Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

Danh sách trườngTrường Đại Học Phương ĐôngĐề án tuyển sinh
Trường Đại Học Phương Đông

Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Phương Đông 2025

DPDPDU Website

Số 201B Trung Kính, Yên Hòa, Cầu Giấy, Hà Nội

Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Phương Đông 2025 Thông tin tuyển sinh Đại học Phương Đông (PDU) năm 2025 Năm 2025, trường Đại học Phương Đông sử dụng 6 phương thức để tuyển sinh. Cụ thể như sau: Phương thức 1: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2025 Phương thức 2: Xét kết quả học tập THPT Phương thức 3: Xét tuyển thẳng Phương thức 4: Sử dụng kết quả thi đánh giá năng lực, đánh giá tư duy... do các đơn vị khác tổ chức để xét tuyểnSử dụng kết quả thi đánh giá năng lực, đánh giá tư duy... do các đơn vị khác tổ chức để xét tuyển Phương thức 5: Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2025 với điểm thi năng khiếu để xét tuyển Phương thức 6: Kết hợp kết quả học tập THPT năm 2025 với điểm thi năng khiếu để xét tuyển Xem thời gian và hồ sơ đăng ký xét tuyển PDU năm 2025 TẠI ĐÂY Phương thức xét tuyển năm 2025 1 Điểm thi THPT 1.1 Đối tượng Đối tượng dự tuyển được xác định tại thời điếm xét tuyến (trước khi công bố kết quả xét tuyển chính thức), bao gồm: a) Người được công nhận tốt nghiệp THPT của Việt Nam hoặc có bằng tôt nghiệp chương trình THPT của nước ngoài được công nhận trình độ tương đương; b) Người đã có bằng tốt nghiệp trình độ trung cấp ngành nghề thuộc cùng nhóm ngành dự tuyển và đã hoàn thành đủ yêu cầu khối lượng kiến thức văn hóa cấp THPT theo quy định của pháp luật; Điều kiện dự tuyển a) Đạt ngưỡng đầu vào theo quỵ định của Nhà trường; b) Có đủ sức khoe đế học tập theo quy định hiện hành. Đối với thí sinh khuyết tật bị suy giảm khả năng học tập có nguyện vọng được đăng ký dự tuyển, trong khả năng cho phép Trường xem xét cho theo học ngành phù họp với điều kiện sức khoe của thí sinh; c) Có đủ thông tin cá nhân, hồ SO’ dự tuyến theo quy định. 1.2 Điều kiện xét tuyển Xét tuyển bằng điểm thi THPT: Điểm tổ hợp môn thi từ 15,00 điểm trở lên 1.3 Quy chế - Sử dụng điếm thi 03 môn theo tồ hợp từ kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2025 để xét tuyển vào ngành tương ứng, không có chênh lệch điểm xét tuyến giữa các tổ hợp xét tuyển trong một ngành. - Nhà trường không sử dụng k

Tải đề án tuyển sinh

1
Điểm thi THPT

1.1 Đối tượng

Đối tượng dự tuyển được xác định tại thời điếm xét tuyến (trước khi công bố kết quả xét tuyển chính thức), bao gồm:

a) Người được công nhận tốt nghiệp THPT của Việt Nam hoặc có bằng tôt nghiệp chương trình THPT của nước ngoài được công nhận trình độ tương đương;

b) Người đã có bằng tốt nghiệp trình độ trung cấp ngành nghề thuộc cùng nhóm ngành dự tuyển và đã hoàn thành đủ yêu cầu khối lượng kiến thức văn hóa cấp THPT theo quy định của pháp luật;

Điều kiện dự tuyển

a) Đạt ngưỡng đầu vào theo quỵ định của Nhà trường;

b) Có đủ sức khoe đế học tập theo quy định hiện hành. Đối với thí sinh khuyết tật bị suy giảm khả năng học tập có nguyện vọng được đăng ký dự tuyển, trong khả năng cho phép Trường xem xét cho theo học ngành phù họp với điều kiện sức khoe của thí sinh;

c) Có đủ thông tin cá nhân, hồ SO’ dự tuyến theo quy định.

1.2 Điều kiện xét tuyển

Xét tuyển bằng điểm thi THPT: Điểm tổ hợp môn thi từ 15,00 điểm trở lên

1.3 Quy chế

- Sử dụng điếm thi 03 môn theo tồ hợp từ kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2025 để xét tuyển vào ngành tương ứng, không có chênh lệch điểm xét tuyến giữa các tổ hợp xét tuyển trong một ngành.

- Nhà trường không sử dụng kết quả thi được bảo lưu từ các kỳ thi tốt nghiệp THPT, kỳ thi THPT quốc gia các năm trước để tuyến sinh, không cộng điểm ưu tiên thí sinh có chứng chỉ nghề.

- Đối với thí sinh sử dụng các chứng chỉ ngoại ngữ đe miễn thi tốt nghiệp THPT năm 2025 theo quy định tại Quy chế thi tốt nghiệp trung học phố thông hiện hành, Nhà trường sẽ quy đổi thành điểm môn ngoại ngữ đế đưa vảo tố hợp môn xét tuyển. Trường họp thí sinh không sử dụng các chứng chỉ này để hoãn thi tốt nghiệp THPT, thí sinh được cộng điểm thưởng/ưu tiên theo bảng dưới đây.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17220201Ngôn ngữ AnhD01
27220204Ngôn ngữ Trung QuốcD01; D04
37220209Ngôn ngữ NhậtD01; D06
47320104Truyền thông đa phương tiệnA01; C03; D01; D09; D14; D15; X26
57340101Quản trị Kinh doanhA00; A01; C14; D01; D66; D84
67340122Thương mại điện tửA00; A01; C14; D01; D66; D84; X26; X27
77340201Tài chính - Ngân hàngA00; A01; C14; D01; D66; D84
87340301Kế toánA00; A01; C14; D01; D66; D84
97340406Quản trị văn phòngA00; C00; C14; C19; C20; D01; D14; D66
107480201Công nghệ thông tinA00; A01; D01; D84; X06; X26; X27
117510203Công nghệ kỹ thuật Cơ điện tửA00; A01; D01; X06; X07
127510301Công nghệ kỹ thuật Điện - Điện tửA00; A01; D01; X06; X07
137580201Kỹ thuật xây dựngA00; A01; D01; X06; X07
147580301Kinh tế xây dựngA00; A01; C14; D01; D66; D84
157810103Quản trị Dịch vụ du lịch và Lữ hànhA00; C00; C19; C20; D01; D15; D66

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: D01

Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Tổ hợp: D01; D04

Ngôn ngữ Nhật

Mã ngành: 7220209

Tổ hợp: D01; D06

Truyền thông đa phương tiện

Mã ngành: 7320104

Tổ hợp: A01; C03; D01; D09; D14; D15; X26

Quản trị Kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: A00; A01; C14; D01; D66; D84

Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

Tổ hợp: A00; A01; C14; D01; D66; D84; X26; X27

Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Tổ hợp: A00; A01; C14; D01; D66; D84

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: A00; A01; C14; D01; D66; D84

Quản trị văn phòng

Mã ngành: 7340406

Tổ hợp: A00; C00; C14; C19; C20; D01; D14; D66

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: A00; A01; D01; D84; X06; X26; X27

Công nghệ kỹ thuật Cơ điện tử

Mã ngành: 7510203

Tổ hợp: A00; A01; D01; X06; X07

Công nghệ kỹ thuật Điện - Điện tử

Mã ngành: 7510301

Tổ hợp: A00; A01; D01; X06; X07

Kỹ thuật xây dựng

Mã ngành: 7580201

Tổ hợp: A00; A01; D01; X06; X07

Kinh tế xây dựng

Mã ngành: 7580301

Tổ hợp: A00; A01; C14; D01; D66; D84

Quản trị Dịch vụ du lịch và Lữ hành

Mã ngành: 7810103

Tổ hợp: A00; C00; C19; C20; D01; D15; D66

2
Điểm học bạ

2.1 Quy chế

Thí sinh có thể sử dụng các cách sau đế đăng ký xét tuyến:

Cách 1: Sử dụng điếm trung bình học tập 04 học kỳ (02 học kỳ lớp 11 và 02 học kỳ lớp 12) của 03 môn theo tổ hợp xét tuyển tưo‘ng ứng cúa ngành đăng ký xét tuyển. Công thức tính:

Trong đó, điếm trung bình (TB) môn 1, môn 2 và môn 3 được tính như sau:

Cách 2: Sử dụng điểm trung bình học tập 02 học kỳ lóp 12 của 03 môn theo tổ hợp xét tuyển tương ứng của ngành đăng ký xét tuyển:

Trong đó, điểm trung bình (TB) môn 1, môn 2 và môn 3 được tính như sau:

Chú ý: Đối với phương thức 100, 200,405 và 406, thí sinh sử dụng các chứng chỉ ngoại ngữ dùng để miễn thi tốt nghiệp THPT theo quy định tại Quy chế thi tốt nghiệp trung học phổ thông hiện hành, Trường sẽ quy đổi thành điểm môn ngoại ngữ để đưa vào tổ họp môn xét tuyến như sau:

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17220201Ngôn ngữ AnhD01
27220204Ngôn ngữ Trung QuốcD01; D04
37220209Ngôn ngữ NhậtD01; D06
47320104Truyền thông đa phương tiệnA01; C03; D01; D09; D14; D15; X26
57340101Quản trị Kinh doanhA00; A01; C14; D01; D66; D84
67340122Thương mại điện tửA00; A01; C14; D01; D66; D84; X26; X27
77340201Tài chính - Ngân hàngA00; A01; C14; D01; D66; D84
87340301Kế toánA00; A01; C14; D01; D66; D84
97340406Quản trị văn phòngA00; C00; C14; C19; C20; D01; D14; D66
107480201Công nghệ thông tinA00; A01; D01; D84; X06; X26; X27
117510203Công nghệ kỹ thuật Cơ điện tửA00; A01; D01; X06; X07
127510301Công nghệ kỹ thuật Điện - Điện tửA00; A01; D01; X06; X07
137580201Kỹ thuật xây dựngA00; A01; D01; X06; X07
147580301Kinh tế xây dựngA00; A01; C14; D01; D66; D84
157810103Quản trị Dịch vụ du lịch và Lữ hànhA00; C00; C19; C20; D01; D15; D66

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: D01

Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Tổ hợp: D01; D04

Ngôn ngữ Nhật

Mã ngành: 7220209

Tổ hợp: D01; D06

Truyền thông đa phương tiện

Mã ngành: 7320104

Tổ hợp: A01; C03; D01; D09; D14; D15; X26

Quản trị Kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: A00; A01; C14; D01; D66; D84

Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

Tổ hợp: A00; A01; C14; D01; D66; D84; X26; X27

Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Tổ hợp: A00; A01; C14; D01; D66; D84

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: A00; A01; C14; D01; D66; D84

Quản trị văn phòng

Mã ngành: 7340406

Tổ hợp: A00; C00; C14; C19; C20; D01; D14; D66

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: A00; A01; D01; D84; X06; X26; X27

Công nghệ kỹ thuật Cơ điện tử

Mã ngành: 7510203

Tổ hợp: A00; A01; D01; X06; X07

Công nghệ kỹ thuật Điện - Điện tử

Mã ngành: 7510301

Tổ hợp: A00; A01; D01; X06; X07

Kỹ thuật xây dựng

Mã ngành: 7580201

Tổ hợp: A00; A01; D01; X06; X07

Kinh tế xây dựng

Mã ngành: 7580301

Tổ hợp: A00; A01; C14; D01; D66; D84

Quản trị Dịch vụ du lịch và Lữ hành

Mã ngành: 7810103

Tổ hợp: A00; C00; C19; C20; D01; D15; D66

3
ƯTXT, XT thẳng

3.1 Đối tượng

Xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyến sinh (Điều 8)

4
Điểm ĐGNL HN

4.1 Đối tượng

Xét tuyển theo kết quả đánh giá năng lực năm 2025 của Đại học Quốc gia Hà Nội

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HN

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17220201Ngôn ngữ AnhD01
27220204Ngôn ngữ Trung QuốcD01; D04
37220209Ngôn ngữ NhậtD01; D06
47320104Truyền thông đa phương tiệnA01; C03; D01; D09; D14; D15; X26
57340101Quản trị Kinh doanhA00; A01; C14; D01; D66; D84
67340122Thương mại điện tửA00; A01; C14; D01; D66; D84; X26; X27
77340201Tài chính - Ngân hàngA00; A01; C14; D01; D66; D84
87340301Kế toánA00; A01; C14; D01; D66; D84
97340406Quản trị văn phòngA00; C00; C14; C19; C20; D01; D14; D66
107480201Công nghệ thông tinA00; A01; D01; D84; X06; X26; X27
117510203Công nghệ kỹ thuật Cơ điện tửA00; A01; D01; X06; X07
127510301Công nghệ kỹ thuật Điện - Điện tửA00; A01; D01; X06; X07
137580201Kỹ thuật xây dựngA00; A01; D01; X06; X07
147580301Kinh tế xây dựngA00; A01; C14; D01; D66; D84
157810103Quản trị Dịch vụ du lịch và Lữ hànhA00; C00; C19; C20; D01; D15; D66

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: D01

Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Tổ hợp: D01; D04

Ngôn ngữ Nhật

Mã ngành: 7220209

Tổ hợp: D01; D06

Truyền thông đa phương tiện

Mã ngành: 7320104

Tổ hợp: A01; C03; D01; D09; D14; D15; X26

Quản trị Kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: A00; A01; C14; D01; D66; D84

Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

Tổ hợp: A00; A01; C14; D01; D66; D84; X26; X27

Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Tổ hợp: A00; A01; C14; D01; D66; D84

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: A00; A01; C14; D01; D66; D84

Quản trị văn phòng

Mã ngành: 7340406

Tổ hợp: A00; C00; C14; C19; C20; D01; D14; D66

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: A00; A01; D01; D84; X06; X26; X27

Công nghệ kỹ thuật Cơ điện tử

Mã ngành: 7510203

Tổ hợp: A00; A01; D01; X06; X07

Công nghệ kỹ thuật Điện - Điện tử

Mã ngành: 7510301

Tổ hợp: A00; A01; D01; X06; X07

Kỹ thuật xây dựng

Mã ngành: 7580201

Tổ hợp: A00; A01; D01; X06; X07

Kinh tế xây dựng

Mã ngành: 7580301

Tổ hợp: A00; A01; C14; D01; D66; D84

Quản trị Dịch vụ du lịch và Lữ hành

Mã ngành: 7810103

Tổ hợp: A00; C00; C19; C20; D01; D15; D66

5
Điểm Đánh giá Tư duy

5.1 Đối tượng

Xét tuyển theo kết quả đánh giá tư duy năm 2025 của Đại học Bách khoa Hà Nội

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm Đánh giá Tư duy

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17220201Ngôn ngữ AnhD01
27220204Ngôn ngữ Trung QuốcD01; D04
37220209Ngôn ngữ NhậtD01; D06
47320104Truyền thông đa phương tiệnA01; C03; D01; D09; D14; D15; X26
57340101Quản trị Kinh doanhA00; A01; C14; D01; D66; D84
67340122Thương mại điện tửA00; A01; C14; D01; D66; D84; X26; X27
77340201Tài chính - Ngân hàngA00; A01; C14; D01; D66; D84
87340301Kế toánA00; A01; C14; D01; D66; D84
97340406Quản trị văn phòngA00; C00; C14; C19; C20; D01; D14; D66
107480201Công nghệ thông tinA00; A01; D01; D84; X06; X26; X27
117510203Công nghệ kỹ thuật Cơ điện tửA00; A01; D01; X06; X07
127510301Công nghệ kỹ thuật Điện - Điện tửA00; A01; D01; X06; X07
137580201Kỹ thuật xây dựngA00; A01; D01; X06; X07
147580301Kinh tế xây dựngA00; A01; C14; D01; D66; D84
157810103Quản trị Dịch vụ du lịch và Lữ hànhA00; C00; C19; C20; D01; D15; D66

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: D01

Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Tổ hợp: D01; D04

Ngôn ngữ Nhật

Mã ngành: 7220209

Tổ hợp: D01; D06

Truyền thông đa phương tiện

Mã ngành: 7320104

Tổ hợp: A01; C03; D01; D09; D14; D15; X26

Quản trị Kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: A00; A01; C14; D01; D66; D84

Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

Tổ hợp: A00; A01; C14; D01; D66; D84; X26; X27

Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Tổ hợp: A00; A01; C14; D01; D66; D84

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: A00; A01; C14; D01; D66; D84

Quản trị văn phòng

Mã ngành: 7340406

Tổ hợp: A00; C00; C14; C19; C20; D01; D14; D66

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: A00; A01; D01; D84; X06; X26; X27

Công nghệ kỹ thuật Cơ điện tử

Mã ngành: 7510203

Tổ hợp: A00; A01; D01; X06; X07

Công nghệ kỹ thuật Điện - Điện tử

Mã ngành: 7510301

Tổ hợp: A00; A01; D01; X06; X07

Kỹ thuật xây dựng

Mã ngành: 7580201

Tổ hợp: A00; A01; D01; X06; X07

Kinh tế xây dựng

Mã ngành: 7580301

Tổ hợp: A00; A01; C14; D01; D66; D84

Quản trị Dịch vụ du lịch và Lữ hành

Mã ngành: 7810103

Tổ hợp: A00; C00; C19; C20; D01; D15; D66

6
Kết hợp kết quả điểm thi THPT với năng khiếu

6.1 Quy chế

Phương thức 405 - Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2025 với điểm thi năng khiếu

Sử dụng điểm thi môn Ngữ văn (đối với tố họp H00) hoặc của 02 môn (đối với các tổ họp: V00, V01, V02) từ kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2025 và kết quả môn năng khiếu để đăng ký xét tuyển vào ngành Kiến trúc. Điếm các môn Vẽ mỹ thuật, Vẽ năng khiếu 1, Vẽ năng khiếu 2 phải đạt từ 5,00 điểm trở lên.

Trường Đại học Phương Đông chấp nhận kết quả thi năng khiếu do các trường đại học tổ chức thi các môn năng khiếu phù hợp với tổ hợp xét tuyển của trường

Chú ý: Đối với phương thức 100, 200,405 và 406, thí sinh sử dụng các chứng chỉ ngoại ngữ dùng để miễn thi tốt nghiệp THPT theo quy định tại Quy chế thi tốt nghiệp trung học phổ thông hiện hành, Trường sẽ quy đổi thành điểm môn ngoại ngữ để đưa vào tổ họp môn xét tuyến như sau:

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17580101Kiến trúcH00; V00; V01; V02

Kiến trúc

Mã ngành: 7580101

Tổ hợp: H00; V00; V01; V02

7
Kết hợp học bạ THPT với năng khiếu

7.1 Quy chế

Phương thức 406 - Kết hợp kết quá học cấp THPT (học bọ) với điếm thi năng khiếu

Cách 1: Sử dụng điểm trung bình học tập 04 học kỳ (02 học kỳ lớp 11 và 02 học kỳ lớp 12) của môn Ngữ văn (đối với tố họp H00) và kết quả thi môn Vẽ Năng khiếu 1, Vẽ Năng khiếu 2; hoặc của 02 môn (đối với các tổ hợp: V00, V01, V02) và kết quả thi môn Vẽ Mỹ thuật đế đăng ký xét tuyến vào ngành Kiến trúc.

Cách 2: Sử dụng điếm trung bình học tập 02 học kỳ năm lóp 12 của môn Ngữ văn (đối với tổ họp HOO) và kết quả thi môn Vẽ Năng khiếu 1, Vẽ Năng khiếu 2; hoặc điểm trung bình học tập 02 học kỳ năm lóp 12 của hai môn (đối với các tổ hợp: V00, V01, V02) và kết quả thi môn Vẽ Mỹ thuật để đăng ký xét tuyển vào ngành Kiến trúc.

Trường Đại học Phương Đông chấp nhận kết quả thi năng khiếu do các trường đại học tổ chức thi các môn năng khiếu phù hợp với tổ hợp xét tuyển của trường

Chú ý: Đối với phương thức 100, 200,405 và 406, thí sinh sử dụng các chứng chỉ ngoại ngữ dùng để miễn thi tốt nghiệp THPT theo quy định tại Quy chế thi tốt nghiệp trung học phổ thông hiện hành, Trường sẽ quy đổi thành điểm môn ngoại ngữ để đưa vào tổ họp môn xét tuyến như sau:

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17580101Kiến trúcH00; V00; V01; V02

Kiến trúc

Mã ngành: 7580101

Tổ hợp: H00; V00; V01; V02

email-decoration

ĐĂNG KÍ NHẬN TIN

Đăng kí ngay để nhận tin tức mới nhất của sTARO