Mã trường, các ngành Trường Đại Học Nguyễn Tất Thành 2026

Tên trường: Trường Đại Học Nguyễn Tất Thành
Tên viết tắt: NTTU
Mã trường: NTT
Tên tiếng Anh: Nguyen Tat Thanh University
Địa chỉ: 298-300A Nguyễn Tất Thành, p13, Q4, TP.HCM
Website:ww.ntt.edu.vn
Trường ĐH Nguyễn Tất Thành có quy mô đào tạo hơn 30.000 sinh viên, học viên, nghiên cứu sinh với 20 khoa, 58 chương trình đào tạo bậc đại học, 13 ngành trình độ thạc sĩ, 4 ngành trình độ tiến sĩ, 01 CTĐT liên kết quốc tế tập trung vào 18 lĩnh vực mũi nhọn như Sức khỏe, Công nghệ kỹ thuật, Kỹ thuật, Máy tính và Công nghệ thông tin, Sản xuất và Chế biến, Kinh doanh và Quản lý, Nghệ thuật, Nhân văn, Khoa học xã hội và hành vi, Báo chí và thông tin, Pháp luật, Khoa học sự sống, Kiến trúc và xây dựng, Du lịch, Môi trường và Bảo vệ môi trường, Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên, Thú y, Khoa học tự nhiên.
Một trong những nhân tố quyết định đến chất lượng đào tạo, làm nên thương hiệu của Trường Đại học Nguyễn Tất Thành phải kế đến vai trò của tập thể nhân sự Nhà trường trong suốt 25 năm phát triển, đó là đủ về số lượng – vững về chất lượng.
Trường Đại học Nguyễn Tất Thành hiện có 1.179 giảng viên cơ hữu, trong đó có 792 thạc sỹ và 320 tiến sỹ. Song song với việc nâng cao trình độ chuyên môn của đội ngũ sư phạm, Nhà trường cũng thay đổi phương pháp đào tạo nhằm đáp ứng yêu cầu ngày càng cao của doanh nghiệp. Tất cả các chương trình đào tạo của trường đều được xây dựng trên cơ sở nhu cầu thực tiễn của doanh nghiệp kết hợp tham khảo các chương trình tiên tiến quốc tế. Nhà trường cũng áp dụng đa dạng Bộ Tiêu chuẩn cả trong và ngoài nước gồm Thông tư 12/2017, Thông tư 04/2016 của Bộ Giáo dục và Đào tạo, AUN-QA, QS Stars, UPM đo lường chất lượng tổng thể các chương trình đào tạo theo định hướng phát triển, hội nhập với giáo dục quốc tế.
Mã trường: NTT
Danh sách ngành đào tạo
1. Công nghệ tài chính
Mã ngành: 1034
Chỉ tiêu: 0
2. Công nghệ kỹ thuật Ô tô
Mã ngành: 1111
Chỉ tiêu: 0
3. Tự động hóa
Mã ngành: 1382
Chỉ tiêu: 0
4. Kỹ thuật điện, điện tử
Mã ngành: 1383
Chỉ tiêu: 0
5. Công nghệ Giáo dục
Mã ngành: 7140103
Chỉ tiêu: 0
6. Thanh nhạc
Mã ngành: 7210205
Chỉ tiêu: 0
7. Piano
Mã ngành: 7210208
Chỉ tiêu: 0
8. Diễn viên kịch, điện ảnh - truyền hình
Mã ngành: 7210234
Chỉ tiêu: 0
9. Biên đạo múa
Mã ngành: 7210243
Chỉ tiêu: 0
10. Thiết kế đồ họa
Mã ngành: 7210403
Chỉ tiêu: 0
11. Thiết kế thời trang
Mã ngành: 7210404
Chỉ tiêu: 0
12. Ngôn ngữ Anh
Mã ngành: 7220201
Chỉ tiêu: 0
13. Ngôn ngữ Trung Quốc
Mã ngành: 7220204
Chỉ tiêu: 0
14. Kinh tế số
Mã ngành: 7310109
Chỉ tiêu: 0
15. Tâm lý học
Mã ngành: 7310401
Chỉ tiêu: 0
16. Đông phương học
Mã ngành: 7310608
Chỉ tiêu: 0
17. Truyền thông đa phương tiện
Mã ngành: 7320104
Chỉ tiêu: 0
18. Quan hệ công chúng
Mã ngành: 7320108
Chỉ tiêu: 0
19. Quản trị kinh doanh - Chuẩn quốc tế (Quản trị doanh nghiệp và công nghệ)
Mã ngành: 7340101_DNCN
Chỉ tiêu: 0
20. Quản trị kinh doanh - Chuẩn quốc tế (Kinh doanh sáng tạo)
Mã ngành: 7340101_KDST
Chỉ tiêu: 0
21. Quản trị kinh doanh thực phẩm
Mã ngành: 7340101_KDTP
Chỉ tiêu: 0
22. Quản trị kinh doanh
Mã ngành: 7340101_QT
Chỉ tiêu: 0
23. Quản trị kinh doanh dược mỹ phẩm thực phẩm
Mã ngành: 734010107
Chỉ tiêu: 0
24. Marketing
Mã ngành: 7340115_DM
Chỉ tiêu: 0
25. Kinh doanh quốc tế
Mã ngành: 7340120
Chỉ tiêu: 0
26. Thương mại điện tử
Mã ngành: 7340122_QT
Chỉ tiêu: 0
27. Tài chính - Ngân hàng
Mã ngành: 7340201
Chỉ tiêu: 0
28. Kế toán
Mã ngành: 7340301_QT
Chỉ tiêu: 0
29. Quản trị nhân lực
Mã ngành: 7340404
Chỉ tiêu: 0
30. Luật
Mã ngành: 7380101
Chỉ tiêu: 0
31. Luật kinh tế
Mã ngành: 7380107_QT
Chỉ tiêu: 0
32. Công nghệ sinh học
Mã ngành: 7420201
Chỉ tiêu: 0
33. Khoa học y sinh
Mã ngành: 7420204
Chỉ tiêu: 0
34. Khoa học vật liệu (Vật liệu tiên tiến và Công nghệ nano)
Mã ngành: 7440122
Chỉ tiêu: 0
35. Khoa học dữ liệu
Mã ngành: 7460108
Chỉ tiêu: 0
36. Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu
Mã ngành: 7480102
Chỉ tiêu: 0
37. Kỹ thuật phần mềm
Mã ngành: 7480103
Chỉ tiêu: 0
38. Trí tuệ nhân tạo
Mã ngành: 7480107
Chỉ tiêu: 0
39. Công nghệ thông tin - Chuẩn quốc tế (Công nghệ và Đổi mới sáng tạo)
Mã ngành: 7480201_CNST
Chỉ tiêu: 0
40. Công nghệ thông tin
Mã ngành: 7480201_DLMT
Chỉ tiêu: 0
41. Công nghệ thông tin (Kỹ thuật phần mềm)- Chuẩn quốc tế
Mã ngành: 7480201_QT
Chỉ tiêu: 0
42. Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
Mã ngành: 7510203
Chỉ tiêu: 0
43. Cơ điện tử
Mã ngành: 751020301
Chỉ tiêu: 0
44. Robot và trí tuệ nhân tạo
Mã ngành: 751020302
Chỉ tiêu: 0
45. Công nghệ kỹ thuật ô tô
Mã ngành: 7510205_QT
Chỉ tiêu: 0
46. Công nghệ ô tô điện
Mã ngành: 751020503
Chỉ tiêu: 0
47. Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
Mã ngành: 7510301-VMBD
Chỉ tiêu: 0
48. Công nghệ vi mạch bán dẫn
Mã ngành: 751030103
Chỉ tiêu: 0
49. Công nghệ kỹ thuật Hóa học
Mã ngành: 7510401
Chỉ tiêu: 0
50. Công nghệ Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
Mã ngành: 7510605_CN
Chỉ tiêu: 0
51. Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
Mã ngành: 7510605_QT
Chỉ tiêu: 0
52. Công nghệ Logistics
Mã ngành: 751060502
Chỉ tiêu: 0
53. Kỹ thuật cơ khí
Mã ngành: 7520103
Chỉ tiêu: 0
54. Công nghệ Chế tạo máy số
Mã ngành: 752010301
Chỉ tiêu: 0
55. Cơ khí tự động
Mã ngành: 752010302
Chỉ tiêu: 0
56. Kỹ thuật Y sinh
Mã ngành: 7520212
Chỉ tiêu: 0
57. Vật lý Y khoa
Mã ngành: 7520403
Chỉ tiêu: 0
58. Công nghệ thực phẩm
Mã ngành: 7540101
Chỉ tiêu: 0
59. Kiến trúc
Mã ngành: 7580101
Chỉ tiêu: 0
60. Thiết kế nội thất
Mã ngành: 7580108
Chỉ tiêu: 0
61. Kỹ thuật xây dựng
Mã ngành: 7580201
Chỉ tiêu: 0
62. Thú y
Mã ngành: 7640101
Chỉ tiêu: 0
63. Bác sĩ Thú cưng
Mã ngành: 764010104
Chỉ tiêu: 0
64. Y khoa
Mã ngành: 7720101
Chỉ tiêu: 0
65. Y học dự phòng
Mã ngành: 7720110
Chỉ tiêu: 0
66. Y học cổ truyền
Mã ngành: 7720115
Chỉ tiêu: 0
67. Dược học
Mã ngành: 7720201
Chỉ tiêu: 0
68. Hóa dược
Mã ngành: 7720203
Chỉ tiêu: 0
69. Điều dưỡng
Mã ngành: 7720301
Chỉ tiêu: 0
70. Răng - Hàm - Mặt
Mã ngành: 7720501
Chỉ tiêu: 0
71. Kỹ thuật xét nghiệm y học
Mã ngành: 7720601
Chỉ tiêu: 0
72. Kỹ thuật Phục hồi chức năng
Mã ngành: 7720603
Chỉ tiêu: 0
73. Quản lý bệnh viện
Mã ngành: 7720802
Chỉ tiêu: 0
74. Du lịch
Mã ngành: 7810101
Chỉ tiêu: 0
75. Quản trị khách sạn
Mã ngành: 7810201_QT
Chỉ tiêu: 0
76. Quản trị Nhà hàng và Dịch vụ ăn uống
Mã ngành: 7810202
Chỉ tiêu: 0
77. Quản lý tài nguyên và môi trường
Mã ngành: 7850101
Chỉ tiêu: 0
