Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

Mã trường, các ngành Trường Đại Học Quảng Nam 2026

Trường Đại Học Quảng Nam

Tên trường: Trường Đại Học Quảng Nam

Tên viết tắt: QNU

Mã trường: DQU

Tên tiếng Anh: Quangnam University

Địa chỉ: 102 Hùng Vương - TP Tam Kỳ - Tỉnh Quảng Nam

Website:http://qnamuni.edu.vn/

Trường Đại học Quảng Nam là một trường đại học đa ngành, đa cấp và đa hệ theo hướng đại học ứng dụng; là trung tâm đào tạo giáo viên và cán bộ khoa học trình độ đại học và sau đại học; là cơ sở bồi dưỡng và nghiên cứu khoa học có uy tín về các lĩnh vực khoa học cơ bản, khoa học giáo dục; phục vụ đắc lực cho sự nghiệp phát triển kinh tế – xã hội của địa phương nói riêng và vùng Trung Trung Bộ, Tây Nguyên nói chung.

Mã trường: DQU

Danh sách ngành đào tạo

1. Giáo dục Mầm non

Mã ngành: 7140201

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạM00; M01; M02; M03

2. Giáo dục Tiểu học

Mã ngành: 7140202

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạA00; C00; C03; D01; X01

3. Sư phạm Toán

Mã ngành: 7140209

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCM
Ưu TiênA00
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; D07; X01

4. Sư phạm Vật lý

Mã ngành: 7140211

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạA00; A01; A02; D11

5. Sư phạm Sinh học

Mã ngành: 7140213

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạA02; B00; B08; D13

6. Sư phạm Ngữ văn

Mã ngành: 7140217

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạC00; D01; D14; X70; X74

7. Sư phạm Tiếng Anh

Mã ngành: 7140231

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạA01; D01; D14; D15

8. Sư phạm Khoa học tự nhiên

Mã ngành: 7140247

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạA00; A01; B00; D07

9. Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạA01; D01; D14; D15

10. Lịch sử

Mã ngành: 7229010

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCM
ĐT THPTC00; D14; X17; X70
Học BạC00; D14; X17; X70;A08; C00; C19

11. Việt Nam học (VH-DL)

Mã ngành: 7310630

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCM
Ưu TiênA00; C00
ĐT THPTC00; D15; X70; X74
Học BạC00; D15; X70; X74; C19; C20

12. Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCM
Ưu TiênA00
ĐT THPTA01; D01; X21; X25
Học BạA01; D01; X21; X25; A09; D84

13. Công nghệ Thông tin

Mã ngành: 7480201

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCM
Ưu TiênA00
ĐT THPTA00; A01; D01; X01; X02
Học BạA00; A01; D01; X01; X02; C14

14. Bảo vệ thực vật

Mã ngành: 7620112

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạA02; B00; B08; D13
email-decoration

ĐĂNG KÍ NHẬN TIN

Đăng kí ngay để nhận tin tức mới nhất của sTARO