Mã trường, các ngành Trường Đại Học Nông Lâm Thái Nguyên 2026
Tên trường: Trường Đại Học Nông Lâm Thái Nguyên
Tên viết tắt: TUAF
Mã trường: DTN
Tên tiếng Anh: Thai Nguyen University, College of Agriculture and Forestry
Địa chỉ: Xã Thịnh Đán, TP Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên
Website:https://tuaf.edu.vn/
Trường Đại học Nông Lâm Thái Nguyên (Thai Nguyen University of Agriculture and Forestry - TUAF) được thành lập năm 1969, hiện nay là một đơn vị thành viên của Đại học Thái Nguyên. Trải qua 55 năm xây dựng và phát triển, Trường Đại học Nông Lâm Thái Nguyên trở thành một trung tâm đào tạo và chuyển giao khoa học - công nghệ hàng đầu Việt Nam về nông, lâm nghiệp, quản lý tài nguyên, môi trường và phát triển nông thôn cho các tỉnh trung du, miền núi phía Bắc Việt Nam.
Mã trường: DTN
Danh sách ngành đào tạo
1. Ngôn ngữ Anh
Mã ngành: 7220201
Chỉ tiêu: 0
2. Quản lý kinh tế
Mã ngành: 7310110
Chỉ tiêu: 0
3. Quản lý thông tin
Mã ngành: 7320205
Chỉ tiêu: 0
4. Kinh doanh quốc tế
Mã ngành: 7340120
Chỉ tiêu: 0
5. Tài chính - Kế toán
Mã ngành: 7340301
Chỉ tiêu: 0
6. Công nghệ sinh học
Mã ngành: 7420201
Chỉ tiêu: 0
7. Khoa học môi trường
Mã ngành: 7440301
Chỉ tiêu: 0
8. Công nghệ và đổi mới sáng tạo
Mã ngành: 7480201
Chỉ tiêu: 0
9. Công nghệ thực phẩm
Mã ngành: 7540101
Chỉ tiêu: 0
10. Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩm
Mã ngành: 7540106
Chỉ tiêu: 0
11. Dược liệu và hợp chất thiên nhiên
Mã ngành: 7549002
Chỉ tiêu: 0
12. Quản lý phát triển đô thị và bất động sản
Mã ngành: 7580109
Chỉ tiêu: 0
13. Nông nghiệp công nghệ cao
Mã ngành: 7620101
Chỉ tiêu: 0
14. Chăn nuôi thú y
Mã ngành: 7620105
Chỉ tiêu: 0
15. Khoa học cây trồng
Mã ngành: 7620110
Chỉ tiêu: 0
16. Kinh tế nông nghiệp
Mã ngành: 7620115
Chỉ tiêu: 0
17. Lâm sinh
Mã ngành: 7620205
Chỉ tiêu: 0
18. Quản lý tài nguyên rừng
Mã ngành: 7620211
Chỉ tiêu: 0
19. Thú y
Mã ngành: 7640101
Chỉ tiêu: 0
20. Quản lý du lịch quốc tế (CTTT)
Mã ngành: 7810204-CTTT
Chỉ tiêu: 0
21. Quản lý tài nguyên và môi trường
Mã ngành: 7850101
Chỉ tiêu: 0
22. Quản lý đất đai
Mã ngành: 7850103
Chỉ tiêu: 0
23. Khoa học và Quản lý môi trường (CTTT)
Mã ngành: 7904492-CTTT
Chỉ tiêu: 0
24. Công nghệ thực phẩm (CTTT)
Mã ngành: 7905419-CTTT
Chỉ tiêu: 0
25. Kinh tế nông nghiệp (CTTT)
Mã ngành: 7906425-CTTT
Chỉ tiêu: 0
