Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

Mã trường, các ngành Trường Đại học Quản lý và công nghệ TPHCM 2026

Tên trường: Trường Đại học Quản lý và công nghệ TPHCM

Tên viết tắt: UMT

Mã trường: UMT

Tên tiếng Anh: University of Management and Technology, Ho Chi Minh City

Địa chỉ: Đường 60CL, Khu đô thị Cát Lái, Phường Cát Lái, TP. Thủ Đức, TP.HCM

Website:https://www.umt.edu.vn/vi-vn/

Với tinh thần giáo dục khai phóng, hệ sinh thái hợp tác quốc tế và doanh nghiệp toàn diện, UMT hướng đến xây dựng một ngôi trường đại học thành công và hạnh phúc, nơi mọi sinh viên đều được phát triển tiềm năng tối đa để tự do lựa chọn định hướng cho bản thân, linh động làm được nhiều ngành nghề trong môi trường đa văn hóa, sẵn sàng thích ứng với mọi biến động trong thế giới số 4.0, tự tin trở thành công dân toàn cầu, kiến tạo tương lai và đóng góp cho cộng đồng.

Mã trường: UMT

Danh sách ngành đào tạo

1. Thiết kế đồ họa

Mã ngành: 7210403

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCMƯu Tiên
Học BạA00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D03
ĐT THPTA00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D03; H01; H04; H06; H08; V03; V05; V06

2. Truyền thông đa phương tiện

Mã ngành: 7320104

Chỉ tiêu: 0

Ưu TiênĐGNL HCM
ĐT THPTA00; A01; C00; C01; C02; C03; C04; D01; D03
Học BạA00; A01; C00; C01; C02; C03; C04; D01; D03; H01

3. Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; B04; B08; C00; C01; C02; C03; C04; D01; D03; D14; X01
Học BạA00; A01; C00; C01; C02; C03; C04; D01; D03; X01

4. Marketing

Mã ngành: 7340115

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; B04; B08; C00; C01; C02; C03; C04; D01; D03; D14; X01

5. Bất động sản

Mã ngành: 7340116

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; B04; B08; C00; C01; C02; C03; C04; D01; D03; D14; X01

6. Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: 7340120

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; B04; B08; C00; C01; C02; C03; C04; D01; D03; D14; X01

7. Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; A03; A04; C01; D01; D03; D07; X06
Học BạA00; A01; A03; A04; D01; D03; D07; X06

8. Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; B04; B08; C00; C01; C02; C03; C04; D01; D03; D14; X01

9. Quản lý thể dục thể thao

Mã ngành: 7810301

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; B04; B08; C00; C01; C02; C03; C04; D01; D03; D14; X01
email-decoration

ĐĂNG KÍ NHẬN TIN

Đăng kí ngay để nhận tin tức mới nhất của sTARO