Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

Mã trường, các ngành Trường Đại Học Phương Đông 2026

Trường Đại Học Phương Đông

Tên trường: Trường Đại Học Phương Đông

Tên viết tắt: PDU

Mã trường: DPD

Tên tiếng Anh: Phuong Dong University

Địa chỉ: Số 201B Trung Kính, Yên Hòa, Cầu Giấy, Hà Nội

Website:http://phuongdong.edu.vn/

Đại học Phương Đông là một trong những trường ĐH ngoài công lập đầu tiên trong hệ thống giáo dục đại học Việt Nam. Trường được thành lập theo Quyết định số 350/TTg ngày 8/7/1994 của Thủ tướng Chính phủ và chính thức đi vào hoạt động theo quyết định số 2282/GD-ĐT của Bộ Giáo dục và Đào tạo ngày 16/8/1994. Nhà trường tổ chức khai giảng khóa đầu tiên ngày 24/10/1994. Ngày này được lấy làm ngày truyền thống của nhà trường.

ĐH Phương Đông thuộc hệ thống giáo dục quốc dân nước Cộng hoà Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam, chịu sự quản lí Nhà nước về giáo dục và đào tạo của Bộ Giáo dục và Đào tạo và các cơ quan quản lí giáo dục theo sự phân công, phân cấp của Chính phủ; đồng thời chịu sự quản lí hành chính theo lãnh thổ của Uỷ ban Nhân dân thành phố Hà Nội.

ĐH Phương Đông là cơ sở giáo dục đại học do một tập thể các nhà giáo, nhà khoa học, nhà đầu tư cùng đóng góp công sức, kinh phí và cơ sở vật chất ban đầu thành lập. Trường có tư cách pháp nhân, con dấu, tài khoản và tự chủ trong khuôn khổ pháp luật về tổ chức bộ máy, tuyển dụng lao động và tài chính; bình đẳng với các trường đại học khác về nhiệm vụ, quyền hạn, nghĩa vụ và quyền lợi của giảng viên, cán bộ, nhân viên, học sinh, sinh viên trong việc thực hiện mục tiêu, chương trình, nội dung, phương pháp đào tạo và các quy định liên quan đến tuyển sinh, dạy và học, thi, kiểm tra, công nhận tốt nghiệp, cấp văn bằng chứng chỉ; được hưởng các chính sách ưu đãi đối với các cơ sở giáo dục - đào tạo theo quy định của Chính phủ.

Mã trường: DPD

Danh sách ngành đào tạo

1. Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Chỉ tiêu: 100

ĐT THPTHọc BạĐGNL HNĐGTD BKD01

2. Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Chỉ tiêu: 120

ĐT THPTHọc BạĐGNL HNĐGTD BKD01; D04

3. Ngôn ngữ Nhật

Mã ngành: 7220209

Chỉ tiêu: 100

ĐT THPTHọc BạĐGNL HNĐGTD BKD01; D06

4. Truyền thông đa phương tiện

Mã ngành: 7320104

Chỉ tiêu: 362

ĐT THPTHọc BạĐGNL HNĐGTD BKA01; C03; D01; D09; D14; D15; X26

5. Quản trị Kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Chỉ tiêu: 300

ĐT THPTHọc BạĐGNL HNĐGTD BKA00; A01; C14; D01; D66; D84

6. Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

Chỉ tiêu: 283

ĐT THPTHọc BạĐGNL HNĐGTD BKA00; A01; C14; D01; D66; D84; X26; X27

7. Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Chỉ tiêu: 200

ĐT THPTHọc BạĐGNL HNĐGTD BKA00; A01; C14; D01; D66; D84

8. Kế toán

Mã ngành: 7340301

Chỉ tiêu: 250

ĐT THPTHọc BạĐGNL HNĐGTD BKA00; A01; C14; D01; D66; D84

9. Quản trị văn phòng

Mã ngành: 7340406

Chỉ tiêu: 150

ĐT THPTHọc BạĐGNL HNĐGTD BKA00; C00; C14; C19; C20; D01; D14; D66

10. Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Chỉ tiêu: 100

ĐT THPTHọc BạĐGNL HNĐGTD BKA00; A01; D01; D84; X06; X26; X27

11. Công nghệ kỹ thuật Cơ điện tử

Mã ngành: 7510203

Chỉ tiêu: 40

ĐT THPTHọc BạĐGNL HNĐGTD BKA00; A01; D01; X06; X07

12. Công nghệ kỹ thuật Điện - Điện tử

Mã ngành: 7510301

Chỉ tiêu: 60

ĐT THPTHọc BạĐGNL HNĐGTD BKA00; A01; D01; X06; X07

13. Kiến trúc

Mã ngành: 7580101

Chỉ tiêu: 60

Kết HợpH00; V00; V01; V02

14. Kỹ thuật xây dựng

Mã ngành: 7580201

Chỉ tiêu: 30

ĐT THPTHọc BạĐGNL HNĐGTD BKA00; A01; D01; X06; X07

15. Kinh tế xây dựng

Mã ngành: 7580301

Chỉ tiêu: 60

ĐT THPTHọc BạĐGNL HNĐGTD BKA00; A01; C14; D01; D66; D84

16. Quản trị Dịch vụ du lịch và Lữ hành

Mã ngành: 7810103

Chỉ tiêu: 160

ĐT THPTHọc BạĐGNL HNĐGTD BKA00; C00; C19; C20; D01; D15; D66
email-decoration

ĐĂNG KÍ NHẬN TIN

Đăng kí ngay để nhận tin tức mới nhất của sTARO