Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

Danh sách trườngTrường Đại Học Nguyễn Tất ThànhĐề án tuyển sinh
Trường Đại Học Nguyễn Tất Thành

Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Nguyễn Tất Thành 2026

NTTNTTU Website

298-300A Nguyễn Tất Thành, p13, Q4, TP.HCM

Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Nguyễn Tất Thành 2026 Thông tin tuyển sinh Trường Đại học Nguyễn Tất Thành (NTTU) năm 2026 Năm 2026, trường Đại học Nguyễn Tất Thành sẽ tuyển sinh theo 04 phương thức: - Phương thức 1: xét tuyển kết quả thi tốt nghiệp THPT 2026 theo tổ hợp môn. - Phương thức 2: xét tuyển kết quả học bạ đạt 1 trong các tiêu chí: a. Xét điểm Cả năm lớp 12: tổng ĐTB môn học cả năm lớp 12 theo tổ hợp môn đạt từ 18 trở lên. b. Xét kết hợp: tổng ĐTB môn học cả năm lớp 12 theo tổ hợp môn kết hợp Điểm thi tốt nghiệp THPT/ Điểm thi Đánh giá năng lực (ĐGNL) đạt từ 18 trở lên. c. Điểm xét Tốt nghiệp (trên Giấy chứng nhận Tốt nghiệp) / ĐTB Cả năm lớp 12 (tất cả các môn) từ 6.0 trở lên. - Phương thức 3: xét tuyển kết quả bài thi kiểm tra đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia TPHCM, Đại học Quốc gia Hà Nội, V-SAT, Đại học Sư phạm TPHCM (hoặc kết hợp Điểm thi tốt nghiệp THPT). - Phương thức 4: xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển các thí sinh đạt giải kỳ thi học sinh giỏi quốc gia, cuộc thi Khoa học kỹ thuật quốc gia, Kỳ thi tay nghề Asean và quốc tế; xét tuyển các thí sinh người nước ngoài đủ điều kiện học tập hoặc theo diện cử tuyển. Phương thức xét tuyển năm 2026 1 Điểm thi THPT 1.1 Điều kiện xét tuyển - Các ngành thuộc lĩnh vực sức khỏe và đào tạo giáo viên xét theo quy định về ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào của Bộ GD&ĐT: Y khoa - Răng Hàm Mặt: 20.5 Y học cổ truyền - Dược học: 19 Y học dự phòng - Điều dưỡng - Kỹ thuật xét nghiệm y học - Kỹ thuật phục hồi chức năng - Luật - Luật kinh tế: 17 - Các ngành còn lại: 15 điểm - Đối với các ngành xét tuyển có tổ hợp môn năng khiếu, Nhà trường xét kết hợp điểm các môn cơ bản (Từ điểm thi tốt nghiệp THPT hoặc từ điểm học bạ THPT) với điểm thi các môn năng khiếu do Trường ĐH Nguyễn Tất Thành tổ chức hoặc từ các Trường Đại học khác. - Chương trình đào tạo các ngành Kiến trúc, Thiết kế nội thất, Thiết kế đồ họa của Trường Đại học Nguyễn Tất Thành với định hướng thực hành (đi sát với nhu cầu và sự phát triển của văn hóa xã h

1
Điểm thi THPT

1.1 Điều kiện xét tuyển

- Các ngành thuộc lĩnh vực sức khỏe và đào tạo giáo viên xét theo quy định về ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào của Bộ GD&ĐT:

  • Y khoa - Răng Hàm Mặt: 20.5
  • Y học cổ truyền - Dược học: 19
  • Y học dự phòng - Điều dưỡng - Kỹ thuật xét nghiệm y học - Kỹ thuật phục hồi chức năng - Luật - Luật kinh tế: 17

- Các ngành còn lại: 15 điểm

- Đối với các ngành xét tuyển có tổ hợp môn năng khiếu, Nhà trường xét kết hợp điểm các môn cơ bản (Từ điểm thi tốt nghiệp THPT hoặc từ điểm học bạ THPT) với điểm thi các môn năng khiếu do Trường ĐH Nguyễn Tất Thành tổ chức hoặc từ các Trường Đại học khác.

- Chương trình đào tạo các ngành Kiến trúc, Thiết kế nội thất, Thiết kế đồ họa của Trường Đại học Nguyễn Tất Thành với định hướng thực hành (đi sát với nhu cầu và sự phát triển của văn hóa xã hội), sự thụ cảm cái đẹp, hiểu biết về lịch sử, tư duy logic là chìa khóa quan trọng thúc đẩy cảm xúc, tư duy tạo hình, cảm thụ màu sắc, sự quan sát tinh tế (các tố chất cần có của một người thiết kế) nên ngoài các tổ hợp có môn kỹ năng vẽ tay, các thí sinh có thể lựa chọn các tiêu chí xét tuyển theo điểm học bạ để tham gia xét tuyển.

1.2 Quy chế

> Thông tin các đợt thi năng khiếu :
. Hình thức thi: Thi tập trung hoặc Nộp bài dự thi kết hợp phỏng vấn trực tuyến
. Thời gian dự kiến:
> Đợt 1: từ ngày ra thông báo - 04/2026
> Đợt 2: 05/2026 - 06/2026
> Đợt 3: 07/2026
. Hình thức đăng ký: trực tuyến theo thông báo tại Website: tuyensinh.ntt.edu.vn
. Lệ phí: 100.000đ/môn thi.
- Trước mỗi đợt thi tập trung, trường tổ chức ôn thi miễn phí cho các thí sinh.

1.3 Thời gian xét tuyển

Thời gian xét tuyển: Từ 02-07-2026 đến 17h00 ngày 14-07-2026.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
11034Công nghệ tài chính
21111Công nghệ kỹ thuật Ô tô
31382Tự động hóa
41383Kỹ thuật điện, điện tử
57140103Công nghệ Giáo dụcA00; A01; D01; B03; C01; C02; X02; X06; X07; X08; X26; X27; X28
67210205Thanh nhạcN01
77210208PianoN00
87210234Diễn viên kịch, điện ảnh - truyền hìnhN05
97210243Biên đạo múaN03
107210403Thiết kế đồ họaD01; C04; V01; H01
117210404Thiết kế thời trangA00; A01; D01; D14
127220201Ngôn ngữ AnhD01; C03; C04; X03; X04
137220204Ngôn ngữ Trung QuốcD01; C03; C04; X03; X04
147310109Kinh tế sốD01; C01; C02; C03; C04; X01
157310401Tâm lý họcB00; C00; D01; B03; C03; C04; C08; C12; C13; D13; D14; D15; X01; X70; X74; X78
167310608Đông phương họcD01; C03; C04; X03; X04
177320104Truyền thông đa phương tiệnA01; C00; D01; D15
187320108Quan hệ công chúngA01; C00; D01; D14
197340101_DNCNQuản trị kinh doanh - Chuẩn quốc tế (Quản trị doanh nghiệp và công nghệ)A00; D01; C01; C03
207340101_KDSTQuản trị kinh doanh - Chuẩn quốc tế (Kinh doanh sáng tạo)A00; D01; C01; C03
217340101_KDTPQuản trị kinh doanh thực phẩmA00; A01; D01; D07
227340101_QTQuản trị kinh doanhD01; C01; C04; X01
23734010107Quản trị kinh doanh dược mỹ phẩm thực phẩm
247340115_DMMarketingD01; C01; C04; X01
257340120Kinh doanh quốc tếD01; C01; C04; X01
267340122_QTThương mại điện tửD01; C01; C04; X01
277340201Tài chính - Ngân hàngA00; A01; D01; D07
287340301_QTKế toánA00; A01; D01; D07
297340404Quản trị nhân lựcD01; C01; C04; X01
307380101LuậtA00; C00; C03; X01
317380107_QTLuật kinh tếA00; C00; C03; X01
327420201Công nghệ sinh họcA00; B00; D07; B08
337420204Khoa học y sinhA00; B00; A02; B03; C02; C08; D07; B08; X14; X15; X16
347440122Khoa học vật liệu (Vật liệu tiên tiến và Công nghệ nano)A00; A01; C01; D07
357460108Khoa học dữ liệuA00; A01; D01; X02
367480102Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệuA00; A01; D01; X02
377480103Kỹ thuật phần mềmA00; A01; D01; X02
387480107Trí tuệ nhân tạoA00; A01; D01; X02
397480201_CNSTCông nghệ thông tin - Chuẩn quốc tế (Công nghệ và Đổi mới sáng tạo)A00; D01; C01; C03
407480201_DLMTCông nghệ thông tinA00; A01; D01; X02
417480201_QTCông nghệ thông tin (Kỹ thuật phần mềm)- Chuẩn quốc tếA00; D01; C01; C03
427510203Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửA00; A01; D01; A02; A03; A04; C01; D26; D27; D28; D29; D30; X05; X07; X08; X11; X12; X27; X28
43751020301Cơ điện tử
44751020302Robot và trí tuệ nhân tạo
457510205_QTCông nghệ kỹ thuật ô tôA00; A01; D01; A02; A03; A04; C01; D26; D27; D28; D29; D30; X05; X07; X08; X11; X12; X27; X28
46751020503Công nghệ ô tô điện
477510301-VMBDCông nghệ kỹ thuật điện, điện tửA00; A01; D01; A02; A03; A04; C01; D26; D27; D28; D29; D30; X05; X07; X08; X11; X12; X27; X28
48751030103Công nghệ vi mạch bán dẫn
497510401Công nghệ kỹ thuật Hóa họcA00; B00; C02; D07
507510605_CNCông nghệ Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngA00; A01; D01; A02; A03; A04; C01; D26; D27; D28; D29; D30; X05; X07; X08; X11; X12; X27; X28
517510605_QTLogistics và Quản lý chuỗi cung ứngD01; C01; C04; X01
52751060502Công nghệ Logistics
537520103Kỹ thuật cơ khíA00; A01; D01; A02; A03; A04; C01; D26; D27; D28; D29; D30; X05; X07; X08; X11; X12; X27; X28
54752010301Công nghệ Chế tạo máy số
55752010302Cơ khí tự động
567520212Kỹ thuật Y sinhA00; A01; B00; A02
577520403Vật lý Y khoaA00; A01; B00; A02
587540101Công nghệ thực phẩmA00; B00; C02; D07
597580101Kiến trúcD01; C04; V01; H01
607580108Thiết kế nội thấtD01; C04; V01; H01
617580201Kỹ thuật xây dựngA00; A01; D01; X02
627640101Thú yA00; B00; D07; B08
63764010104Bác sĩ Thú cưng
647720101Y khoaB00; D07; B08
657720110Y học dự phòngB00; D07; B08
667720115Y học cổ truyềnA00; A01; B00; D07
677720201Dược họcA00; A01; B00; D07
687720203Hóa dượcA00; A01; B00; D07
697720301Điều dưỡngA00; A01; B00; D07
707720501Răng - Hàm - MặtA00; B00; D07; B08
717720601Kỹ thuật xét nghiệm y họcA00; B00; D07; B08
727720603Kỹ thuật Phục hồi chức năngA00; A01; B00; D07
737720802Quản lý bệnh việnB00; C00; D01; C04
747810101Du lịchC00; D01; A07; C03; C04; D09; D10; D14; D15; X02; X26; X27; X28
757810201_QTQuản trị khách sạnC00; D01; A07; C03; C04
767810202Quản trị Nhà hàng và Dịch vụ ăn uốngC00; D01; A07; C03; C04
777850101Quản lý tài nguyên và môi trườngA00; B00; D01; C02

Công nghệ tài chính

Mã ngành: 1034

Công nghệ kỹ thuật Ô tô

Mã ngành: 1111

Tự động hóa

Mã ngành: 1382

Kỹ thuật điện, điện tử

Mã ngành: 1383

Công nghệ Giáo dục

Mã ngành: 7140103

Tổ hợp: A00; A01; D01; B03; C01; C02; X02; X06; X07; X08; X26; X27; X28

Thanh nhạc

Mã ngành: 7210205

Tổ hợp: N01

Piano

Mã ngành: 7210208

Tổ hợp: N00

Diễn viên kịch, điện ảnh - truyền hình

Mã ngành: 7210234

Tổ hợp: N05

Biên đạo múa

Mã ngành: 7210243

Tổ hợp: N03

Thiết kế đồ họa

Mã ngành: 7210403

Tổ hợp: D01; C04; V01; H01

Thiết kế thời trang

Mã ngành: 7210404

Tổ hợp: A00; A01; D01; D14

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: D01; C03; C04; X03; X04

Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Tổ hợp: D01; C03; C04; X03; X04

Kinh tế số

Mã ngành: 7310109

Tổ hợp: D01; C01; C02; C03; C04; X01

Tâm lý học

Mã ngành: 7310401

Tổ hợp: B00; C00; D01; B03; C03; C04; C08; C12; C13; D13; D14; D15; X01; X70; X74; X78

Đông phương học

Mã ngành: 7310608

Tổ hợp: D01; C03; C04; X03; X04

Truyền thông đa phương tiện

Mã ngành: 7320104

Tổ hợp: A01; C00; D01; D15

Quan hệ công chúng

Mã ngành: 7320108

Tổ hợp: A01; C00; D01; D14

Quản trị kinh doanh - Chuẩn quốc tế (Quản trị doanh nghiệp và công nghệ)

Mã ngành: 7340101_DNCN

Tổ hợp: A00; D01; C01; C03

Quản trị kinh doanh - Chuẩn quốc tế (Kinh doanh sáng tạo)

Mã ngành: 7340101_KDST

Tổ hợp: A00; D01; C01; C03

Quản trị kinh doanh thực phẩm

Mã ngành: 7340101_KDTP

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101_QT

Tổ hợp: D01; C01; C04; X01

Quản trị kinh doanh dược mỹ phẩm thực phẩm

Mã ngành: 734010107

Marketing

Mã ngành: 7340115_DM

Tổ hợp: D01; C01; C04; X01

Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: 7340120

Tổ hợp: D01; C01; C04; X01

Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122_QT

Tổ hợp: D01; C01; C04; X01

Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Kế toán

Mã ngành: 7340301_QT

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Quản trị nhân lực

Mã ngành: 7340404

Tổ hợp: D01; C01; C04; X01

Luật

Mã ngành: 7380101

Tổ hợp: A00; C00; C03; X01

Luật kinh tế

Mã ngành: 7380107_QT

Tổ hợp: A00; C00; C03; X01

Công nghệ sinh học

Mã ngành: 7420201

Tổ hợp: A00; B00; D07; B08

Khoa học y sinh

Mã ngành: 7420204

Tổ hợp: A00; B00; A02; B03; C02; C08; D07; B08; X14; X15; X16

Khoa học vật liệu (Vật liệu tiên tiến và Công nghệ nano)

Mã ngành: 7440122

Tổ hợp: A00; A01; C01; D07

Khoa học dữ liệu

Mã ngành: 7460108

Tổ hợp: A00; A01; D01; X02

Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu

Mã ngành: 7480102

Tổ hợp: A00; A01; D01; X02

Kỹ thuật phần mềm

Mã ngành: 7480103

Tổ hợp: A00; A01; D01; X02

Trí tuệ nhân tạo

Mã ngành: 7480107

Tổ hợp: A00; A01; D01; X02

Công nghệ thông tin - Chuẩn quốc tế (Công nghệ và Đổi mới sáng tạo)

Mã ngành: 7480201_CNST

Tổ hợp: A00; D01; C01; C03

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201_DLMT

Tổ hợp: A00; A01; D01; X02

Công nghệ thông tin (Kỹ thuật phần mềm)- Chuẩn quốc tế

Mã ngành: 7480201_QT

Tổ hợp: A00; D01; C01; C03

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

Mã ngành: 7510203

Tổ hợp: A00; A01; D01; A02; A03; A04; C01; D26; D27; D28; D29; D30; X05; X07; X08; X11; X12; X27; X28

Cơ điện tử

Mã ngành: 751020301

Robot và trí tuệ nhân tạo

Mã ngành: 751020302

Công nghệ kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7510205_QT

Tổ hợp: A00; A01; D01; A02; A03; A04; C01; D26; D27; D28; D29; D30; X05; X07; X08; X11; X12; X27; X28

Công nghệ ô tô điện

Mã ngành: 751020503

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

Mã ngành: 7510301-VMBD

Tổ hợp: A00; A01; D01; A02; A03; A04; C01; D26; D27; D28; D29; D30; X05; X07; X08; X11; X12; X27; X28

Công nghệ vi mạch bán dẫn

Mã ngành: 751030103

Công nghệ kỹ thuật Hóa học

Mã ngành: 7510401

Tổ hợp: A00; B00; C02; D07

Công nghệ Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605_CN

Tổ hợp: A00; A01; D01; A02; A03; A04; C01; D26; D27; D28; D29; D30; X05; X07; X08; X11; X12; X27; X28

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605_QT

Tổ hợp: D01; C01; C04; X01

Công nghệ Logistics

Mã ngành: 751060502

Kỹ thuật cơ khí

Mã ngành: 7520103

Tổ hợp: A00; A01; D01; A02; A03; A04; C01; D26; D27; D28; D29; D30; X05; X07; X08; X11; X12; X27; X28

Công nghệ Chế tạo máy số

Mã ngành: 752010301

Cơ khí tự động

Mã ngành: 752010302

Kỹ thuật Y sinh

Mã ngành: 7520212

Tổ hợp: A00; A01; B00; A02

Vật lý Y khoa

Mã ngành: 7520403

Tổ hợp: A00; A01; B00; A02

Công nghệ thực phẩm

Mã ngành: 7540101

Tổ hợp: A00; B00; C02; D07

Kiến trúc

Mã ngành: 7580101

Tổ hợp: D01; C04; V01; H01

Thiết kế nội thất

Mã ngành: 7580108

Tổ hợp: D01; C04; V01; H01

Kỹ thuật xây dựng

Mã ngành: 7580201

Tổ hợp: A00; A01; D01; X02

Thú y

Mã ngành: 7640101

Tổ hợp: A00; B00; D07; B08

Bác sĩ Thú cưng

Mã ngành: 764010104

Y khoa

Mã ngành: 7720101

Tổ hợp: B00; D07; B08

Y học dự phòng

Mã ngành: 7720110

Tổ hợp: B00; D07; B08

Y học cổ truyền

Mã ngành: 7720115

Tổ hợp: A00; A01; B00; D07

Dược học

Mã ngành: 7720201

Tổ hợp: A00; A01; B00; D07

Hóa dược

Mã ngành: 7720203

Tổ hợp: A00; A01; B00; D07

Điều dưỡng

Mã ngành: 7720301

Tổ hợp: A00; A01; B00; D07

Răng - Hàm - Mặt

Mã ngành: 7720501

Tổ hợp: A00; B00; D07; B08

Kỹ thuật xét nghiệm y học

Mã ngành: 7720601

Tổ hợp: A00; B00; D07; B08

Kỹ thuật Phục hồi chức năng

Mã ngành: 7720603

Tổ hợp: A00; A01; B00; D07

Quản lý bệnh viện

Mã ngành: 7720802

Tổ hợp: B00; C00; D01; C04

Du lịch

Mã ngành: 7810101

Tổ hợp: C00; D01; A07; C03; C04; D09; D10; D14; D15; X02; X26; X27; X28

Quản trị khách sạn

Mã ngành: 7810201_QT

Tổ hợp: C00; D01; A07; C03; C04

Quản trị Nhà hàng và Dịch vụ ăn uống

Mã ngành: 7810202

Tổ hợp: C00; D01; A07; C03; C04

Quản lý tài nguyên và môi trường

Mã ngành: 7850101

Tổ hợp: A00; B00; D01; C02

2
Điểm học bạ

2.1 Điều kiện xét tuyển

Xét tuyển kết quả học bạ đạt 1 trong các tiêu chí:

a. Xét điểm Cả năm lớp 12: tổng ĐTB môn học cả năm lớp 12 theo tổ hợp môn đạt từ 18 trở lên.

b. Xét kết hợp: tổng ĐTB môn học cả năm lớp 12 theo tổ hợp môn kết hợp Điểm thi tốt nghiệp THPT/ Điểm thi Đánh giá năng lực (ĐGNL) đạt từ 18 trở lên.

c. Điểm xét Tốt nghiệp (trên Giấy chứng nhận Tốt nghiệp) / ĐTB Cả năm lớp 12 (tất cả các môn) từ 6.0 trở lên.

2.2 Quy chế

1. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào

- Các ngành thuộc lĩnh vực sức khỏe và đào tạo giáo viên xét theo quy định về ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào của Bộ GD&ĐT:

  • Ngành Y khoa, Răng-Hàm-Mặt, Y học cổ truyền, Dược học: học lực lớp 12 xếp loại Tốt; hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8,0 trở lên.
  • Ngành Y học dự phòng, Xét nghiệm y học , Điều dưỡng, Kỹ thuật PHCN: học lực lớp 12 xếp loại từ Khá; hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 6,5 trở lên.

- Các ngành còn lại xét từ 6 điểm đối với điểm trung bình học bạ lớp 12.

2. Hình thức nhận hồ sơ ĐKXT: 

Trong thời hạn quy định của mỗi đợt, thí sinh đăng ký xét tuyển online tại website: tuyensinh.ntt.edu.vn => Đăng ký xét tuyển => Đăng ký xét tuyển Đại Học Chính Quy hoặc qua bưu điện bằng chuyển phát nhanh/chuyển phát ưu tiên hoặc có thể nộp trực tiếp tại Trung tâm Tư vấn tuyển sinh của Trường Đại học Nguyễn Tất Thành. Lệ phí xét tuyển 30,000đ/hồ sơ.

3. Hồ sơ gồm:
- Phiếu đăng ký xét tuyển (nếu đăng ký trực tiếp) ;
- Học bạ THPT (bản sao);
- Bằng tốt nghiệp THPT hoặc Giấy Chứng nhận TN tạm thời (bản sao);
- Giấy chứng nhận ưu tiên (nếu có).

2.3 Thời gian xét tuyển

  • Thời gian xét tuyển dự kiến:  Từ ngày thông báo - 01/02/2026.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ năm 2025

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
11034Công nghệ tài chính
21111Công nghệ kỹ thuật Ô tô
31382Tự động hóa
41383Kỹ thuật điện, điện tử
57140103Công nghệ Giáo dụcA00; A01; D01; B03; C01; C02; X02; X06; X07; X08; X26; X27; X28
67210205Thanh nhạcN01
77210208PianoN00
87210234Diễn viên kịch, điện ảnh - truyền hìnhN05
97210243Biên đạo múaN03
107210403Thiết kế đồ họaD01; C04; V01; H01
117210404Thiết kế thời trangA00; A01; D01; D14
127220201Ngôn ngữ AnhD01; C03; C04; X03; X04
137220204Ngôn ngữ Trung QuốcD01; C03; C04; X03; X04
147310109Kinh tế sốD01; C01; C02; C03; C04; X01
157310401Tâm lý họcB00; C00; D01; B03; C03; C04; C08; C12; C13; D13; D14; D15; X01; X70; X74; X78
167310608Đông phương họcD01; C03; C04; X03; X04
177320104Truyền thông đa phương tiệnA01; C00; D01; D15
187320108Quan hệ công chúngA01; C00; D01; D14
197340101_DNCNQuản trị kinh doanh - Chuẩn quốc tế (Quản trị doanh nghiệp và công nghệ)A00; D01; C01; C03
207340101_KDSTQuản trị kinh doanh - Chuẩn quốc tế (Kinh doanh sáng tạo)A00; D01; C01; C03
217340101_KDTPQuản trị kinh doanh thực phẩmA00; A01; D01; D07
227340101_QTQuản trị kinh doanhD01; C01; C04; X01
23734010107Quản trị kinh doanh dược mỹ phẩm thực phẩm
247340115_DMMarketingD01; C01; C04; X01
257340120Kinh doanh quốc tếD01; C01; C04; X01
267340122_QTThương mại điện tửD01; C01; C04; X01
277340201Tài chính - Ngân hàngA00; A01; D01; D07
287340301_QTKế toánA00; A01; D01; D07
297340404Quản trị nhân lựcD01; C01; C04; X01
307380101LuậtA00; C00; C03; X01
317380107_QTLuật kinh tếA00; C00; C03; X01
327420201Công nghệ sinh họcA00; B00; D07; B08
337420204Khoa học y sinhA00; B00; A02; B03; C02; C08; D07; B08; X14; X15; X16
347440122Khoa học vật liệu (Vật liệu tiên tiến và Công nghệ nano)A00; A01; C01; D07
357460108Khoa học dữ liệuA00; A01; D01; X02
367480102Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệuA00; A01; D01; X02
377480103Kỹ thuật phần mềmA00; A01; D01; X02
387480107Trí tuệ nhân tạoA00; A01; D01; X02
397480201_CNSTCông nghệ thông tin - Chuẩn quốc tế (Công nghệ và Đổi mới sáng tạo)A00; D01; C01; C03
407480201_DLMTCông nghệ thông tinA00; A01; D01; X02
417480201_QTCông nghệ thông tin (Kỹ thuật phần mềm)- Chuẩn quốc tếA00; D01; C01; C03
427510203Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửA00; A01; D01; A02; A03; A04; C01; D26; D27; D28; D29; D30; X05; X07; X08; X11; X12; X27; X28
43751020301Cơ điện tử
44751020302Robot và trí tuệ nhân tạo
457510205_QTCông nghệ kỹ thuật ô tôA00; A01; D01; A02; A03; A04; C01; D26; D27; D28; D29; D30; X05; X07; X08; X11; X12; X27; X28
46751020503Công nghệ ô tô điện
477510301-VMBDCông nghệ kỹ thuật điện, điện tửA00; A01; D01; A02; A03; A04; C01; D26; D27; D28; D29; D30; X05; X07; X08; X11; X12; X27; X28
48751030103Công nghệ vi mạch bán dẫn
497510401Công nghệ kỹ thuật Hóa họcA00; B00; C02; D07
507510605_CNCông nghệ Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngA00; A01; D01; A02; A03; A04; C01; D26; D27; D28; D29; D30; X05; X07; X08; X11; X12; X27; X28
517510605_QTLogistics và Quản lý chuỗi cung ứngD01; C01; C04; X01
52751060502Công nghệ Logistics
537520103Kỹ thuật cơ khíA00; A01; D01; A02; A03; A04; C01; D26; D27; D28; D29; D30; X05; X07; X08; X11; X12; X27; X28
54752010301Công nghệ Chế tạo máy số
55752010302Cơ khí tự động
567520212Kỹ thuật Y sinhA00; A01; B00; A02
577520403Vật lý Y khoaA00; A01; B00; A02
587540101Công nghệ thực phẩmA00; B00; C02; D07
597580101Kiến trúcD01; C04; V01; H01
607580108Thiết kế nội thấtD01; C04; V01; H01
617580201Kỹ thuật xây dựngA00; A01; D01; X02
627640101Thú yA00; B00; D07; B08
63764010104Bác sĩ Thú cưng
647720101Y khoaB00; D07; B08
657720110Y học dự phòngB00; D07; B08
667720115Y học cổ truyềnA00; A01; B00; D07
677720201Dược họcA00; A01; B00; D07
687720203Hóa dượcA00; A01; B00; D07
697720301Điều dưỡngA00; A01; B00; D07
707720501Răng - Hàm - MặtA00; B00; D07; B08
717720601Kỹ thuật xét nghiệm y họcA00; B00; D07; B08
727720603Kỹ thuật Phục hồi chức năngA00; A01; B00; D07
737720802Quản lý bệnh việnB00; C00; D01; C04
747810101Du lịchC00; D01; A07; C03; C04; D09; D10; D14; D15; X02; X26; X27; X28
757810201_QTQuản trị khách sạnC00; D01; A07; C03; C04
767810202Quản trị Nhà hàng và Dịch vụ ăn uốngC00; D01; A07; C03; C04
777850101Quản lý tài nguyên và môi trườngA00; B00; D01; C02

Công nghệ tài chính

Mã ngành: 1034

Công nghệ kỹ thuật Ô tô

Mã ngành: 1111

Tự động hóa

Mã ngành: 1382

Kỹ thuật điện, điện tử

Mã ngành: 1383

Công nghệ Giáo dục

Mã ngành: 7140103

Tổ hợp: A00; A01; D01; B03; C01; C02; X02; X06; X07; X08; X26; X27; X28

Thanh nhạc

Mã ngành: 7210205

Tổ hợp: N01

Piano

Mã ngành: 7210208

Tổ hợp: N00

Diễn viên kịch, điện ảnh - truyền hình

Mã ngành: 7210234

Tổ hợp: N05

Biên đạo múa

Mã ngành: 7210243

Tổ hợp: N03

Thiết kế đồ họa

Mã ngành: 7210403

Tổ hợp: D01; C04; V01; H01

Thiết kế thời trang

Mã ngành: 7210404

Tổ hợp: A00

email-decoration

ĐĂNG KÍ NHẬN TIN

Đăng kí ngay để nhận tin tức mới nhất của sTARO