Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

Danh sách trườngTrường Đại Học Quang TrungĐề án tuyển sinh
Trường Đại Học Quang Trung

Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Quang Trung 2025

DQTQTU Website

327 Đào Tấn, Quy Nhơn, Bình Định

Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Quang Trung 2025 Thông tin tuyển sinh trường Đại học Quang Trung (QTU) năm 2025 Trường Đại học Quang Trung tuyển 1.320 chỉ tiêu năm 2025 với 4 phương thức: Phương thức 1: Xét tuyển học bạ theo tổ hợp 03 môn Phương thức 2: Xét tuyển bằng kết quả thi tốt nghiệp THPT 2025. Phương thức 3: Xét tuyển bằng kết quả kỳ thi ĐGNL của ĐHQG HCM 2025. Phương thức 4: Xét tuyển thẳng Phương thức xét tuyển năm 2025 1 Điểm thi THPT 1.1 Đối tượng Học sinh tốt nghiệp THPT trên cả nước 1.2 Điều kiện xét tuyển Ngưỡng đảm bảo chất lượng đối với thí sinh đăng ký xét tuyển khối ngành Sức khỏe đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng yêu cầu của Bộ GD&ĐT. 1.3 Quy chế Được thực hiện theo “ Quy chế tuyển sinh trình độ đại học; tuyển sinh trình độ cao đẳng ngành Giáo dục Mầm non ” của Bộ Giáo dục và Đào tạo hiện hành. Điểm xét tuyển bao gồm: kết quả điểm 3 bài thi/môn thi trong kỳ thi THPT năm 2025 theo tổ hợp đăng ký xét tuyển cho nhóm ngành/ngành/chương trình đào tạo; điểm ưu tiên theo khu vực và đối tượng của thí sinh (nếu có) được tính căn cứ vào Quy chế tuyển sinh năm 2025 của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Điểm xét tuyển được tính theo công thức: Đối với ngành/nhóm ngành/chương trình không nhân hệ số: Điểm xét tuyển (ĐXT) = (M1 + M2 + M3) + Điểm ưu tiên (nếu có). Đối với ngành Ngôn ngữ Anh, điểm bài thi môn tiếng Anh nhân hệ số 2: Điểm xét tuyển (ĐXT) = [(M1 + M2 + M3 x 2) x 3]/4 + Điểm ưu tiên (nếu có). (Điểm xét tuyển được quy về tổng điểm 30, điểm số thập phân làm tròn theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo). Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú 1 7220201 Ngôn ngữ Anh D01; D09; D10; D14; D15; D66; D84 2 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; A09; C00; C01; C02; C04; C14; D01; D10; D14; D15 3 7340201 Tài chính – Ngân hàng A00; A01; A09; C00; C01; C02; C04; C14; D01; D10 4 7340301 Kế toán A00; A01; A09; C00; C01; C02; C04; C14; D01; D10 5 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X02; X03 6 7

Tải đề án tuyển sinh

1
Điểm thi THPT

1.1 Đối tượng

Học sinh tốt nghiệp THPT trên cả nước

1.2 Điều kiện xét tuyển

Ngưỡng đảm bảo chất lượng đối với thí sinh đăng ký xét tuyển khối ngành Sức khỏe đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng yêu cầu của Bộ GD&ĐT.

1.3 Quy chế

Được thực hiện theo “ Quy chế tuyển sinh trình độ đại học; tuyển sinh trình độ cao đẳng ngành Giáo dục Mầm non ” của Bộ Giáo dục và Đào tạo hiện hành. Điểm xét tuyển bao gồm: kết quả điểm 3 bài thi/môn thi trong kỳ thi THPT năm 2025 theo tổ hợp đăng ký xét tuyển cho nhóm ngành/ngành/chương trình đào tạo; điểm ưu tiên theo khu vực và đối tượng của thí sinh (nếu có) được tính căn cứ vào Quy chế tuyển sinh năm 2025 của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Điểm xét tuyển được tính theo công thức:

Đối với ngành/nhóm ngành/chương trình không nhân hệ số:

Điểm xét tuyển (ĐXT) = (M1 + M2 + M3) + Điểm ưu tiên (nếu có).

Đối với ngành Ngôn ngữ Anh, điểm bài thi môn tiếng Anh nhân hệ số 2:

Điểm xét tuyển (ĐXT) = [(M1 + M2 + M3 x 2) x 3]/4 + Điểm ưu tiên (nếu có).

(Điểm xét tuyển được quy về tổng điểm 30, điểm số thập phân làm tròn theo quy định
của Bộ Giáo dục và Đào tạo).

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17220201Ngôn ngữ AnhD01; D09; D10; D14; D15; D66; D84
27340101Quản trị kinh doanhA00; A01; A09; C00; C01; C02; C04; C14; D01; D10; D14; D15
37340201Tài chính – Ngân hàngA00; A01; A09; C00; C01; C02; C04; C14; D01; D10
47340301Kế toánA00; A01; A09; C00; C01; C02; C04; C14; D01; D10
57480201Công nghệ thông tinA00; A01; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X02; X03
67510103Công nghệ Kỹ thuật xây dựngA00; A01; A04; C01; C02; C04; D01; D10; D14; X02; X06; X07; X22
77720301Điều dưỡngA00; A02; B00; B03; B04; B08; C02; C05; C06; C08; D01; D07; D08; D12; D13
87720701Y tế công cộngA00; A02; B00; B03; B04; B08; C02; C05; C06; C08; D01; D07; D08; D12; D13
97810103Quản trị Dịch vụ Du lịch và Lữ hànhA00; A01; A09; C00; C03; C04; C14; D01; D10; D14; D15
107810203Quản trị Khách sạn – Nhà hàngA00; A01; A09; C00; C03; C04; C14; D01; D10; D14; D15

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: D01; D09; D10; D14; D15; D66; D84

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: A00; A01; A09; C00; C01; C02; C04; C14; D01; D10; D14; D15

Tài chính – Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Tổ hợp: A00; A01; A09; C00; C01; C02; C04; C14; D01; D10

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: A00; A01; A09; C00; C01; C02; C04; C14; D01; D10

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: A00; A01; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X02; X03

Công nghệ Kỹ thuật xây dựng

Mã ngành: 7510103

Tổ hợp: A00; A01; A04; C01; C02; C04; D01; D10; D14; X02; X06; X07; X22

Điều dưỡng

Mã ngành: 7720301

Tổ hợp: A00; A02; B00; B03; B04; B08; C02; C05; C06; C08; D01; D07; D08; D12; D13

Y tế công cộng

Mã ngành: 7720701

Tổ hợp: A00; A02; B00; B03; B04; B08; C02; C05; C06; C08; D01; D07; D08; D12; D13

Quản trị Dịch vụ Du lịch và Lữ hành

Mã ngành: 7810103

Tổ hợp: A00; A01; A09; C00; C03; C04; C14; D01; D10; D14; D15

Quản trị Khách sạn – Nhà hàng

Mã ngành: 7810203

Tổ hợp: A00; A01; A09; C00; C03; C04; C14; D01; D10; D14; D15

2
Điểm học bạ

2.1 Đối tượng

Học sinh tốt nghiệp THPT trên cả nước

2.2 Điều kiện xét tuyển

Ngưỡng đảm bảo chất lượng đối với thí sinh đăng ký xét tuyển khối ngành Sức khỏe đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng yêu cầu của Bộ GD&ĐT.

2.3 Quy chế

Điểm xét tuyển = Điểm TBC học kỳ 1 và học kỳ 2 lớp 12 môn 1 + Điểm TBC học kỳ 1 và học kỳ 2 lớp 12 môn 2 + Điểm TBC học kỳ 1 và học kỳ 2 lớp 12 môn 3 + Điểm khu vực ưu tiên + Điểm đối tượng ưu tiên (nếu có).

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17220201Ngôn ngữ AnhD01; D09; D10; D14; D15; D66; D84
27340101Quản trị kinh doanhA00; A01; A09; C00; C01; C02; C04; C14; D01; D10; D14; D15
37340201Tài chính – Ngân hàngA00; A01; A09; C00; C01; C02; C04; C14; D01; D10
47340301Kế toánA00; A01; A09; C00; C01; C02; C04; C14; D01; D10
57480201Công nghệ thông tinA00; A01; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X02; X03
67510103Công nghệ Kỹ thuật xây dựngA00; A01; A04; C01; C02; C04; D01; D10; D14; X02; X06; X07; X22
77720301Điều dưỡngA00; A02; B00; B03; B04; B08; C02; C05; C06; C08; D01; D07; D08; D12; D13
87720701Y tế công cộngA00; A02; B00; B03; B04; B08; C02; C05; C06; C08; D01; D07; D08; D12; D13
97810103Quản trị Dịch vụ Du lịch và Lữ hànhA00; A01; A09; C00; C03; C04; C14; D01; D10; D14; D15
107810203Quản trị Khách sạn – Nhà hàngA00; A01; A09; C00; C03; C04; C14; D01; D10; D14; D15

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: D01; D09; D10; D14; D15; D66; D84

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: A00; A01; A09; C00; C01; C02; C04; C14; D01; D10; D14; D15

Tài chính – Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Tổ hợp: A00; A01; A09; C00; C01; C02; C04; C14; D01; D10

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: A00; A01; A09; C00; C01; C02; C04; C14; D01; D10

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: A00; A01; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X02; X03

Công nghệ Kỹ thuật xây dựng

Mã ngành: 7510103

Tổ hợp: A00; A01; A04; C01; C02; C04; D01; D10; D14; X02; X06; X07; X22

Điều dưỡng

Mã ngành: 7720301

Tổ hợp: A00; A02; B00; B03; B04; B08; C02; C05; C06; C08; D01; D07; D08; D12; D13

Y tế công cộng

Mã ngành: 7720701

Tổ hợp: A00; A02; B00; B03; B04; B08; C02; C05; C06; C08; D01; D07; D08; D12; D13

Quản trị Dịch vụ Du lịch và Lữ hành

Mã ngành: 7810103

Tổ hợp: A00; A01; A09; C00; C03; C04; C14; D01; D10; D14; D15

Quản trị Khách sạn – Nhà hàng

Mã ngành: 7810203

Tổ hợp: A00; A01; A09; C00; C03; C04; C14; D01; D10; D14; D15

3
Điểm ĐGNL HCM

3.1 Quy chế

Điểm xét tuyển được quy đổi theo khung quy đổi điểm của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

Thí sinh tham dự kỳ thi đánh giá năng lực do ĐHQG-HCM tổ chức năm học 2024 -  2025, có điểm thi đánh giá năng lực + điểm ưu tiên theo quy định (nếu có) dự kiến đạt từ 500 điểm trở lên (theo thang điểm 1200) được nộp hồ sơ đăng ký xét tuyển.

Ngưỡng đầu vào này có thể sẽ được điều chỉnh sau khi thí sinh biết điểm thi của kỳ thi đánh giá năng lực đợt 2 năm 2025 của ĐHQG Tp. Hồ Chí Minh sau khi được quy đổi theo khung quy đổi điểm của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HCM

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17220201Ngôn ngữ AnhD01; D09; D10; D14; D15; D66; D84
27340101Quản trị kinh doanhA00; A01; A09; C00; C01; C02; C04; C14; D01; D10; D14; D15
37340201Tài chính – Ngân hàngA00; A01; A09; C00; C01; C02; C04; C14; D01; D10
47340301Kế toánA00; A01; A09; C00; C01; C02; C04; C14; D01; D10
57480201Công nghệ thông tinA00; A01; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X02; X03
67510103Công nghệ Kỹ thuật xây dựngA00; A01; A04; C01; C02; C04; D01; D10; D14; X02; X06; X07; X22
77720301Điều dưỡngA00; A02; B00; B03; B04; B08; C02; C05; C06; C08; D01; D07; D08; D12; D13
87720701Y tế công cộngA00; A02; B00; B03; B04; B08; C02; C05; C06; C08; D01; D07; D08; D12; D13
97810103Quản trị Dịch vụ Du lịch và Lữ hànhA00; A01; A09; C00; C03; C04; C14; D01; D10; D14; D15
107810203Quản trị Khách sạn – Nhà hàngA00; A01; A09; C00; C03; C04; C14; D01; D10; D14; D15

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: D01; D09; D10; D14; D15; D66; D84

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: A00; A01; A09; C00; C01; C02; C04; C14; D01; D10; D14; D15

Tài chính – Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Tổ hợp: A00; A01; A09; C00; C01; C02; C04; C14; D01; D10

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: A00; A01; A09; C00; C01; C02; C04; C14; D01; D10

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: A00; A01; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X02; X03

Công nghệ Kỹ thuật xây dựng

Mã ngành: 7510103

Tổ hợp: A00; A01; A04; C01; C02; C04; D01; D10; D14; X02; X06; X07; X22

Điều dưỡng

Mã ngành: 7720301

Tổ hợp: A00; A02; B00; B03; B04; B08; C02; C05; C06; C08; D01; D07; D08; D12; D13

Y tế công cộng

Mã ngành: 7720701

Tổ hợp: A00; A02; B00; B03; B04; B08; C02; C05; C06; C08; D01; D07; D08; D12; D13

Quản trị Dịch vụ Du lịch và Lữ hành

Mã ngành: 7810103

Tổ hợp: A00; A01; A09; C00; C03; C04; C14; D01; D10; D14; D15

Quản trị Khách sạn – Nhà hàng

Mã ngành: 7810203

Tổ hợp: A00; A01; A09; C00; C03; C04; C14; D01; D10; D14; D15

4
ƯTXT, XT thẳng

4.1 Đối tượng

Thí sinh thuộc đối tượng Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT dự tuyển vào các ngành theo nguyện vọng.

Học sinh Giỏi cấp tỉnh.

Học sinh trường chuyên.

Học sinh có chứng chỉ IELTS, SAT, ACT hoặc học lực Giỏi 3 năm THPT.

4.2 Quy chế

Xét tuyển thẳng

email-decoration

ĐĂNG KÍ NHẬN TIN

Đăng kí ngay để nhận tin tức mới nhất của sTARO