Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

Danh sách trườngTrường Đại Học Quốc Tế - ĐHQG TPHCMĐề án tuyển sinh
Trường Đại Học Quốc Tế - ĐHQG TPHCM

Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Quốc Tế - ĐHQG TPHCM 2026

QSQHCMIU Website

Khu phố 6, phường Linh Trung, Q.Thủ Đức, Tp.HCM

Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Quốc Tế - ĐHQG TPHCM 2026 Thông tin tuyển sinh Đại Học Quốc Tế – Đại Học Quốc Gia TPHCM (HCMIU) năm 2026 Năm 2026, trường Đại học Quốc tế - ĐHQG TPHCM sử dụng 2 Phương thức tuyển sinh gồm: Phương thức 1: Xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT Phương thức 2: Xét tuyển tổng hợp Phương thức xét tuyển năm 2026 1 ƯTXT, XT thẳng 1.1 Đối tượng Xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT Đối tượng xét tuyển: Theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT. 1.2 Chỉ tiêu Chỉ tiêu: 1%. Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú 01. Các ngành đào tạo đại học do trường ĐHQT cấp bằng 1 7220201 Ngôn ngữ Anh D09; D10; D01; D14; D15 2 7310101 Kinh tế (Phân tích dữ liệu trong kinh tế) A01; D07; D09; D10; X25; D01 3 7340101 Quản trị kinh doanh A01; D07; D09; D10; X25; D01 4 7340115 Marketing A01; D07; D09; D10; X25; D01 5 7340122 Thương mại điện tử A01; D07; D09; D10; X25; D01 6 7340201 Tài chính – Ngân hàng A01; D07; D09; D10; X25; D01 7 7340301 Kế toán A01; D07; D09; D10; X25; D01 8 7420201 Công nghệ sinh học A00; B00; D07; B08; C08; D12; D13 9 7440112 Hóa học (Hóa sinh) A00; B00; D07; B08; C08; D12; D13 10 7460108 Khoa học dữ liệu A00; A01; X26; X06; X10 11 7460112 Toán ứng dụng (Kỹ thuật Tài chính và Quản trị rủi ro) A00; A01; X26; X06; X10 12 7460201 Thống kê (Thống kê ứng dụng) A00; A01; X26; X06; X10 13 7480101 Khoa học máy tính A00; A01; X26; X06; X10 14 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; X26; X06; X10 15 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; B00; D07; B08; D01 16 7520118 Kỹ thuật hệ thống công nghiệp A00; A01; B00; D07; B08; D01 17 7520121 Kỹ thuật không gian (Phân tích và ứng dụng dữ liệu lớn) A00; A01; B00; D07; B08; D01 18 7520207 Kỹ thuật điện tử – viễn thông A00; A01; B00; D07; B08; D01 19 7520212 Kỹ thuật y sinh A00; A01; B00; D07; B08; D01 20 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00; A01; B00; D07; B08; D01 21 752

1
ƯTXT, XT thẳng

1.1 Đối tượng

Xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT

Đối tượng xét tuyển: Theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT.

1.2 Chỉ tiêu

Chỉ tiêu: 1%.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
01. Các ngành đào tạo đại học do trường ĐHQT cấp bằng
17220201Ngôn ngữ AnhD09; D10; D01; D14; D15
27310101Kinh tế (Phân tích dữ liệu trong kinh tế)A01; D07; D09; D10; X25; D01
37340101Quản trị kinh doanhA01; D07; D09; D10; X25; D01
47340115MarketingA01; D07; D09; D10; X25; D01
57340122Thương mại điện tửA01; D07; D09; D10; X25; D01
67340201Tài chính – Ngân hàngA01; D07; D09; D10; X25; D01
77340301Kế toánA01; D07; D09; D10; X25; D01
87420201Công nghệ sinh họcA00; B00; D07; B08; C08; D12; D13
97440112Hóa học (Hóa sinh)A00; B00; D07; B08; C08; D12; D13
107460108Khoa học dữ liệuA00; A01; X26; X06; X10
117460112Toán ứng dụng (Kỹ thuật Tài chính và Quản trị rủi ro)A00; A01; X26; X06; X10
127460201Thống kê (Thống kê ứng dụng)A00; A01; X26; X06; X10
137480101Khoa học máy tínhA00; A01; X26; X06; X10
147480201Công nghệ thông tinA00; A01; X26; X06; X10
157510605Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngA00; A01; B00; D07; B08; D01
167520118Kỹ thuật hệ thống công nghiệpA00; A01; B00; D07; B08; D01
177520121Kỹ thuật không gian (Phân tích và ứng dụng dữ liệu lớn)A00; A01; B00; D07; B08; D01
187520207Kỹ thuật điện tử – viễn thôngA00; A01; B00; D07; B08; D01
197520212Kỹ thuật y sinhA00; A01; B00; D07; B08; D01
207520216Kỹ thuật điều khiển và tự động hóaA00; A01; B00; D07; B08; D01
217520301Kỹ thuật hóa họcA00; B00; D07; B08; C08; D12; D13
227540101Công nghệ thực phẩmA00; B00; D07; B08; C08; D12; D13
237580201Kỹ thuật xây dựngA00; A01; B00; D07; B08; D01
247580302Quản lý xây dựngA00; A01; B00; D07; B08; D01
02. Các ngành đạo tạo liên kết với trường ĐH nước ngoài
257220201_WE2Ngôn ngữ Anh (CTLK với ĐH West of England) (2+2)D09; D10; D01; D14; D15
267220201_WE3Ngôn ngữ Anh (CTLK với ĐH West of England) (3+1)D09; D10; D01; D14; D15
277220201_WE4Ngôn ngữ Anh (CTLK với ĐH West of England) (4+0)D09; D10; D01; D14; D15
287340101_ANDQuản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Andrews) (4+0)A01; D07; D09; D10; X25; D01
297340101_AUQuản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Công nghệ Auckland) (1+2/1.5+1.5)A01; D07; D09; D10; X25; D01
307340101_LUQuản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Lakehead) (2+2)A01; D07; D09; D10; X25; D01
317340101_MQQuản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Macquarie) (2+1)A01; D07; D09; D10; X25; D01
327340101_NSQuản trị kinh doanh (CTLK với ĐH New South Wales) (2+2)A01; D07; D09; D10; X25; D01
337340101_SYQuản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Sydney) (2+2)A01; D07; D09; D10; X25; D01
347340101_WEQuản trị kinh doanh (CTLK với ĐH West of England) (2+2)A01; D07; D09; D10; X25; D01
357340101_WE4Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH West of England) (4+0)A01; D07; D09; D10; X25; D01
367340201_MQTài chính (CTLK với ĐH Macquarie) (2+1)A01; D07; D09; D10; X25; D01
377340301_MQKế toán (CTLK với ĐH Macquarie) (2+1)A01; D07; D09; D10; X25; D01
387420201_WE2Công nghệ sinh học (CTLK với ĐH West of England) (2+2)A00; B00; D07; B08; C08; D12; D13
397420201_WE4Công nghệ sinh học định hướng Y Sinh (CTLK với ĐH West of England) (4+0)A00; B00; D07; B08; C08; D12; D13
407480101_WE2Khoa học máy tính (CTLK với ĐH West of England) (2+2)A00; A01; X26; X06; X10
417480201_DKCông nghệ thông tin (CTLK với ĐH Deakin) (2+2)A00; A01; X26; X06; X10
427480201_MQCông nghệ thông tin (CTLK với ĐH Macquarie) (2+1)A00; A01; X26; X06; X10
437480201_WE4Công nghệ thông tin (CTLK với ĐH West of England) (4+0)A00; A01; X26; X06; X10
447520207_WEKỹ thuật điện tử – viễn thông (CTLK với ĐH West of England) (2+2)A00; A01; B00; D07; B08; D01
457580201_DKKỹ thuật xây dựng (CTLK với ĐH Deakin) (2+2)A00; A01; B00; D07; B08; D01

01. Các ngành đào tạo đại học do trường ĐHQT cấp bằng

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: D09; D10; D01; D14; D15

Kinh tế (Phân tích dữ liệu trong kinh tế)

Mã ngành: 7310101

Tổ hợp: A01; D07; D09; D10; X25; D01

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: A01; D07; D09; D10; X25; D01

Marketing

Mã ngành: 7340115

Tổ hợp: A01; D07; D09; D10; X25; D01

Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

Tổ hợp: A01; D07; D09; D10; X25; D01

Tài chính – Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Tổ hợp: A01; D07; D09; D10; X25; D01

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: A01; D07; D09; D10; X25; D01

Công nghệ sinh học

Mã ngành: 7420201

Tổ hợp: A00; B00; D07; B08; C08; D12; D13

Hóa học (Hóa sinh)

Mã ngành: 7440112

Tổ hợp: A00; B00; D07; B08; C08; D12; D13

Khoa học dữ liệu

Mã ngành: 7460108

Tổ hợp: A00; A01; X26; X06; X10

Toán ứng dụng (Kỹ thuật Tài chính và Quản trị rủi ro)

Mã ngành: 7460112

Tổ hợp: A00; A01; X26; X06; X10

Thống kê (Thống kê ứng dụng)

Mã ngành: 7460201

Tổ hợp: A00; A01; X26; X06; X10

Khoa học máy tính

Mã ngành: 7480101

Tổ hợp: A00; A01; X26; X06; X10

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: A00; A01; X26; X06; X10

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Tổ hợp: A00; A01; B00; D07; B08; D01

Kỹ thuật hệ thống công nghiệp

Mã ngành: 7520118

Tổ hợp: A00; A01; B00; D07; B08; D01

Kỹ thuật không gian (Phân tích và ứng dụng dữ liệu lớn)

Mã ngành: 7520121

Tổ hợp: A00; A01; B00; D07; B08; D01

Kỹ thuật điện tử – viễn thông

Mã ngành: 7520207

Tổ hợp: A00; A01; B00; D07; B08; D01

Kỹ thuật y sinh

Mã ngành: 7520212

Tổ hợp: A00; A01; B00; D07; B08; D01

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

Mã ngành: 7520216

Tổ hợp: A00; A01; B00; D07; B08; D01

Kỹ thuật hóa học

Mã ngành: 7520301

Tổ hợp: A00; B00; D07; B08; C08; D12; D13

Công nghệ thực phẩm

Mã ngành: 7540101

Tổ hợp: A00; B00; D07; B08; C08; D12; D13

Kỹ thuật xây dựng

Mã ngành: 7580201

Tổ hợp: A00; A01; B00; D07; B08; D01

Quản lý xây dựng

Mã ngành: 7580302

Tổ hợp: A00; A01; B00; D07; B08; D01

02. Các ngành đạo tạo liên kết với trường ĐH nước ngoài

Ngôn ngữ Anh (CTLK với ĐH West of England) (2+2)

Mã ngành: 7220201_WE2

Tổ hợp: D09; D10; D01; D14; D15

Ngôn ngữ Anh (CTLK với ĐH West of England) (3+1)

Mã ngành: 7220201_WE3

Tổ hợp: D09; D10; D01; D14; D15

Ngôn ngữ Anh (CTLK với ĐH West of England) (4+0)

Mã ngành: 7220201_WE4

Tổ hợp: D09; D10; D01; D14; D15

Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Andrews) (4+0)

Mã ngành: 7340101_AND

Tổ hợp: A01; D07; D09; D10; X25; D01

Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Công nghệ Auckland) (1+2/1.5+1.5)

Mã ngành: 7340101_AU

Tổ hợp: A01; D07; D09; D10; X25; D01

Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Lakehead) (2+2)

Mã ngành: 7340101_LU

Tổ hợp: A01; D07; D09; D10; X25; D01

Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Macquarie) (2+1)

Mã ngành: 7340101_MQ

Tổ hợp: A01; D07; D09; D10; X25; D01

Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH New South Wales) (2+2)

Mã ngành: 7340101_NS

Tổ hợp: A01; D07; D09; D10; X25; D01

Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Sydney) (2+2)

Mã ngành: 7340101_SY

Tổ hợp: A01; D07; D09; D10; X25; D01

Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH West of England) (2+2)

Mã ngành: 7340101_WE

Tổ hợp: A01; D07; D09; D10; X25; D01

Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH West of England) (4+0)

Mã ngành: 7340101_WE4

Tổ hợp: A01; D07; D09; D10; X25; D01

Tài chính (CTLK với ĐH Macquarie) (2+1)

Mã ngành: 7340201_MQ

Tổ hợp: A01; D07; D09; D10; X25; D01

Kế toán (CTLK với ĐH Macquarie) (2+1)

Mã ngành: 7340301_MQ

Tổ hợp: A01; D07; D09; D10; X25; D01

Công nghệ sinh học (CTLK với ĐH West of England) (2+2)

Mã ngành: 7420201_WE2

Tổ hợp: A00; B00; D07; B08; C08; D12; D13

Công nghệ sinh học định hướng Y Sinh (CTLK với ĐH West of England) (4+0)

Mã ngành: 7420201_WE4

Tổ hợp: A00; B00; D07; B08; C08; D12; D13

Khoa học máy tính (CTLK với ĐH West of England) (2+2)

Mã ngành: 7480101_WE2

Tổ hợp: A00; A01; X26; X06; X10

Công nghệ thông tin (CTLK với ĐH Deakin) (2+2)

Mã ngành: 7480201_DK

Tổ hợp: A00; A01; X26; X06; X10

Công nghệ thông tin (CTLK với ĐH Macquarie) (2+1)

Mã ngành: 7480201_MQ

Tổ hợp: A00; A01; X26; X06; X10

Công nghệ thông tin (CTLK với ĐH West of England) (4+0)

Mã ngành: 7480201_WE4

Tổ hợp: A00; A01; X26; X06; X10

Kỹ thuật điện tử – viễn thông (CTLK với ĐH West of England) (2+2)

Mã ngành: 7520207_WE

Tổ hợp: A00; A01; B00; D07; B08; D01

Kỹ thuật xây dựng (CTLK với ĐH Deakin) (2+2)

Mã ngành: 7580201_DK

Tổ hợp: A00; A01; B00; D07; B08; D01

2
Điểm xét tuyển kết hợp

2.1 Điều kiện xét tuyển

Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào

Đối với các ngành đào tạo chương trình liên kết đào tạo với nước ngoài phải đạt điều kiện ngoại ngữ đầu vào như sau:

Thí sinh phải có chứng chỉ tiếng Anh quốc tế tương đương tối thiểu IELTS 5.5, hoặc phải có trình độ tối thiểu bậc 4 theo khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam hoặc trình độ tiếng Anh tương đương B2 theo Khung tham chiếu Châu Âu (CEFR).

Đối với những thí sinh chưa đáp ứng chứng chỉ tiếng Anh theo tiêu chuẩn trên sẽ được trúng tuyển có điều kiện. Nếu sinh viên nhập học, sinh viên phải tham gia kỳ thi tiếng Anh đầu vào do Trường tổ chức. Sinh viên trúng tuyển có điều kiện phải tự học tiếng Anh hoặc theo học những lớp bồi dưỡng tiếng Anh do Trường tổ chức. Sinh viên trúng tuyển có điều kiện phải đạt tiêu chuẩn tiếng Anh đầu vào trong thời gian tối đa 12 tháng tính từ thời điểm có quyết định đủ điều kiện trúng tuyển. Sau thời gian này, sinh viên chưa đủ điều kiện Tiếng Anh sẽ bị loại khỏi chương trình.

Các thông tin khác về ngưỡng đảm bảo chất lượng sẽ Thông báo chi tiết theo Kế hoạch tuyển sinh của Nhà trường.

2.2 Quy chế

Phương thức 2: Xét tuyển tổng hợp

Đối tượng và nguyên tắc xét tuyển: Thí sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc dự kiến tốt nghiệp năm 2026.

Công thức tính điểm xét tuyển theo nguyên tắc chung như sau:

Điểm xét tuyển (ĐXT) = (k1 x Điểm thi Trung học phố thông (THPT) (quy đổi)) + (k2 x Điểm thi Đánh giá năng lực (ĐGNL) (quy đổi)) + (k3 x Điểm học bạ (quy đổi)) + Điểm cộng (nếu có) + Điểm ưu tiên (nếu có).

Trong đó:

Thang điểm xét tuyển là 100.

Điểm thi THPT (quy đổi) = Tổng điểm 3 môn kỳ thi Tốt nghiệp THPT năm 2026 theo tổ hợp quy về thang điểm 100.

Điểm thi ĐGNL (quy đổi) = Điểm thi ĐGNL của ĐHQG-HCM năm 2026 quy về thang điểm 100.

Điểm học bạ (quy đổi) = Điểm trung bình cả năm của 3 môn trong tổ hợp quy về thang điểm 100.

Điểm cộng (chứng chỉ tiếng anh, giải thưởng học sinh giỏi các cấp, giải thưởng nghiên cứu khoa học các cấp,…) quy về thang điểm 100.

Điểm ưu tiên đối tượng, ưu tiên khu vực theo quy định của Bộ GD&ĐT quy về thang 100.

Điểm cộng

Điểm cộng dự kiến áp dụng cho các thí sinh có chứng chỉ tiếng Anh IELTS hoặc các chứng chỉ tương đương được Bộ GD&ĐT công nhận; Thí sinh đạt giải Học sinh giỏi các cấp; Thí sinh đạt giải các kỳ thi nghiên cứu khoa học hoặc một số kỳ thi uy tín;….

Tổng điểm cộng tối đa và điểm thành phần của từng điểm cộng theo quy định tại Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
01. Các ngành đào tạo đại học do trường ĐHQT cấp bằng
17220201Ngôn ngữ AnhD09; D10; D01; D14; D15
27310101Kinh tế (Phân tích dữ liệu trong kinh tế)A01; D07; D09; D10; X25; D01
37340101Quản trị kinh doanhA01; D07; D09; D10; X25; D01
47340115MarketingA01; D07; D09; D10; X25; D01
57340122Thương mại điện tửA01; D07; D09; D10; X25; D01
67340201Tài chính – Ngân hàngA01; D07; D09; D10; X25; D01
77340301Kế toánA01; D07; D09; D10; X25; D01
87420201Công nghệ sinh họcA00; B00; D07; B08; C08; D12; D13
97440112Hóa học (Hóa sinh)A00; B00; D07; B08; C08; D12; D13
107460108Khoa học dữ liệuA00; A01; X26; X06; X10
117460112Toán ứng dụng (Kỹ thuật Tài chính và Quản trị rủi ro)A00; A01; X26; X06; X10
127460201Thống kê (Thống kê ứng dụng)A00; A01; X26; X06; X10
137480101Khoa học máy tínhA00; A01; X26; X06; X10
147480201Công nghệ thông tinA00; A01; X26; X06; X10
157510605Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngA00; A01; B00; D07; B08; D01
167520118Kỹ thuật hệ thống công nghiệpA00; A01; B00; D07; B08; D01
177520121Kỹ thuật không gian (Phân tích và ứng dụng dữ liệu lớn)A00; A01; B00; D07; B08; D01
187520207Kỹ thuật điện tử – viễn thôngA00; A01; B00; D07; B08; D01
197520212Kỹ thuật y sinhA00; A01; B00; D07; B08; D01
207520216Kỹ thuật điều khiển và tự động hóaA00; A01; B00; D07; B08; D01
217520301Kỹ thuật hóa họcA00; B00; D07; B08; C08; D12; D13
227540101Công nghệ thực phẩmA00; B00; D07; B08; C08; D12; D13
237580201Kỹ thuật xây dựngA00; A01; B00; D07; B08; D01
247580302Quản lý xây dựngA00; A01; B00; D07; B08; D01
02. Các ngành đạo tạo liên kết với trường ĐH nước ngoài
257220201_WE2Ngôn ngữ Anh (CTLK với ĐH West of England) (2+2)D09; D10; D01; D14; D15
267220201_WE3Ngôn ngữ Anh (CTLK với ĐH West of England) (3+1)D09; D10; D01; D14; D15
277220201_WE4Ngôn ngữ Anh (CTLK với ĐH West of England) (4+0)D09; D10; D01; D14; D15
287340101_ANDQuản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Andrews) (4+0)A01; D07; D09; D10; X25; D01
297340101_AUQuản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Công nghệ Auckland) (1+2/1.5+1.5)A01; D07; D09; D10; X25; D01
307340101_LUQuản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Lakehead) (2+2)A01; D07; D09; D10; X25; D01
317340101_MQQuản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Macquarie) (2+1)A01; D07; D09; D10; X25; D01
327340101_NSQuản trị kinh doanh (CTLK với ĐH New South Wales) (2+2)A01; D07; D09; D10; X25; D01
337340101_SYQuản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Sydney) (2+2)A01; D07; D09; D10; X25; D01
347340101_WEQuản trị kinh doanh (CTLK với ĐH West of England) (2+2)A01; D07; D09; D10; X25; D01
357340101_WE4Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH West of England) (4+0)A01; D07; D09; D10; X25; D01
367340201_MQTài chính (CTLK với ĐH Macquarie) (2+1)A01; D07; D09; D10; X25; D01
377340301_MQKế toán (CTLK với ĐH Macquarie) (2+1)A01; D07; D09; D10; X25; D01
387420201_WE2Công nghệ sinh học (CTLK với ĐH West of England) (2+2)A00; B00; D07; B08; C08; D12; D13
397420201_WE4Công nghệ sinh học định hướng Y Sinh (CTLK với ĐH West of England) (4+0)A00; B00; D07; B08; C08; D12; D13
407480101_WE2Khoa học máy tính (CTLK với ĐH West of England) (2+2)A00; A01; X26; X06; X10
417480201_DKCông nghệ thông tin (CTLK với ĐH Deakin) (2+2)A00; A01; X26; X06; X10
427480201_MQCông nghệ thông tin (CTLK với ĐH Macquarie) (2+1)A00; A01; X26; X06; X10
437480201_WE4Công nghệ thông tin (CTLK với ĐH West of England) (4+0)A00; A01; X26; X06; X10
447520207_WEKỹ thuật điện tử – viễn thông (CTLK với ĐH West of England) (2+2)A00; A01; B00; D07; B08; D01
457580201_DKKỹ thuật xây dựng (CTLK với ĐH Deakin) (2+2)A00; A01; B00; D07; B08; D01

01. Các ngành đào tạo đại học do trường ĐHQT cấp bằng

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: D09; D10; D01; D14; D15

Kinh tế (Phân tích dữ liệu trong kinh tế)

Mã ngành: 7310101

Tổ hợp: A01; D07; D09; D10; X25; D01

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: A01; D07; D09; D10; X25; D01

Marketing

Mã ngành: 7340115

Tổ hợp: A01; D07; D09; D10; X25; D01

Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

Tổ hợp: A01; D07; D09; D10; X25; D01

Tài chính – Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Tổ hợp: A01; D07; D09; D10; X25; D01

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: A01; D07; D09; D10; X25; D01

Công nghệ sinh học

Mã ngành: 7420201

Tổ hợp: A00; B00; D07; B08; C08; D12; D13

Hóa học (Hóa sinh)

Mã ngành: 7440112

Tổ hợp: A00; B00; D07; B08; C08; D12; D13

Khoa học dữ liệu

Mã ngành: 7460108

Tổ hợp: A00; A01; X26; X06; X10

Toán ứng dụng (Kỹ thuật Tài chính và Quản trị rủi ro)

Mã ngành: 7460112

Tổ hợp: A00; A01; X26; X06; X10

Thống kê (Thống kê ứng dụng)

Mã ngành: 7460201

Tổ hợp: A00; A01; X26; X06; X10

Khoa học máy tính

Mã ngành: 7480101

Tổ hợp: A00; A01; X26; X06; X10

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: A00; A01; X26; X06; X10

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Tổ hợp: A00; A01; B00; D07; B08; D01

Kỹ thuật hệ thống công nghiệp

Mã ngành: 7520118

Tổ hợp: A00; A01; B00; D07; B08; D01

Kỹ thuật không gian (Phân tích và ứng dụng dữ liệu lớn)

Mã ngành: 7520121

Tổ hợp: A00; A01; B00; D07; B08; D01

Kỹ thuật điện tử – viễn thông

Mã ngành: 7520207

Tổ hợp: A00; A01; B00; D07; B08; D01

Kỹ thuật y sinh

Mã ngành: 7520212

Tổ hợp: A00; A01; B00; D07; B08; D01

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

Mã ngành: 7520216

Tổ hợp: A00; A01; B00; D07; B08; D01

Kỹ thuật hóa học

Mã ngành: 7520301

Tổ hợp: A00; B00; D07; B08; C08; D12; D13

Công nghệ thực phẩm

Mã ngành: 7540101

Tổ hợp: A00; B00; D07; B08; C08; D12; D13

Kỹ thuật xây dựng

Mã ngành: 7580201

Tổ hợp: A00; A01; B00; D07; B08; D01

Quản lý xây dựng

Mã ngành: 7580302

Tổ hợp: A00; A01; B00; D07; B08; D01

02. Các ngành đạo tạo liên kết với trường ĐH nước ngoài

Ngôn ngữ Anh (CTLK với ĐH West of England) (2+2)

Mã ngành: 7220201_WE2

Tổ hợp: D09; D10; D01; D14; D15

Ngôn ngữ Anh (CTLK với ĐH West of England) (3+1)

Mã ngành: 7220201_WE3

Tổ hợp: D09; D10; D01; D14; D15

Ngôn ngữ Anh (CTLK với ĐH West of England) (4+0)

Mã ngành: 7220201_WE4

Tổ hợp: D09; D10; D01; D14; D15

Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Andrews) (4+0)

Mã ngành: 7340101_AND

Tổ hợp: A01; D07; D09; D10; X25; D01

Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Công nghệ Auckland) (1+2/1.5+1.5)

Mã ngành: 7340101_AU

Tổ hợp: A01; D07; D09; D10; X25; D01

Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Lakehead) (2+2)

Mã ngành: 7340101_LU

Tổ hợp: A01; D07; D09; D10; X25; D01

Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Macquarie) (2+1)

Mã ngành: 7340101_MQ

Tổ hợp: A01; D07; D09; D10; X25; D01

Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH New South Wales) (2+2)

Mã ngành: 7340101_NS

Tổ hợp: A01; D07; D09; D10; X25; D01

Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Sydney) (2+2)

Mã ngành: 7340101_SY

Tổ hợp: A01; D07; D09; D10; X25; D01

Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH West of England) (2+2)

Mã ngành: 7340101_WE

Tổ hợp: A01; D07; D09; D10; X25; D01

Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH West of England) (4+0)

Mã ngành: 7340101_WE4

Tổ hợp: A01; D07; D09; D10; X25; D01

Tài chính (CTLK với ĐH Macquarie) (2+1)

Mã ngành: 7340201_MQ

Tổ hợp: A01; D07; D09; D10; X25; D01

Kế toán (CTLK với ĐH Macquarie) (2+1)

Mã ngành: 7340301_MQ

Tổ hợp: A01; D07; D09; D10; X25; D01

Công nghệ sinh học (CTLK với ĐH West of England) (2+2)

Mã ngành: 7420201_WE2

Tổ hợp: A00; B00; D07; B08; C08; D12; D13

Công nghệ sinh học định hướng Y Sinh (CTLK với ĐH West of England) (4+0)

Mã ngành: 7420201_WE4

Tổ hợp: A00; B00; D07; B08; C08; D12; D13

Khoa học máy tính (CTLK với ĐH West of England) (2+2)

Mã ngành: 7480101_WE2

Tổ hợp: A00; A01; X26; X06; X10

Công nghệ thông tin (CTLK với ĐH Deakin) (2+2)

Mã ngành: 7480201_DK

Tổ hợp: A00; A01; X26; X06; X10

Công nghệ thông tin (CTLK với ĐH Macquarie) (2+1)

Mã ngành: 7480201_MQ

Tổ hợp: A00; A01; X26; X06; X10

Công nghệ thông tin (CTLK với ĐH West of England) (4+0)

Mã ngành: 7480201_WE4

Tổ hợp: A00; A01; X26; X06; X10

Kỹ thuật điện tử – viễn thông (CTLK với ĐH West of England) (2+2)

Mã ngành: 7520207_WE

Tổ hợp: A00; A01; B00; D07; B08; D01

Kỹ thuật xây dựng (CTLK với ĐH Deakin) (2+2)

Mã ngành: 7580201_DK

Tổ hợp: A00; A01; B00; D07; B08; D01

3
Điểm xét tuyển kết hợp

3.1 Điều kiện xét tuyển

Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào

Đối với các ngành đào tạo chương trình liên kết đào tạo với nước ngoài phải đạt điều kiện ngoại ngữ đầu vào như sau:

Thí sinh phải có chứng chỉ tiếng Anh quốc tế tương đương tối thiểu IELTS 5.5, hoặc phải có trình độ tối thiểu bậc 4 theo khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam hoặc trình độ tiếng Anh tương đương B2 theo Khung tham chiếu Châu Âu (CEFR).

Đối với những thí sinh chưa đáp ứng chứng chỉ tiếng Anh theo tiêu chuẩn trên sẽ được trúng tuyển có điều kiện. Nếu sinh viên nhập học, sinh viên phải tham gia kỳ thi tiếng Anh đầu vào do Trường tổ chức. Sinh viên trúng tuyển có điều kiện phải tự học tiếng Anh hoặc theo học những lớp bồi dưỡng tiếng Anh do Trường tổ chức. Sinh viên trúng tuyển có điều kiện phải đạt tiêu chuẩn tiếng Anh đầu vào trong thời gian tối đa 12 tháng tính từ thời điểm có quyết định đủ điều kiện trúng tuyển. Sau thời gian này, sinh viên chưa đủ điều kiện Tiếng Anh sẽ bị loại khỏi chương trình.

Các thông tin khác về ngưỡng đảm bảo chất lượng sẽ Thông báo chi tiết theo Kế hoạch tuyển sinh của Nhà trường.

3.2 Quy chế

Phương thức 2: Xét tuyển tổng hợp

Đối tượng và nguyên tắc xét tuyển: Thí sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc dự kiến tốt nghiệp năm 2026.

Công thức tính điểm xét tuyển theo nguyên tắc chung như sau:

Điểm xét tuyển (ĐXT) = (k1 x Điểm thi Trung học phố thông (THPT) (quy đổi)) + (k2 x Điểm thi Đánh giá năng lực (ĐGNL) (quy đổi)) + (k3 x Điểm học bạ (quy đổi)) + Điểm cộng (nếu có) + Điểm ưu tiên (nếu có).

Trong đó:

Thang điểm xét tuyển là 100.

Điểm thi THPT (quy đổi) = Tổng điểm 3 môn kỳ thi Tốt nghiệp THPT năm 2026 theo tổ hợp quy về thang điểm 100.

Điểm thi ĐGNL (quy đổi) = Điểm thi ĐGNL của ĐHQG-HCM năm 2026 quy về thang điểm 100.

Điểm học bạ (quy đổi) = Điểm trung bình cả năm của 3 môn trong tổ hợp quy về thang điểm 100.

Điểm cộng (chứng chỉ tiếng anh, giải thưởng học sinh giỏi các cấp, giải thưởng nghiên cứu khoa học các cấp,…) quy về thang điểm 100.

Điểm ưu tiên đối tượng, ưu tiên khu vực theo quy định của Bộ GD&ĐT quy về thang 100.

Điểm cộng

Điểm cộng dự kiến áp dụng cho các thí sinh có chứng chỉ tiếng Anh IELTS hoặc các chứng chỉ tương đương được Bộ GD&ĐT công nhận; Thí sinh đạt giải Học sinh giỏi các cấp; Thí sinh đạt giải các kỳ thi nghiên cứu khoa học hoặc một số kỳ thi uy tín;….

Tổng điểm cộng tối đa và điểm thành phần của từng điểm cộng theo quy định tại Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức

email-decoration

ĐĂNG KÍ NHẬN TIN

Đăng kí ngay để nhận tin tức mới nhất của sTARO