380107

Tổ hợp: A00; A01; C00; C20; D01; D66

Khoa học máy tính

Mã ngành: 7480101

Tổ hợp: A00; A01; X06; X02; D01; D07

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: A00; A01; X06; X02; D01; D07

Logistic và quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Tổ hợp: A00; A01; A07; C14; D01; D66

Quản trị khách sạn

Mã ngành: 7810201

Tổ hợp: A00; A01; A07; A09; C00; D01

4
ƯTXT, XT thẳng - 2025

4.1 Đối tượng

Phương thức 4: Ưu tiên xét tuyển, xét tuyển thẳng theo Quy định của Bộ GD&ĐT

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng năm 2025

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17140103Công nghệ giáo dụcA00; A01; X06; X10; X02; D07
27220201Ngôn ngữ AnhA01; D01; D14; D09; D15; D66
37310401Tâm lý họcA08; B00; C00; D01; D14; D15
47310608Đông phương họcC00; D01; D14; D15; D63; D65
57320104Truyền thông đa phương tiệnA00; A01; C00; D01; D09; D10
67320108Quan hệ công chúngA00; A01; C00; C03; C19; D01
77340101Quản trị kinh doanhA00; A01; A07; A09; C14; D01
87340122Thương mại điện tửA00; A01; A07; X02; C14; D01
97340301Kế toánA00; A01; C01; C14; D01; D07
107380107Luật kinh tếA00; A01; C00; C20; D01; D66
117480101Khoa học máy tínhA00; A01; X06; X02; D01; D07
127480201Công nghệ thông tinA00; A01; X06; X02; D01; D07
137510605Logistic và quản lý chuỗi cung ứngA00; A01; A07; C14; D01; D66
147810201Quản trị khách sạnA00; A01; A07; A09; C00; D01

Công nghệ giáo dục

Mã ngành: 7140103

Tổ hợp: A00; A01; X06; X10; X02; D07

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: A01; D01; D14; D09; D15; D66

Tâm lý học

Mã ngành: 7310401

Tổ hợp: A08; B00; C00; D01; D14; D15

Đông phương học

Mã ngành: 7310608

Tổ hợp: C00; D01; D14; D15; D63; D65

Truyền thông đa phương tiện

Mã ngành: 7320104

Tổ hợp: A00; A01; C00; D01; D09; D10

Quan hệ công chúng

Mã ngành: 7320108

Tổ hợp: A00; A01; C00; C03; C19; D01

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: A00; A01; A07; A09; C14; D01

Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

Tổ hợp: A00; A01; A07; X02; C14; D01

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: A00; A01; C01; C14; D01; D07

Luật kinh tế

Mã ngành: 7380107

Tổ hợp: A00; A01; C00; C20; D01; D66

Khoa học máy tính

Mã ngành: 7480101

Tổ hợp: A00; A01; X06; X02; D01; D07

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: A00; A01; X06; X02; D01; D07

Logistic và quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Tổ hợp: A00; A01; A07; C14; D01; D66

Quản trị khách sạn

Mã ngành: 7810201

Tổ hợp: A00; A01; A07; A09; C00; D01

Học phí

Xem điểm chuẩn của trường Đại học Quốc tế Sài Gòn các năm <a href=\

email-decoration

ĐĂNG KÍ NHẬN TIN

Đăng kí ngay để nhận tin tức mới nhất của sTARO