| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 01. Các ngành đào tạo đại học do trường ĐHQT cấp bằng | ||||
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D09; D10; D01; D14; D15 | |
| 2 | 7310101 | Kinh tế (Phân tích dữ liệu trong kinh tế) | A01; D07; D09; D10; X25; D01 | |
| 3 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A01; D07; D09; D10; X25; D01 | |
| 4 | 7340115 | Marketing | A01; D07; D09; D10; X25; D01 | |
| 5 | 7340122 | Thương mại điện tử | A01; D07; D09; D10; X25; D01 | |
| 6 | 7340201 | Tài chính – Ngân hàng | A01; D07; D09; D10; X25; D01 | |
| 7 | 7340301 | Kế toán | A01; D07; D09; D10; X25; D01 | |
| 8 | 7420201 | Công nghệ sinh học | A00; B00; D07; B08; C08; D12; D13 | |
| 9 | 7440112 | Hóa học (Hóa sinh) | A00; B00; D07; B08; C08; D12; D13 | |
| 10 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | A00; A01; X26; X06; X10 | |
| 11 | 7460112 | Toán ứng dụng (Kỹ thuật Tài chính và Quản trị rủi ro) | A00; A01; X26; X06; X10 | |
| 12 | 7460201 | Thống kê (Thống kê ứng dụng) | A00; A01; X26; X06; X10 | |
| 13 | 7480101 | Khoa học máy tính | A00; A01; X26; X06; X10 | |
| 14 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; X26; X06; X10 | |
| 15 | 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; B00; D07; B08; D01 | |
| 16 | 7520118 | Kỹ thuật hệ thống công nghiệp | A00; A01; B00; D07; B08; D01 | |
| 17 | 7520121 | Kỹ thuật không gian (Phân tích và ứng dụng dữ liệu lớn) | A00; A01; B00; D07; B08; D01 | |
| 18 | 7520207 | Kỹ thuật điện tử – viễn thông | A00; A01; B00; D07; B08; D01 | |
| 19 | 7520212 | Kỹ thuật y sinh | A00; A01; B00; D07; B08; D01 | |
| 20 | 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | A00; A01; B00; D07; B08; D01 | |
| 21 | 7520301 | Kỹ thuật hóa học | A00; B00; D07; B08; C08; D12; D13 | |
| 22 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | A00; B00; D07; B08; C08; D12; D13 | |
| 23 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | A00; A01; B00; D07; B08; D01 | |
| 24 | 7580302 | Quản lý xây dựng | A00; A01; B00; D07; B08; D01 | |
| 02. Các ngành đạo tạo liên kết với trường ĐH nước ngoài | ||||
| 25 | 7220201_WE2 | Ngôn ngữ Anh (CTLK với ĐH West of England) (2+2) | D09; D10; D01; D14; D15 | |
| 26 | 7220201_WE3 | Ngôn ngữ Anh (CTLK với ĐH West of England) (3+1) | D09; D10; D01; D14; D15 | |
| 27 | 7220201_WE4 | Ngôn ngữ Anh (CTLK với ĐH West of England) (4+0) | D09; D10; D01; D14; D15 | |
| 28 | 7340101_AND | Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Andrews) (4+0) | A01; D07; D09; D10; X25; D01 | |
| 29 | 7340101_AU | Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Công nghệ Auckland) (1+2/1.5+1.5) | A01; D07; D09; D10; X25; D01 | |
| 30 | 7340101_LU | Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Lakehead) (2+2) | A01; D07; D09; D10; X25; D01 | |
| 31 | 7340101_MQ | Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Macquarie) (2+1) | A01; D07; D09; D10; X25; D01 | |
| 32 | 7340101_NS | Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH New South Wales) (2+2) | A01; D07; D09; D10; X25; D01 | |
| 33 | 7340101_SY | Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Sydney) (2+2) | A01; D07; D09; D10; X25; D01 | |
| 34 | 7340101_WE | Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH West of England) (2+2) | A01; D07; D09; D10; X25; D01 | |
| 35 | 7340101_WE4 | Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH West of England) (4+0) | A01; D07; D09; D10; X25; D01 | |
| 36 | 7340201_MQ | Tài chính (CTLK với ĐH Macquarie) (2+1) | A01; D07; D09; D10; X25; D01 | |
| 37 | 7340301_MQ | Kế toán (CTLK với ĐH Macquarie) (2+1) | A01; D07; D09; D10; X25; D01 | |
| 38 | 7420201_WE2 | Công nghệ sinh học (CTLK với ĐH West of England) (2+2) | A00; B00; D07; B08; C08; D12; D13 | |
| 39 | 7420201_WE4 | Công nghệ sinh học định hướng Y Sinh (CTLK với ĐH West of England) (4+0) | A00; B00; D07; B08; C08; D12; D13 | |
| 40 | 7480101_WE2 | Khoa học máy tính (CTLK với ĐH West of England) (2+2) | A00; A01; X26; X06; X10 | |
| 41 | 7480201_DK | Công nghệ thông tin (CTLK với ĐH Deakin) (2+2) | A00; A01; X26; X06; X10 | |
| 42 | 7480201_MQ | Công nghệ thông tin (CTLK với ĐH Macquarie) (2+1) | A00; A01; X26; X06; X10 | |
| 43 | 7480201_WE4 | Công nghệ thông tin (CTLK với ĐH West of England) (4+0) | A00; A01; X26; X06; X10 | |
| 44 | 7520207_WE | Kỹ thuật điện tử – viễn thông (CTLK với ĐH West of England) (2+2) | A00; A01; B00; D07; B08; D01 | |
| 45 | 7580201_DK | Kỹ thuật xây dựng (CTLK với ĐH Deakin) (2+2) | A00; A01; B00; D07; B08; D01 | |
01. Các ngành đào tạo đại học do trường ĐHQT cấp bằng
Ngôn ngữ Anh
Mã ngành: 7220201
Tổ hợp: D09; D10; D01; D14; D15
Kinh tế (Phân tích dữ liệu trong kinh tế)
Mã ngành: 7310101
Tổ hợp: A01; D07; D09; D10; X25; D01
Quản trị kinh doanh
Mã ngành: 7340101
Tổ hợp: A01; D07; D09; D10; X25; D01
Marketing
Mã ngành: 7340115
Tổ hợp: A01; D07; D09; D10; X25; D01
Thương mại điện tử
Mã ngành: 7340122
Tổ hợp: A01; D07; D09; D10; X25; D01
Tài chính – Ngân hàng
Mã ngành: 7340201
Tổ hợp: A01; D07; D09; D10; X25; D01
Kế toán
Mã ngành: 7340301
Tổ hợp: A01; D07; D09; D10; X25; D01
Công nghệ sinh học
Mã ngành: 7420201
Tổ hợp: A00; B00; D07; B08; C08; D12; D13
Hóa học (Hóa sinh)
Mã ngành: 7440112
Tổ hợp: A00; B00; D07; B08; C08; D12; D13
Khoa học dữ liệu
Mã ngành: 7460108
Tổ hợp: A00; A01; X26; X06; X10
Toán ứng dụng (Kỹ thuật Tài chính và Quản trị rủi ro)
Mã ngành: 7460112
Tổ hợp: A00; A01; X26; X06; X10
Thống kê (Thống kê ứng dụng)
Mã ngành: 7460201
Tổ hợp: A00; A01; X26; X06; X10
Khoa học máy tính
Mã ngành: 7480101
Tổ hợp: A00; A01; X26; X06; X10
Công nghệ thông tin
Mã ngành: 7480201
Tổ hợp: A00; A01; X26; X06; X10
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
Mã ngành: 7510605
Tổ hợp: A00; A01; B00; D07; B08; D01
Kỹ thuật hệ thống công nghiệp
Mã ngành: 7520118
Tổ hợp: A00; A01; B00; D07; B08; D01
Kỹ thuật không gian (Phân tích và ứng dụng dữ liệu lớn)
Mã ngành: 7520121
Tổ hợp: A00; A01; B00; D07; B08; D01
Kỹ thuật điện tử – viễn thông
Mã ngành: 7520207
Tổ hợp: A00; A01; B00; D07; B08; D01
Kỹ thuật y sinh
Mã ngành: 7520212
Tổ hợp: A00; A01; B00; D07; B08; D01
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
Mã ngành: 7520216
Tổ hợp: A00; A01; B00; D07; B08; D01
Kỹ thuật hóa học
Mã ngành: 7520301
Tổ hợp: A00; B00; D07; B08; C08; D12; D13
Công nghệ thực phẩm
Mã ngành: 7540101
Tổ hợp: A00; B00; D07; B08; C08; D12; D13
Kỹ thuật xây dựng
Mã ngành: 7580201
Tổ hợp: A00; A01; B00; D07; B08; D01
Quản lý xây dựng
Mã ngành: 7580302
Tổ hợp: A00; A01; B00; D07; B08; D01
02. Các ngành đạo tạo liên kết với trường ĐH nước ngoài
Ngôn ngữ Anh (CTLK với ĐH West of England) (2+2)
Mã ngành: 7220201_WE2
Tổ hợp: D09; D10; D01; D14; D15
Ngôn ngữ Anh (CTLK với ĐH West of England) (3+1)
Mã ngành: 7220201_WE3
Tổ hợp: D09; D10; D01; D14; D15
Ngôn ngữ Anh (CTLK với ĐH West of England) (4+0)
Mã ngành: 7220201_WE4
Tổ hợp: D09; D10; D01; D14; D15
Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Andrews) (4+0)
Mã ngành: 7340101_AND
Tổ hợp: A01; D07; D09; D10; X25; D01
Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Công nghệ Auckland) (1+2/1.5+1.5)
Mã ngành: 7340101_AU
Tổ hợp: A01; D07; D09; D10; X25; D01
Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Lakehead) (2+2)
Mã ngành: 7340101_LU
Tổ hợp: A01; D07; D09; D10; X25; D01
Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Macquarie) (2+1)
Mã ngành: 7340101_MQ
Tổ hợp: A01; D07; D09; D10; X25; D01
Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH New South Wales) (2+2)
Mã ngành: 7340101_NS
Tổ hợp: A01; D07; D09; D10; X25; D01
Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Sydney) (2+2)
Mã ngành: 7340101_SY
Tổ hợp: A01; D07; D09; D10; X25; D01
Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH West of England) (2+2)
Mã ngành: 7340101_WE
Tổ hợp: A01; D07; D09; D10; X25; D01
Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH West of England) (4+0)
Mã ngành: 7340101_WE4
Tổ hợp: A01; D07; D09; D10; X25; D01
Tài chính (CTLK với ĐH Macquarie) (2+1)
Mã ngành: 7340201_MQ
Tổ hợp: A01; D07; D09; D10; X25; D01
Kế toán (CTLK với ĐH Macquarie) (2+1)
Mã ngành: 7340301_MQ
Tổ hợp: A01; D07; D09; D10; X25; D01
Công nghệ sinh học (CTLK với ĐH West of England) (2+2)
Mã ngành: 7420201_WE2
Tổ hợp: A00; B00; D07; B08; C08; D12; D13
Công nghệ sinh học định hướng Y Sinh (CTLK với ĐH West of England) (4+0)
Mã ngành: 7420201_WE4
Tổ hợp: A00; B00; D07; B08; C08; D12; D13
Khoa học máy tính (CTLK với ĐH West of England) (2+2)
Mã ngành: 7480101_WE2
Tổ hợp: A00; A01; X26; X06; X10
Công nghệ thông tin (CTLK với ĐH Deakin) (2+2)
Mã ngành: 7480201_DK
Tổ hợp: A00; A01; X26; X06; X10
Công nghệ thông tin (CTLK với ĐH Macquarie) (2+1)
Mã ngành: 7480201_MQ
Tổ hợp: A00; A01; X26; X06; X10
Công nghệ thông tin (CTLK với ĐH West of England) (4+0)
Mã ngành: 7480201_WE4
Tổ hợp: A00; A01; X26; X06; X10
Kỹ thuật điện tử – viễn thông (CTLK với ĐH West of England) (2+2)
Mã ngành: 7520207_WE
Tổ hợp: A00; A01; B00; D07; B08; D01
Kỹ thuật xây dựng (CTLK với ĐH Deakin) (2+2)
Mã ngành: 7580201_DK
Tổ hợp: A00; A01; B00; D07; B08; D01

