Mã trường, các ngành Trường Đại học Nông Lâm Bắc Giang 2026

Tên trường: Trường Đại học Nông Lâm Bắc Giang
Tên viết tắt: BAFU
Mã trường: DBG
Tên tiếng Anh: Bac Giang Agriculture and Forestry University
Địa chỉ: Phòng Đào tạo, Trường Đại học Nông – Lâm Bắc Giang, TT. Bích Động, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang
Website:http://bafu.edu.vn/tuyensinh/
Là cơ sở giáo dục đại học đào tạo nguồn nhân lực, ứng dụng chuyển giao khoa học công nghệ chất lượng cao trong lĩnh vực nông, lâm nghiệp; là trung tâm đổi mới sáng tạo, hỗ trợ khởi nghiệp của vùng Đông Bắc. Cung cấp cho xã hội các sản phẩm đào tạo, nghiên cứu khoa học, ứng dụng và chuyển giao công nghệ có chất lượng cao; tham mưu đề xuất các giải pháp, sáng kiến đối với Bộ Nông nghiệp và phát triển nông thôn để giải quyết các tồn tại, khó khăn thách thức của ngành liên quan đến nông nghiệp và phát triển bền vững nông thôn, góp phần quan trọng vào sự nghiệp công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước trong bối cảnh hội nhập kinh tế thế giới.
Mã trường: DBG
Danh sách ngành đào tạo
1. Ngôn ngữ Anh
Mã ngành: 7220201
Chỉ tiêu: 70
2. Ngôn ngữ Trung Quốc
Mã ngành: 7220204
Chỉ tiêu: 320
3. Kinh tế
Mã ngành: 7310101
Chỉ tiêu: 70
4. Quản lý kinh tế
Mã ngành: 7310110
Chỉ tiêu: 50
5. Quản trị kinh doanh
Mã ngành: 7340101
Chỉ tiêu: 100
6. Thương mại điện tử
Mã ngành: 7340122
Chỉ tiêu: 70
7. Kế toán
Mã ngành: 7340301
Chỉ tiêu: 100
8. Công nghệ thông tin
Mã ngành: 7480201
Chỉ tiêu: 70
9. Công nghệ kỹ thuật ô tô
Mã ngành: 7510205
Chỉ tiêu: 100
10. Kỹ thuật cơ điện tử
Mã ngành: 7520114
Chỉ tiêu: 100
11. Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
Mã ngành: 7520216
Chỉ tiêu: 150
12. Công nghệ thực phẩm
Mã ngành: 7540101
Chỉ tiêu: 50
13. Nông nghiệp
Mã ngành: 7620101
Chỉ tiêu: 50
14. Chăn nuôi
Mã ngành: 7620105
Chỉ tiêu: 50
15. Khoa học cây trồng
Mã ngành: 7620110
Chỉ tiêu: 30
16. Bảo vệ thực vật
Mã ngành: 7620112
Chỉ tiêu: 30
17. Quản lý tài nguyên rừng (Kiểm lâm)
Mã ngành: 7620211
Chỉ tiêu: 20
18. Thú y (Bác sĩ Thú y)
Mã ngành: 7640101
Chỉ tiêu: 50
19. Quản lý tài nguyên và môi trường
Mã ngành: 7850101
Chỉ tiêu: 70
20. Quản lý đất đai
Mã ngành: 7850103
Chỉ tiêu: 50
