Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

Mã trường, các ngành Trường Đại Học Quang Trung 2026

Trường Đại Học Quang Trung

Tên trường: Trường Đại Học Quang Trung

Tên viết tắt: QTU

Mã trường: DQT

Tên tiếng Anh: Quang Trung University

Địa chỉ: 327 Đào Tấn, Quy Nhơn, Bình Định

Website:https://qtu.edu.vn/

Trường Đại học Quang Trung (QTU) được thành lập theo Quyết định số 62/2006/QĐ-TTg ngày 17/03/2006 của Thủ tướng Chính phủ. Trường Đại học Quang Trung là trường đại học tư thục được Tập đoàn Hoàn Cầu đầu tư và phát triển mạnh mẽ. Trường  đào tạo đa ngành – đa lĩnh vực và hoạt động theo Điều lệ Trường Đại học ban hành kèm theo Quyết định số 70/2014/QĐ -TTg ngày 10/12/2014 của Thủ tướng Chính phủ.

Với những đổi mới vượt bậc trong thời gian qua, Trường Đại học Quang Trung xứng đáng với khẩu hiệu “CHUYÊN NGHIỆP – HỘI NHẬP – THÀNH CÔNG”, là nơi đào tạo nguồn nhân lực chất lượng cao, nghiên cứu khoa học và chuyển giao công nghệ, phục vụ hiệu quả cho sự phát triển kinh tế – xã hội của tỉnh Bình Định nói riêng, các tỉnh trong khu vực Nam Trung bộ và Tây Nguyên cũng như toàn quốc nói chung, góp phần thúc đẩy tiến bộ của xã hội. Không những thế, Trường Đại học Quang Trung còn đào tạo một thế hệ trẻ toàn diện về phẩm chất, trí tuệ và sức khỏe để đáp ứng nhu cầu ngày càng đa dạng của thời kỳ hội nhập quốc tế.

Mã trường: DQT

Danh sách ngành đào tạo

1. Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Chỉ tiêu: 30

ĐT THPTĐGNL HCMHọc BạD01; D09; D10; D14; D15; D66; D84

2. Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Chỉ tiêu: 50

ĐT THPTĐGNL HCMHọc BạA00; A01; A09; C00; C01; C02; C04; C14; D01; D10; D14; D15

3. Tài chính – Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Chỉ tiêu: 50

ĐT THPTĐGNL HCMHọc BạA00; A01; A09; C00; C01; C02; C04; C14; D01; D10

4. Kế toán

Mã ngành: 7340301

Chỉ tiêu: 50

ĐT THPTĐGNL HCMHọc BạA00; A01; A09; C00; C01; C02; C04; C14; D01; D10

5. Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Chỉ tiêu: 50

ĐT THPTĐGNL HCMHọc BạA00; A01; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X02; X03

6. Công nghệ Kỹ thuật xây dựng

Mã ngành: 7510103

Chỉ tiêu: 50

ĐT THPTĐGNL HCMHọc BạA00; A01; A04; C01; C02; C04; D01; D10; D14; X02; X06; X07; X22

7. Điều dưỡng

Mã ngành: 7720301

Chỉ tiêu: 700

ĐT THPTĐGNL HCMHọc BạA00; A02; B00; B03; B04; B08; C02; C05; C06; C08; D01; D07; D08; D12; D13

8. Y tế công cộng

Mã ngành: 7720701

Chỉ tiêu: 90

ĐT THPTĐGNL HCMHọc BạA00; A02; B00; B03; B04; B08; C02; C05; C06; C08; D01; D07; D08; D12; D13

9. Quản trị Dịch vụ Du lịch và Lữ hành

Mã ngành: 7810103

Chỉ tiêu: 130

ĐT THPTĐGNL HCMHọc BạA00; A01; A09; C00; C03; C04; C14; D01; D10; D14; D15

10. Quản trị Khách sạn – Nhà hàng

Mã ngành: 7810203

Chỉ tiêu: 120

ĐT THPTĐGNL HCMHọc BạA00; A01; A09; C00; C03; C04; C14; D01; D10; D14; D15
email-decoration

ĐĂNG KÍ NHẬN TIN

Đăng kí ngay để nhận tin tức mới nhất của sTARO