Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

Danh sách trườngTrường Đại học Quản lý và công nghệ TPHCMĐề án tuyển sinh

Đề án tuyển sinh Trường Đại học Quản lý và công nghệ TPHCM 2025

UMTUMT Website

Đường 60CL, Khu đô thị Cát Lái, Phường Cát Lái, TP. Thủ Đức, TP.HCM

Đề án tuyển sinh Trường Đại học Quản lý và công nghệ TPHCM 2026 Thông tin tuyển sinh Đại học Quản lý và công nghệ TPHCM (UMT) năm 2026 Năm 2026, Trường Đại học Quản lý và Công nghệ TP.HCM (mã trường: UMT) mở rộng quy mô tuyển sinh 10 ngành đào tạo bậc đại học với dự kiến 24 chuyên ngành được thiết kế bám sát xu hướng phát triển của thời đại số. Trường sử dụng 5 phương thức tuyển sinh như sau: Phương thức 1. Xét kết quả học tập THPT (học bạ) Phương thức 2. Xét kết quả thi Tốt nghiệp THPT năm 2026 Phương thức 3. Xét kết quả thi Đánh giá năng lực (ĐHQG TP.HCM) năm 2026 Phương thức 4. Xét tuyển thẳng theo quy định của UMT Phương thức 5. Xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ GD&ĐT Năm 2026, UMT tiếp tục cam kết mang đến cho sinh viên môi trường học tập hiện đại, chương trình đào tạo tiên tiến và hành trình trải nghiệm đại học đầy cảm hứng – nơi sinh viên tự tin kiến tạo tương lai và đóng góp vào sự phát triển của đất nước. NGÀNH CHUYÊN NGÀNH MÃ NGÀNH Công nghệ thông tin Kỹ thuật phần mềm Khoa học dữ liệu Hệ thống thông tin và phần mềm ứng dụng 7480201 Khoa học máy tính Trí tuệ nhân tạo (*) Phân tích dữ liệu lớn (*) 7480101 An toàn thông tin An ninh mạng (*) An toàn thông tin trong tài chính số (*) 7480202 Truyền thông đa phương tiện Quan hệ công chúng Quản trị sản xuất sản phẩm truyền thông Quản trị và tổ chức sự kiện truyền thông (*) 7320104 Thiết kế đồ họa Thiết kế truyền thông thị giác Nghệ thuật tạo hình 7210403 Quản lý thể dục thể thao Quản lý thể thao và fitness Quản lý và kinh doanh thể thao 7810301 Marketing Marketing số Quản trị chiến lược thương hiệu 7340115 Quản trị kinh doanh Quản trị điều hành Kinh doanh số 7340101 Kinh doanh quốc tế Thương mại quốc tế 7340120 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng Quản trị cảng và kho hàng Quản trị xuất nhập khẩu Logistics và vận tải đa phương thức (*) Quản trị Logistics hàng không toàn cầu (*) Quản trị vận hành cảng hàng không thông minh (*) 7510605 (*) Chuyên ngành đào tạo dự kiến năm 2026 Trên đây là thông tin về phương thức

1
Điểm thi THPT - 2025

1.1 Quy chế

1.     Xét điểm kỳ thi Tốt nghiệp THPT 2025

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17210403Thiết kế đồ họaA00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D03; H01; H04; H06; H08; V03; V05; V06
27320104Truyền thông đa phương tiệnA00; A01; C00; C01; C02; C03; C04; D01; D03
37340101Quản trị kinh doanhA00; A01; B04; B08; C00; C01; C02; C03; C04; D01; D03; D14; X01
47340115MarketingA00; A01; B04; B08; C00; C01; C02; C03; C04; D01; D03; D14; X01
57340116Bất động sảnA00; A01; B04; B08; C00; C01; C02; C03; C04; D01; D03; D14; X01
67340120Kinh doanh quốc tếA00; A01; B04; B08; C00; C01; C02; C03; C04; D01; D03; D14; X01
77480201Công nghệ thông tinA00; A01; A03; A04; C01; D01; D03; D07; X06
87510605Logistics và quản lý chuỗi cung ứngA00; A01; B04; B08; C00; C01; C02; C03; C04; D01; D03; D14; X01
97810301Quản lý thể dục thể thaoA00; A01; B04; B08; C00; C01; C02; C03; C04; D01; D03; D14; X01

Thiết kế đồ họa

Mã ngành: 7210403

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D03; H01; H04; H06; H08; V03; V05; V06

Truyền thông đa phương tiện

Mã ngành: 7320104

Tổ hợp: A00; A01; C00; C01; C02; C03; C04; D01; D03

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: A00; A01; B04; B08; C00; C01; C02; C03; C04; D01; D03; D14; X01

Marketing

Mã ngành: 7340115

Tổ hợp: A00; A01; B04; B08; C00; C01; C02; C03; C04; D01; D03; D14; X01

Bất động sản

Mã ngành: 7340116

Tổ hợp: A00; A01; B04; B08; C00; C01; C02; C03; C04; D01; D03; D14; X01

Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: 7340120

Tổ hợp: A00; A01; B04; B08; C00; C01; C02; C03; C04; D01; D03; D14; X01

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: A00; A01; A03; A04; C01; D01; D03; D07; X06

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Tổ hợp: A00; A01; B04; B08; C00; C01; C02; C03; C04; D01; D03; D14; X01

Quản lý thể dục thể thao

Mã ngành: 7810301

Tổ hợp: A00; A01; B04; B08; C00; C01; C02; C03; C04; D01; D03; D14; X01

2
Điểm học bạ - 2025

2.1 Quy chế

1.     Xét điểm kết quả học tập THPT (học bạ)

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ năm 2025

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17210403Thiết kế đồ họaA00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D03
27320104Truyền thông đa phương tiệnA00; A01; C00; C01; C02; C03; C04; D01; D03; H01
37340101Quản trị kinh doanhA00; A01; C00; C01; C02; C03; C04; D01; D03; X01
47340115MarketingA00; A01; B04; B08; C00; C01; C02; C03; C04; D01; D03; D14; X01
57340116Bất động sảnA00; A01; B04; B08; C00; C01; C02; C03; C04; D01; D03; D14; X01
67340120Kinh doanh quốc tếA00; A01; B04; B08; C00; C01; C02; C03; C04; D01; D03; D14; X01
77480201Công nghệ thông tinA00; A01; A03; A04; D01; D03; D07; X06
87510605Logistics và quản lý chuỗi cung ứngA00; A01; B04; B08; C00; C01; C02; C03; C04; D01; D03; D14; X01
97810301Quản lý thể dục thể thaoA00; A01; B04; B08; C00; C01; C02; C03; C04; D01; D03; D14; X01

Thiết kế đồ họa

Mã ngành: 7210403

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D03

Truyền thông đa phương tiện

Mã ngành: 7320104

Tổ hợp: A00; A01; C00; C01; C02; C03; C04; D01; D03; H01

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: A00; A01; C00; C01; C02; C03; C04; D01; D03; X01

Marketing

Mã ngành: 7340115

Tổ hợp: A00; A01; B04; B08; C00; C01; C02; C03; C04; D01; D03; D14; X01

Bất động sản

Mã ngành: 7340116

Tổ hợp: A00; A01; B04; B08; C00; C01; C02; C03; C04; D01; D03; D14; X01

Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: 7340120

Tổ hợp: A00; A01; B04; B08; C00; C01; C02; C03; C04; D01; D03; D14; X01

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: A00; A01; A03; A04; D01; D03; D07; X06

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Tổ hợp: A00; A01; B04; B08; C00; C01; C02; C03; C04; D01; D03; D14; X01

Quản lý thể dục thể thao

Mã ngành: 7810301

Tổ hợp: A00; A01; B04; B08; C00; C01; C02; C03; C04; D01; D03; D14; X01

3
Điểm ĐGNL HCM - 2025

3.1 Điều kiện xét tuyển

Trường Đại học Quản lý và Công nghệ TP.HCM (UMT) công bố mức điểm nhận hồ sơ đăng ký xét tuyển đại học chính quy theo phương thức sử dụng kết quả kỳ thi Đánh giá năng lực (ĐGNL) do ĐHQG TP.HCM tổ chức - đợt 1 năm 2025.

Theo đó, UMT xác định ngưỡng điểm nhận hồ sơ cho phương thức này là từ 15 điểm trên thang điểm 30 (tương đương 600 điểm trên thang điểm 1200). Thí sinh có điểm thi Đánh giá năng lực đạt từ mức điểm sàn trở lên có thể đăng ký xét tuyển vào các ngành đào tạo thực tiễn, bám sát nhu cầu doanh nghiệp.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2025

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17210403Thiết kế đồ họa
27320104Truyền thông đa phương tiện
37340101Quản trị kinh doanh
47340115Marketing
57340116Bất động sản
67340120Kinh doanh quốc tế
77480201Công nghệ thông tin
87510605Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
97810301Quản lý thể dục thể thao

Thiết kế đồ họa

Mã ngành: 7210403

Truyền thông đa phương tiện

Mã ngành: 7320104

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Marketing

Mã ngành: 7340115

Bất động sản

Mã ngành: 7340116

Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: 7340120

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Quản lý thể dục thể thao

Mã ngành: 7810301

4
ƯTXT, XT thẳng - 2025

4.1 Quy chế

1) Xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ GD&ĐT

2) Xét tuyển thẳng theo quy định của UMT

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng năm 2025

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17210403Thiết kế đồ họa
27320104Truyền thông đa phương tiện
37340101Quản trị kinh doanh
47340115Marketing
57340116Bất động sản
67340120Kinh doanh quốc tế
77480201Công nghệ thông tin
87510605Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
97810301Quản lý thể dục thể thao

Thiết kế đồ họa

Mã ngành: 7210403

Truyền thông đa phương tiện

Mã ngành: 7320104

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Marketing

Mã ngành: 7340115

Bất động sản

Mã ngành: 7340116

Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: 7340120

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Quản lý thể dục thể thao

Mã ngành: 7810301

email-decoration

ĐĂNG KÍ NHẬN TIN

Đăng kí ngay để nhận tin tức mới nhất của sTARO