Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

Mã trường, các ngành Trường Đại Học Quốc Tế - ĐHQG TPHCM 2026

Trường Đại Học Quốc Tế - ĐHQG TPHCM

Tên trường: Trường Đại Học Quốc Tế - ĐHQG TPHCM

Tên viết tắt: HCMIU

Mã trường: QSQ

Tên tiếng Anh: International University (IU) - VNUHCM

Địa chỉ: Khu phố 6, phường Linh Trung, Q.Thủ Đức, Tp.HCM

Website:https://hcmiu.edu.vn/

Trường Đại học Quốc Tế (tên tiếng Anh: International University (IU) - VNUHCM) là một trong bảy trường đại học thành viên trực thuộc ĐHQG-HCM, được thành lập vào tháng 12 năm 2003. Đây là trường đại học công lập đa ngành đầu tiên tại Việt Nam giảng dạy hoàn toàn tiếng Anh. Năm 2019, Trường Đại học Quốc Tế là trường đại học thứ 3 của Việt Nam và thứ 7 của Đông Nam Á đạt chuẩn kiểm định AUN cấp cơ sở đào tạo.

Hiện nay, Trường đang đào tạo hệ chính quy bậc đại học và sau đại học. Nhà trường tập trung đào tạo các ngành học thuộc lĩnh vực mũi nhọn như như kinh tế, quản lý, khoa học và kỹ thuật. Mô hình hoạt động của trường được xây dựng hiện đại theo tiêu chuẩn quốc tế về đội ngũ giảng viên, giáo trình, chương trình học có định hướng và liên thông với các trường đại học tại các quốc gia có nền giáo dục phát triển tại Bắc Mỹ, Châu Âu và khu vực Châu Á - Thái Bình Dương.

Mục tiêu của Trường Đại học Quốc Tế là trở thành một trong những trường đại học nghiên cứu hàng đầu tại Việt Nam và trong khu vực, là cơ sở đào tạo nhận được sự hợp tác tin cậy của các đối tác giáo dục và nghiên cứu khoa học có uy tín trên thế giới, của doanh nghiệp, các địa phương và xã hội ở Việt Nam.

Hiện nay trường đã thực hiện các chương trình đào tạo bậc đại học với các hình thức: đào tạo trong nước do trường Đại học Quốc Tế cấp bằng; đào tạo liên kết với 2 năm học tại cơ sở đào tạo của trường Đại học Quốc Tế và 2 năm tại trường đối tác nước ngoài do trường Đại học đối tác nước ngoài cấp bằng (chương trình 2+2); và đào tạo liên kết do trường Đại học đối tác nước ngoài cấp bằng, học toàn thời gian tại cơ sở đào tạo của trường Đại học Quốc Tế (chương trình 4+0).

Mã trường: QSQ

Danh sách ngành đào tạo

1. Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Chỉ tiêu: 0

Kết HợpƯu TiênD09; D10; D01; D14; D15

2. Kinh tế (Phân tích dữ liệu trong kinh tế)

Mã ngành: 7310101

Chỉ tiêu: 0

Kết HợpƯu TiênA01; D07; D09; D10; X25; D01

3. Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Chỉ tiêu: 0

Kết HợpƯu TiênA01; D07; D09; D10; X25; D01

4. Marketing

Mã ngành: 7340115

Chỉ tiêu: 0

Kết HợpƯu TiênA01; D07; D09; D10; X25; D01

5. Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

Chỉ tiêu: 0

Kết HợpƯu TiênA01; D07; D09; D10; X25; D01

6. Tài chính – Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Chỉ tiêu: 0

Kết HợpƯu TiênA01; D07; D09; D10; X25; D01

7. Kế toán

Mã ngành: 7340301

Chỉ tiêu: 0

Kết HợpƯu TiênA01; D07; D09; D10; X25; D01

8. Công nghệ sinh học

Mã ngành: 7420201

Chỉ tiêu: 0

Kết HợpƯu TiênA00; B00; D07; B08; C08; D12; D13

9. Hóa học (Hóa sinh)

Mã ngành: 7440112

Chỉ tiêu: 0

Kết HợpƯu TiênA00; B00; D07; B08; C08; D12; D13

10. Khoa học dữ liệu

Mã ngành: 7460108

Chỉ tiêu: 0

Kết HợpƯu TiênA00; A01; X26; X06; X10

11. Toán ứng dụng (Kỹ thuật Tài chính và Quản trị rủi ro)

Mã ngành: 7460112

Chỉ tiêu: 0

Kết HợpƯu TiênA00; A01; X26; X06; X10

12. Thống kê (Thống kê ứng dụng)

Mã ngành: 7460201

Chỉ tiêu: 0

Kết HợpƯu TiênA00; A01; X26; X06; X10

13. Khoa học máy tính

Mã ngành: 7480101

Chỉ tiêu: 0

Kết HợpƯu TiênA00; A01; X26; X06; X10

14. Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Chỉ tiêu: 0

Kết HợpƯu TiênA00; A01; X26; X06; X10

15. Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Chỉ tiêu: 0

Kết HợpƯu TiênA00; A01; B00; D07; B08; D01

16. Kỹ thuật hệ thống công nghiệp

Mã ngành: 7520118

Chỉ tiêu: 0

Kết HợpƯu TiênA00; A01; B00; D07; B08; D01

17. Kỹ thuật không gian (Phân tích và ứng dụng dữ liệu lớn)

Mã ngành: 7520121

Chỉ tiêu: 0

Kết HợpƯu TiênA00; A01; B00; D07; B08; D01

18. Kỹ thuật điện tử – viễn thông

Mã ngành: 7520207

Chỉ tiêu: 0

Kết HợpƯu TiênA00; A01; B00; D07; B08; D01

19. Kỹ thuật y sinh

Mã ngành: 7520212

Chỉ tiêu: 0

Kết HợpƯu TiênA00; A01; B00; D07; B08; D01

20. Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

Mã ngành: 7520216

Chỉ tiêu: 0

Kết HợpƯu TiênA00; A01; B00; D07; B08; D01

21. Kỹ thuật hóa học

Mã ngành: 7520301

Chỉ tiêu: 0

Kết HợpƯu TiênA00; B00; D07; B08; C08; D12; D13

22. Công nghệ thực phẩm

Mã ngành: 7540101

Chỉ tiêu: 0

Kết HợpƯu TiênA00; B00; D07; B08; C08; D12; D13

23. Kỹ thuật xây dựng

Mã ngành: 7580201

Chỉ tiêu: 0

Kết HợpƯu TiênA00; A01; B00; D07; B08; D01

24. Quản lý xây dựng

Mã ngành: 7580302

Chỉ tiêu: 0

Kết HợpƯu TiênA00; A01; B00; D07; B08; D01

25. Ngôn ngữ Anh (CTLK với ĐH West of England) (2+2)

Mã ngành: 7220201_WE2

Chỉ tiêu: 0

Kết HợpƯu TiênD09; D10; D01; D14; D15

26. Ngôn ngữ Anh (CTLK với ĐH West of England) (3+1)

Mã ngành: 7220201_WE3

Chỉ tiêu: 0

Kết HợpƯu TiênD09; D10; D01; D14; D15

27. Ngôn ngữ Anh (CTLK với ĐH West of England) (4+0)

Mã ngành: 7220201_WE4

Chỉ tiêu: 0

Kết HợpƯu TiênD09; D10; D01; D14; D15

28. Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Andrews) (4+0)

Mã ngành: 7340101_AND

Chỉ tiêu: 0

Kết HợpƯu TiênA01; D07; D09; D10; X25; D01

29. Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Công nghệ Auckland) (1+2/1.5+1.5)

Mã ngành: 7340101_AU

Chỉ tiêu: 0

Kết HợpƯu TiênA01; D07; D09; D10; X25; D01

30. Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Lakehead) (2+2)

Mã ngành: 7340101_LU

Chỉ tiêu: 0

Kết HợpƯu TiênA01; D07; D09; D10; X25; D01

31. Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Macquarie) (2+1)

Mã ngành: 7340101_MQ

Chỉ tiêu: 0

Kết HợpƯu TiênA01; D07; D09; D10; X25; D01

32. Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH New South Wales) (2+2)

Mã ngành: 7340101_NS

Chỉ tiêu: 0

Kết HợpƯu TiênA01; D07; D09; D10; X25; D01

33. Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Sydney) (2+2)

Mã ngành: 7340101_SY

Chỉ tiêu: 0

Kết HợpƯu TiênA01; D07; D09; D10; X25; D01

34. Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH West of England) (2+2)

Mã ngành: 7340101_WE

Chỉ tiêu: 0

Kết HợpƯu TiênA01; D07; D09; D10; X25; D01

35. Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH West of England) (4+0)

Mã ngành: 7340101_WE4

Chỉ tiêu: 0

Kết HợpƯu TiênA01; D07; D09; D10; X25; D01

36. Tài chính (CTLK với ĐH Macquarie) (2+1)

Mã ngành: 7340201_MQ

Chỉ tiêu: 0

Kết HợpƯu TiênA01; D07; D09; D10; X25; D01

37. Kế toán (CTLK với ĐH Macquarie) (2+1)

Mã ngành: 7340301_MQ

Chỉ tiêu: 0

Kết HợpƯu TiênA01; D07; D09; D10; X25; D01

38. Công nghệ sinh học (CTLK với ĐH West of England) (2+2)

Mã ngành: 7420201_WE2

Chỉ tiêu: 0

Kết HợpƯu TiênA00; B00; D07; B08; C08; D12; D13

39. Công nghệ sinh học định hướng Y Sinh (CTLK với ĐH West of England) (4+0)

Mã ngành: 7420201_WE4

Chỉ tiêu: 0

Kết HợpƯu TiênA00; B00; D07; B08; C08; D12; D13

40. Khoa học máy tính (CTLK với ĐH West of England) (2+2)

Mã ngành: 7480101_WE2

Chỉ tiêu: 0

Kết HợpƯu TiênA00; A01; X26; X06; X10

41. Công nghệ thông tin (CTLK với ĐH Deakin) (2+2)

Mã ngành: 7480201_DK

Chỉ tiêu: 0

Kết HợpƯu TiênA00; A01; X26; X06; X10

42. Công nghệ thông tin (CTLK với ĐH Macquarie) (2+1)

Mã ngành: 7480201_MQ

Chỉ tiêu: 0

Kết HợpƯu TiênA00; A01; X26; X06; X10

43. Công nghệ thông tin (CTLK với ĐH West of England) (4+0)

Mã ngành: 7480201_WE4

Chỉ tiêu: 0

Kết HợpƯu TiênA00; A01; X26; X06; X10

44. Kỹ thuật điện tử – viễn thông (CTLK với ĐH West of England) (2+2)

Mã ngành: 7520207_WE

Chỉ tiêu: 0

Kết HợpƯu TiênA00; A01; B00; D07; B08; D01

45. Kỹ thuật xây dựng (CTLK với ĐH Deakin) (2+2)

Mã ngành: 7580201_DK

Chỉ tiêu: 0

Kết HợpƯu TiênA00; A01; B00; D07; B08; D01
email-decoration

ĐĂNG KÍ NHẬN TIN

Đăng kí ngay để nhận tin tức mới nhất của sTARO