Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

Mã trường, các ngành Trường Đại Học Phan Thiết 2026

Trường Đại Học Phan Thiết

Tên trường: Trường Đại Học Phan Thiết

Tên viết tắt: UPT

Mã trường: DPT

Tên tiếng Anh: University of Phan Thiet

Địa chỉ: 225 Nguyễn Thông, Phú Hài, Phan Thiết, Bình Thuận

Website:upt.edu.vn hoặc ts.upt.edu.vn

Trường Đại học Phan Thiết (UPT) được thành lập vào ngày 25/3/2009 theo Quyết định số 394/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ, là trường đại học đầu tiên, duy nhất của tỉnh Bình Thuận, Việt Nam.

Là nơi đào tạo nguồn nhân lực có kiến thức, kỹ năng toàn cầu, có tinh thần khởi nghiệp, tạo các giá trị gia tăng cho doanh nghiệp, tổ chức, xã hội; cung cấp dịch vụ nghiên cứu khoa học công nghệ ứng dụng, phục vụ nhu cầu phát triển bền vững kinh tế – xã hội; xúc tiến các hoạt động xã hội phục vụ cộng đồng.

Phấn đấu đến năm 2030, Trường Đại học Phan Thiết trở thành trường đại học uy tín, chất lượng, sáng tạo; được kiểm định chất lượng quốc gia và khu vực; có mạng lưới quan hệ hợp tác rộng rãi, đa ngành trong nước, quốc tế.

Với những mục tiêu đã đề ra, Trường Đại học Phan Thiết quyết tâm không ngừng nỗ lực, ngày càng khẳng định vai trò, vị thế của trường trên bản đồ giáo dục.

Mã trường: DPT

Danh sách ngành đào tạo

1. Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạD01;D14;D15;D90; X25; X78

2. Tiếng Anh thương mại

Mã ngành: 7220201

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạD01; D14; D15; D90; X25; X78

3. Tiếng Anh du lịch

Mã ngành: 7220201

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạD01; D14; D15; D90; X25; X78

4. Giảng dạy tiếng Anh

Mã ngành: 7220201

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạD01; D14; D15; D90; X25; X78

5. Quản trị Kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạA00; C00; C04; D01; D07; D10; X78

6. Marketing

Mã ngành: 7340301

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạA01; C00; C04; D01; D07; D10; X78

7. Kinh doanh thời trang và dệt may

Mã ngành: 7340301

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạA01; C00; C04; D01; D07; D10; X78

8. Marketing và truyền thông tích hợp

Mã ngành: 7340301

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạA01; C00; C04; D01; D07; D10; X78

9. Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạA01; C01; C04; D01; D07; D10; X01

10. Kế toán

Mã ngành: 7340301

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạA00;A01;C01; D01; D07; X01

11. Luật

Mã ngành: 7380101

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạC00; D01; D14; D15; X01; X25; X78

12. Luật Kinh tế

Mã ngành: 7380107

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạC00; D01; D14; D15; X01; X25; X78

13. Luật thương mại quốc tế

Mã ngành: 7380107

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạC00; D01; D14; D15; X01; X25; X78

14. Công nghệ Thông tin

Mã ngành: 7480201

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCM
ĐT THPTA00;A01;C01;D01; D10; D07; D00; X15
Học BạA00;A01;C01;D01; D10; D07; D90; X15

15. Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; C04; D01; D07; X25; X78

16. Kỹ thuật Cơ khí

Mã ngành: 7520103

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạA00;A01;A02;C01

17. Cơ khí chế tạo máy

Mã ngành: 7520103

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạA00; A01; A02; C01

18. Robot và trí tuệ nhân tạo

Mã ngành: 7520103

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạA00; A01; A02; C01

19. Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

Mã ngành: 7520103

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạA00; A01; A02; C01

20. Kỹ thuật Ô tô

Mã ngành: 7520130

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạA00;A01;A02;C01

21. Cơ điện tử ô tô

Mã ngành: 7520130

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạA00; A01; A02; C01

22. Công nghệ ô tô điện

Mã ngành: 7520130

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạA00; A01; A02; C01

23. Kỹ thuật Xây dựng

Mã ngành: 7580201

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạA00;A01;C01;D01

24. Kỹ thuật xây dựng cầu đường

Mã ngành: 7580201

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; D01

25. Kỹ thuật Xét nghiệm Y học

Mã ngành: 7720601

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạA00;B00;D07;D08

26. Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7801103

Chỉ tiêu: 0

Học BạC00; C04; D01; D08; D10; D14; D15

27. Quản trị Dịch vụ Du lịch & Lữ hành

Mã ngành: 7810103

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCM
ĐT THPTC00; C04; D01; D08; D10; D14; D15

28. Quản trị Khách sạn (khu nghỉ dưỡng, resort & spa)

Mã ngành: 7810201

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạC00; C04; D01; D10; D14; D15; X78

29. Quản trị Nhà hàng và Dịch vụ Ăn uống

Mã ngành: 7810202

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạC00; C04; D01; D10; D14; D15; X78
email-decoration

ĐĂNG KÍ NHẬN TIN

Đăng kí ngay để nhận tin tức mới nhất của sTARO