Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

Mã trường, các ngành Trường Đại Học Ngoại Ngữ - ĐH Quốc gia Hà Nội 2026

Trường Đại Học Ngoại Ngữ - ĐH Quốc gia Hà Nội

Tên trường: Trường Đại Học Ngoại Ngữ - ĐH Quốc gia Hà Nội

Tên viết tắt: ULIS

Mã trường: QHF

Tên tiếng Anh: University of Languages and International Studies – Vietnam National University,Hanoi

Địa chỉ: Số 2 đường Phạm Văn Đồng, Quận Cầu Giấy, Hà Nội

Website:https://ulis.vnu.edu.vn/

Trường Đại học Ngoại ngữ – ĐHQGHN tiền thân là Trường Ngoại ngữ thành lập năm 1955 tại Việt Nam Học xá (nay thuộc phường Bách Khoa, quận Hai Bà Trưng, Hà Nội). Trải qua hơn 65 năm xây dựng và phát triển, Trường trở thành trung tâm đào tạo giáo viên và cán bộ ngoại ngữ lớn nhất, có vị trí trường đầu ngành ngoại ngữ của cả nước.

Trường có nhiệm vụ đào tạo giáo viên và cán bộ ngoại ngữ khởi thủy ban đầu với 2 ngành học là tiếng Nga và tiếng Hoa (Trung Quốc).

Năm 1958, Trường Ngoại ngữ được sáp nhập, trở thành Khoa Ngoại ngữ của Trường Đại học Sư phạm Hà Nội.

Năm 1964, từ các phân khoa ngoại ngữ, Bộ Giáo dục ra quyết định thành lập 4 khoa : Khoa Nga văn, Khoa Trung văn, Khoa Anh văn và Khoa Pháp văn.

Năm 1967, Thủ tướng Chính phủ Nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa Phạm Văn Đồng đã ký Quyết định số 128/CP ngày 14/8/1967 chia Trường Đại học Sư phạm Hà Nội thành 3 trường đại học Sư phạm thuộc Bộ Giáo dục : Trường Đại học Sư phạm Hà Nội 1, Trường Đại học Sư phạm Hà Nội 2, Trường Đại học Sư phạm Ngoại ngữ Hà Nội.

Việc thành lập Trường Đại học Sư phạm Ngoại ngữ Hà Nội trên cơ sở 4 khoa ngoại ngữ của Trường Đại học Sư phạm Hà Nội là bước phát triển vượt bậc của ngành ngoại ngữ nước nhà, đáp ứng nhu cầu cấp bách đào tạo giáo viên và cán bộ ngoại ngữ cho sự nghiệp giáo dục và cho công cuộc xây dựng , bảo vệ Tổ quốc.

Năm 1993, trước yêu cầu đổi mới hệ thống giáo dục đại học, Chính phủ đã quyết định thành lập Đại học Quốc gia Hà Nội trên cơ sở sáp nhập 3 trường đại học lớn của cả nước ở Thủ đô Hà Nội là Trường Đại học Trường Đại học Tổng hợp Hà Nội, trường đại học Sư phạm Ngoại ngữ Hà Nội và Trường Đại học Sư phạm Hà Nội 1.

Là một trong 3 trường thành viên đầu tiên của ĐHQGHN, Trường Đại học Sư phạm Ngoại ngữ Hà Nội đổi tên thành Trường Đại học Ngoại ngữ – ĐHQGHN.

Mã trường: QHF

Danh sách ngành đào tạo

1. Sư phạm tiếng Anh

Mã ngành: 7140231

Chỉ tiêu: 150

Ưu TiênĐGNL HN
ĐT THPTA01; D01; D07; D08; D14; D15

2. Sư phạm tiếng Trung Quốc

Mã ngành: 7140234

Chỉ tiêu: 25

Ưu TiênĐGNL HN
ĐT THPTA01; D01; D07; D08; D14; D15; D04; D45; D65

3. Sư phạm tiếng Đức

Mã ngành: 7140235

Chỉ tiêu: 25

Ưu TiênĐGNL HN
ĐT THPTA01; D01; D07; D08; D14; D15; D05; D41; D61

4. Sư phạm tiếng Nhật

Mã ngành: 7140236

Chỉ tiêu: 25

Ưu TiênĐGNL HN
ĐT THPTA01; D01; D07; D08; D14; D15; D06; D43; D63

5. Sư phạm tiếng Hàn Quốc

Mã ngành: 7140237

Chỉ tiêu: 25

Ưu TiênĐGNL HN
ĐT THPTA01; D01; D07; D08; D14; D15; DD2; DH1; DH5

6. Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam

Mã ngành: 7220101

Chỉ tiêu: 50

Ưu TiênĐGNL HN
ĐT THPTA01; D01; D07; D08; D14; D15

7. Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Chỉ tiêu: 770

Ưu TiênĐGNL HN
ĐT THPTA01; D01; D07; D08; D14; D15

8. Ngôn ngữ Nga

Mã ngành: 7220202

Chỉ tiêu: 70

Ưu TiênĐGNL HN
ĐT THPTA01; D01; D07; D08; D14; D15; D02; D42; D62

9. Ngôn ngữ Pháp

Mã ngành: 7220203

Chỉ tiêu: 150

Ưu TiênĐGNL HN
ĐT THPTA01; D01; D07; D08; D14; D15; D03; D44; D64

10. Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Chỉ tiêu: 300

Ưu TiênĐGNL HN
ĐT THPTA01; D01; D07; D08; D14; D15; D04; D45; D65

11. Ngôn ngữ Đức

Mã ngành: 7220205

Chỉ tiêu: 120

Ưu TiênĐGNL HN
ĐT THPTA01; D01; D07; D08; D14; D15; D05; D41; D61

12. Ngôn ngữ Nhật

Mã ngành: 7220209

Chỉ tiêu: 300

Ưu TiênĐGNL HN
ĐT THPTA01; D01; D07; D08; D14; D15; D06; D43; D63

13. Ngôn ngữ Hàn Quốc

Mã ngành: 7220210

Chỉ tiêu: 280

Ưu TiênĐGNL HN
ĐT THPTA01; D01; D07; D08; D14; D15; DD2; DH1; DH5

14. Ngôn ngữ Ả Rập

Mã ngành: 7220211

Chỉ tiêu: 60

Ưu TiênĐGNL HN
ĐT THPTA01; D01; D07; D08; D14; D15

15. Kinh tế

Mã ngành: 7310101

Chỉ tiêu: 350

Ưu TiênĐGNL HN
ĐT THPTA01; D01; D07; D08; D14; D15

16. Truyền thông quốc tế

Mã ngành: 7320107

Chỉ tiêu: 50

Ưu TiênĐGNL HN
ĐT THPTA01; D01; D07; D08; D14; D15
email-decoration

ĐĂNG KÍ NHẬN TIN

Đăng kí ngay để nhận tin tức mới nhất của sTARO