Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

Danh sách trườngTrường Đại Học Phan ThiếtĐề án tuyển sinh
Trường Đại Học Phan Thiết

Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Phan Thiết 2025

DPTUPT Website

225 Nguyễn Thông, Phú Hài, Phan Thiết, Bình Thuận

Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Phan Thiết 2025 Thông tin tuyển sinh trường Đại học Phan Thiết (UPT) năm 2025 Trường tuyển sinh theo 3 phương thức như sau: Phương thức 1: Xét tuyển theo kết quả thi THPT năm 2025 Phương thức 2: Xét tuyển dựa theo kết quả học tập ở bậc THPT: - Dựa trên kết quả học tập (điểm trung bình) cả năm lớp 12. - Dựa trên kết quả học tập trung bình của cả năm lớp 10, lớp 11 và lớp 12. - Dựa trên kết quả học tập trung bình của HK2 lớp 11, HK1 lớp 12 và HK2 lớp 12 - Dựa trên kết quả học tập trung bình các môn thuộc khối xét tuyển của cả năm lớp 12. - Dựa trên kết quả học tập trung bình các môn thuộc khối xét tuyển của cả năm lớp 10, lớp 11 và lớp 12. - Dựa trên kết quả học tập trung bình các môn thuộc khối xét tuyển của HK2 lớp 11, HK1 lớp 12 và HK2 lớp 12. Phương thức 3: Xét tuyển theo kết quả thi đánh giá năng lực ĐHQGHCM năm 2025 Phương thức xét tuyển năm 2025 1 Điểm thi THPT 1.1 Đối tượng Thí sinh tốt nghiệp THPT hoặc tương đương Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú 1 7220201 Ngôn ngữ Anh D01; D14; D15; D90; X25; X78 2 7220201 Tiếng Anh thương mại D01; D14; D15; D90; X25; X78 3 7220201 Tiếng Anh du lịch D01; D14; D15; D90; X25; X78 4 7220201 Giảng dạy tiếng Anh D01; D14; D15; D90; X25; X78 5 7340101 Quản trị Kinh doanh A00; C00; C04; D01; D07; D10; X78 6 7340301 Marketing A01; C00; C04; D01; D07; D10; X78 7 7340301 Kinh doanh thời trang và dệt may A01; C00; C04; D01; D07; D10; X78 8 7340301 Marketing và truyền thông tích hợp A01; C00; C04; D01; D07; D10; X78 9 7340201 Tài chính - Ngân hàng A01; C01; C04; D01; D07; D10; X01 10 7340301 Kế toán A00; A01; C01; D01; D07; X01 11 7380101 Luật C00; D01; D14; D15; X01; X25; X78 12 7380107 Luật Kinh tế C00; D01; D14; D15; X01; X25; X78 13 7380107 Luật thương mại quốc tế C00; D01; D14; D15; X01; X25; X78 14 7480201 Công nghệ Thông tin A00; A01; C01; D01; D10; D07; D00; X15 15 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; C01; C04; D01; D07;

Tải đề án tuyển sinh

1
Điểm thi THPT

1.1 Đối tượng

Thí sinh tốt nghiệp THPT hoặc tương đương

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17220201Ngôn ngữ AnhD01; D14; D15; D90; X25; X78
27220201Tiếng Anh thương mạiD01; D14; D15; D90; X25; X78
37220201Tiếng Anh du lịchD01; D14; D15; D90; X25; X78
47220201Giảng dạy tiếng AnhD01; D14; D15; D90; X25; X78
57340101Quản trị Kinh doanhA00; C00; C04; D01; D07; D10; X78
67340301MarketingA01; C00; C04; D01; D07; D10; X78
77340301Kinh doanh thời trang và dệt mayA01; C00; C04; D01; D07; D10; X78
87340301Marketing và truyền thông tích hợpA01; C00; C04; D01; D07; D10; X78
97340201Tài chính - Ngân hàngA01; C01; C04; D01; D07; D10; X01
107340301Kế toánA00; A01; C01; D01; D07; X01
117380101LuậtC00; D01; D14; D15; X01; X25; X78
127380107Luật Kinh tếC00; D01; D14; D15; X01; X25; X78
137380107Luật thương mại quốc tếC00; D01; D14; D15; X01; X25; X78
147480201Công nghệ Thông tinA00; A01; C01; D01; D10; D07; D00; X15
157510605Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngA00; A01; C01; C04; D01; D07; X25; X78
167520103Kỹ thuật Cơ khíA00; A01; A02; C01
177520103Cơ khí chế tạo máyA00; A01; A02; C01
187520103Robot và trí tuệ nhân tạoA00; A01; A02; C01
197520103Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửA00; A01; A02; C01
207520130Kỹ thuật Ô tôA00; A01; A02; C01
217520130Cơ điện tử ô tôA00; A01; A02; C01
227520130Công nghệ ô tô điệnA00; A01; A02; C01
237580201Kỹ thuật Xây dựngA00; A01; C01; D01
247580201Kỹ thuật xây dựng cầu đườngA00; A01; C01; D01
257720601Kỹ thuật Xét nghiệm Y họcA00; B00; D07; D08
267810103Quản trị Dịch vụ Du lịch & Lữ hànhC00; C04; D01; D08; D10; D14; D15
277810201Quản trị Khách sạn (khu nghỉ dưỡng, resort & spa)C00; C04; D01; D10; D14; D15; X78
287810202Quản trị Nhà hàng và Dịch vụ Ăn uốngC00; C04; D01; D10; D14; D15; X78

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: D01; D14; D15; D90; X25; X78

Tiếng Anh thương mại

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: D01; D14; D15; D90; X25; X78

Tiếng Anh du lịch

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: D01; D14; D15; D90; X25; X78

Giảng dạy tiếng Anh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: D01; D14; D15; D90; X25; X78

Quản trị Kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: A00; C00; C04; D01; D07; D10; X78

Marketing

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: A01; C00; C04; D01; D07; D10; X78

Kinh doanh thời trang và dệt may

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: A01; C00; C04; D01; D07; D10; X78

Marketing và truyền thông tích hợp

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: A01; C00; C04; D01; D07; D10; X78

Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Tổ hợp: A01; C01; C04; D01; D07; D10; X01

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; D07; X01

Luật

Mã ngành: 7380101

Tổ hợp: C00; D01; D14; D15; X01; X25; X78

Luật Kinh tế

Mã ngành: 7380107

Tổ hợp: C00; D01; D14; D15; X01; X25; X78

Luật thương mại quốc tế

Mã ngành: 7380107

Tổ hợp: C00; D01; D14; D15; X01; X25; X78

Công nghệ Thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; D10; D07; D00; X15

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Tổ hợp: A00; A01; C01; C04; D01; D07; X25; X78

Kỹ thuật Cơ khí

Mã ngành: 7520103

Tổ hợp: A00; A01; A02; C01

Cơ khí chế tạo máy

Mã ngành: 7520103

Tổ hợp: A00; A01; A02; C01

Robot và trí tuệ nhân tạo

Mã ngành: 7520103

Tổ hợp: A00; A01; A02; C01

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

Mã ngành: 7520103

Tổ hợp: A00; A01; A02; C01

Kỹ thuật Ô tô

Mã ngành: 7520130

Tổ hợp: A00; A01; A02; C01

Cơ điện tử ô tô

Mã ngành: 7520130

Tổ hợp: A00; A01; A02; C01

Công nghệ ô tô điện

Mã ngành: 7520130

Tổ hợp: A00; A01; A02; C01

Kỹ thuật Xây dựng

Mã ngành: 7580201

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

Kỹ thuật xây dựng cầu đường

Mã ngành: 7580201

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

Kỹ thuật Xét nghiệm Y học

Mã ngành: 7720601

Tổ hợp: A00; B00; D07; D08

Quản trị Dịch vụ Du lịch & Lữ hành

Mã ngành: 7810103

Tổ hợp: C00; C04; D01; D08; D10; D14; D15

Quản trị Khách sạn (khu nghỉ dưỡng, resort & spa)

Mã ngành: 7810201

Tổ hợp: C00; C04; D01; D10; D14; D15; X78

Quản trị Nhà hàng và Dịch vụ Ăn uống

Mã ngành: 7810202

Tổ hợp: C00; C04; D01; D10; D14; D15; X78

2
Điểm học bạ

2.1 Đối tượng

- Dựa trên kết quả học tập (điểm trung bình) cả năm lớp 12.

- Dựa trên kết quả học tập trung bình của cả năm lớp 10, lớp 11 và lớp 12.

- Dựa trên kết quả học tập trung bình của HK2 lớp 11, HK1 lớp 12 và HK2 lớp 12

- Dựa trên kết quả học tập trung bình các môn thuộc khối xét tuyển của cả năm lớp 12.

- Dựa trên kết quả học tập trung bình các môn thuộc khối xét tuyển của cả năm lớp 10, lớp 11 và lớp 12.

- Dựa trên kết quả học tập trung bình các môn thuộc khối xét tuyển của HK2 lớp 11, HK1 lớp 12 và HK2 lớp 12.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17220201Ngôn ngữ AnhD01; D14; D15; D90; X25; X78
27220201Tiếng Anh thương mạiD01; D14; D15; D90; X25; X78
37220201Tiếng Anh du lịchD01; D14; D15; D90; X25; X78
47220201Giảng dạy tiếng AnhD01; D14; D15; D90; X25; X78
57340101Quản trị kinh doanhA00; C00; C04; D01; D07; D10; X78
67340301MarketingA01; C00; C04; D01; D07; D10; X78
77340301Kinh doanh thời trang và dệt mayA01; C00; C04; D01; D07; D10; X78
87340301Marketing và truyền thông tích hợpA01; C00; C04; D01; D07; D10; X78
97340201Tài chính – Ngân hàngA01; C01; C04; D01; D07; D10; X01
107340301Kế toánA00; A01; C01; D01; D07; X01
117380101LuậtC00; D01; D14; D15; X01; X25; X78
127380107Luật kinh tếC00; D01; D14; D15; X01; X25; X78
137380107Luật thương mại quốc tếC00; D01; D14; D15; X01; X25; X78
147480201Công nghệ thông tinA00; A01; C01; D01; D10; D07; D90; X15
157510605Logistics và quản lý chuỗi cung ứngA00; A01; C01; C04; D01; D07; X25; X78
167520103Kỹ thuật cơ khíA00; A01; A02; C01
177520103Cơ khí chế tạo máyA00; A01; A02; C01
187520103Robot và trí tuệ nhân tạoA00; A01; A02; C01
197520103Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửA00; A01; A02; C01
207520130Kỹ thuật ô tôA00; A01; A02; C01
217520130Cơ điện tử ô tôA00; A01; A02; C01
227520130Công nghệ ô tô điệnA00; A01; A02; C01
237580201Kỹ thuật xây dựngA00; A01; C01; D01
247580201Kỹ thuật xây dựng cầu đườngA00; A01; C01; D01
257720601Kỹ thuật xét nghiệm y họcA00; B00; D07; D08
267801103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhC00; C04; D01; D08; D10; D14; D15
277810201Quản trị Khách sạn (khu nghỉ dưỡng, resort & spa)C00; C04; D01; D10; D14; D15; X78
287810202Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uốngC00; C04; D01; D10; D14; D15; X78

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: D01; D14; D15; D90; X25; X78

Tiếng Anh thương mại

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: D01; D14; D15; D90; X25; X78

Tiếng Anh du lịch

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: D01; D14; D15; D90; X25; X78

Giảng dạy tiếng Anh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: D01; D14; D15; D90; X25; X78

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: A00; C00; C04; D01; D07; D10; X78

Marketing

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: A01; C00; C04; D01; D07; D10; X78

Kinh doanh thời trang và dệt may

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: A01; C00; C04; D01; D07; D10; X78

Marketing và truyền thông tích hợp

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: A01; C00; C04; D01; D07; D10; X78

Tài chính – Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Tổ hợp: A01; C01; C04; D01; D07; D10; X01

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; D07; X01

Luật

Mã ngành: 7380101

Tổ hợp: C00; D01; D14; D15; X01; X25; X78

Luật kinh tế

Mã ngành: 7380107

Tổ hợp: C00; D01; D14; D15; X01; X25; X78

Luật thương mại quốc tế

Mã ngành: 7380107

Tổ hợp: C00; D01; D14; D15; X01; X25; X78

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; D10; D07; D90; X15

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Tổ hợp: A00; A01; C01; C04; D01; D07; X25; X78

Kỹ thuật cơ khí

Mã ngành: 7520103

Tổ hợp: A00; A01; A02; C01

Cơ khí chế tạo máy

Mã ngành: 7520103

Tổ hợp: A00; A01; A02; C01

Robot và trí tuệ nhân tạo

Mã ngành: 7520103

Tổ hợp: A00; A01; A02; C01

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

Mã ngành: 7520103

Tổ hợp: A00; A01; A02; C01

Kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7520130

Tổ hợp: A00; A01; A02; C01

Cơ điện tử ô tô

Mã ngành: 7520130

Tổ hợp: A00; A01; A02; C01

Công nghệ ô tô điện

Mã ngành: 7520130

Tổ hợp: A00; A01; A02; C01

Kỹ thuật xây dựng

Mã ngành: 7580201

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

Kỹ thuật xây dựng cầu đường

Mã ngành: 7580201

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

Kỹ thuật xét nghiệm y học

Mã ngành: 7720601

Tổ hợp: A00; B00; D07; D08

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7801103

Tổ hợp: C00; C04; D01; D08; D10; D14; D15

Quản trị Khách sạn (khu nghỉ dưỡng, resort & spa)

Mã ngành: 7810201

Tổ hợp: C00; C04; D01; D10; D14; D15; X78

Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

Mã ngành: 7810202

Tổ hợp: C00; C04; D01; D10; D14; D15; X78

3
Điểm ĐGNL HCM

3.1 Đối tượng

Dựa trên kết quả Đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia TPHCM

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HCM

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17220201Ngôn ngữ Anh
27220201Tiếng Anh thương mại
37220201Tiếng Anh du lịch
47220201Giảng dạy tiếng Anh
57340101Quản trị Kinh doanh
67340301Marketing
77340301Kinh doanh thời trang và dệt may
87340301Marketing và truyền thông tích hợp
97340201Tài chính - Ngân hàng
107340301Kế toán
117380101Luật
127380107Luật Kinh tế
137380107Luật thương mại quốc tế
147480201Công nghệ Thông tin
157510605Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
167520103Kỹ thuật Cơ khí
177520103Cơ khí chế tạo máy
187520103Robot và trí tuệ nhân tạo
197520103Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
207520130Kỹ thuật Ô tô
217520130Cơ điện tử ô tô
227520130Công nghệ ô tô điện
237580201Kỹ thuật Xây dựng
247580201Kỹ thuật xây dựng cầu đường
257720601Kỹ thuật Xét nghiệm Y học
267810103Quản trị Dịch vụ Du lịch & Lữ hành
277810201Quản trị Khách sạn (khu nghỉ dưỡng, resort & spa)
287810202Quản trị Nhà hàng và Dịch vụ Ăn uống

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Tiếng Anh thương mại

Mã ngành: 7220201

Tiếng Anh du lịch

Mã ngành: 7220201

Giảng dạy tiếng Anh

Mã ngành: 7220201

Quản trị Kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Marketing

Mã ngành: 7340301

Kinh doanh thời trang và dệt may

Mã ngành: 7340301

Marketing và truyền thông tích hợp

Mã ngành: 7340301

Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Luật

Mã ngành: 7380101

Luật Kinh tế

Mã ngành: 7380107

Luật thương mại quốc tế

Mã ngành: 7380107

Công nghệ Thông tin

Mã ngành: 7480201

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Kỹ thuật Cơ khí

Mã ngành: 7520103

Cơ khí chế tạo máy

Mã ngành: 7520103

Robot và trí tuệ nhân tạo

Mã ngành: 7520103

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

Mã ngành: 7520103

Kỹ thuật Ô tô

Mã ngành: 7520130

Cơ điện tử ô tô

Mã ngành: 7520130

Công nghệ ô tô điện

Mã ngành: 7520130

Kỹ thuật Xây dựng

Mã ngành: 7580201

Kỹ thuật xây dựng cầu đường

Mã ngành: 7580201

Kỹ thuật Xét nghiệm Y học

Mã ngành: 7720601

Quản trị Dịch vụ Du lịch & Lữ hành

Mã ngành: 7810103

Quản trị Khách sạn (khu nghỉ dưỡng, resort & spa)

Mã ngành: 7810201

Quản trị Nhà hàng và Dịch vụ Ăn uống

Mã ngành: 7810202

email-decoration

ĐĂNG KÍ NHẬN TIN

Đăng kí ngay để nhận tin tức mới nhất của sTARO