Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

Danh sách trườngTrường Đại Học Ngoại Ngữ - ĐH Quốc gia Hà NộiĐề án tuyển sinh
Trường Đại Học Ngoại Ngữ - ĐH Quốc gia Hà Nội

Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Ngoại Ngữ - ĐH Quốc gia Hà Nội 2026

QHFULIS Website

Số 2 đường Phạm Văn Đồng, Quận Cầu Giấy, Hà Nội

Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Ngoại Ngữ - ĐH Quốc gia Hà Nội 2026 Thông tin tuyển sinh trường Đại học Ngoại ngữ - ĐHQGHN (ULIS) 2026 Năm 2026, trường Đại học Ngoại ngữ - ĐHQGHN sử dụng 3 Phương thức xét tuyển cụ thể như sau: Phương thức 1: Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT Phương thức 2: Xét tuyển kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 Phương thức 3: Xét tuyển theo kết quả thi đánh giá năng lực học sinh THPT của ĐHQGHN Phương thức xét tuyển năm 2026 1 ƯTXT, XT thẳng 1.1 Đối tượng Phương thức 1: Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo. - Thí sinh đạt giải Nhất, Nhì, Ba trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia các môn Ngoại ngữ được xét tuyển thẳng vào các ngành phù hợp với môn thi. Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú 1 7140231 Sư phạm tiếng Anh 2 7140234 Sư phạm tiếng Trung Quốc 3 7140235 Sư phạm tiếng Đức 4 7140236 Sư phạm tiếng Nhật 5 7140237 Sư phạm tiếng Hàn Quốc 6 7220101 Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam 7 7220201 Ngôn ngữ Anh 8 7220202 Ngôn ngữ Nga 9 7220203 Ngôn ngữ Pháp 10 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 11 7220205 Ngôn ngữ Đức 12 7220209 Ngôn ngữ Nhật 13 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc 14 7220211 Ngôn ngữ Ả Rập 15 7310101 Kinh tế 16 7320107 Truyền thông quốc tế Sư phạm tiếng Anh Mã ngành: 7140231 Sư phạm tiếng Trung Quốc Mã ngành: 7140234 Sư phạm tiếng Đức Mã ngành: 7140235 Sư phạm tiếng Nhật Mã ngành: 7140236 Sư phạm tiếng Hàn Quốc Mã ngành: 7140237 Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam Mã ngành: 7220101 Ngôn ngữ Anh Mã ngành: 7220201 Ngôn ngữ Nga Mã ngành: 7220202 Ngôn ngữ Pháp Mã ngành: 7220203 Ngôn ngữ Trung Quốc Mã ngành: 7220204 Ngôn ngữ Đức Mã ngành: 7220205 Ngôn ngữ Nhật Mã ngành: 7220209 Ngôn ngữ Hàn Quốc Mã ngành: 7220210 Ngôn ngữ Ả Rập Mã ngành: 7220211 Kinh tế Mã ngành: 7310101 Truyền thông quốc tế Mã ngành: 7320107 2 Điểm thi THPT 2.1 Điều kiện xét tuyển Phương thức 2: Xét tuyển kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026. - Thí sinh được đăng ký nguyện vọng xét tuyển

1
ƯTXT, XT thẳng

1.1 Đối tượng

Phương thức 1: Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

- Thí sinh đạt giải Nhất, Nhì, Ba trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia các môn Ngoại ngữ được xét tuyển thẳng vào các ngành phù hợp với môn thi.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17140231Sư phạm tiếng Anh
27140234Sư phạm tiếng Trung Quốc
37140235Sư phạm tiếng Đức
47140236Sư phạm tiếng Nhật
57140237Sư phạm tiếng Hàn Quốc
67220101Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam
77220201Ngôn ngữ Anh
87220202Ngôn ngữ Nga
97220203Ngôn ngữ Pháp
107220204Ngôn ngữ Trung Quốc
117220205Ngôn ngữ Đức
127220209Ngôn ngữ Nhật
137220210Ngôn ngữ Hàn Quốc
147220211Ngôn ngữ Ả Rập
157310101Kinh tế
167320107Truyền thông quốc tế

Sư phạm tiếng Anh

Mã ngành: 7140231

Sư phạm tiếng Trung Quốc

Mã ngành: 7140234

Sư phạm tiếng Đức

Mã ngành: 7140235

Sư phạm tiếng Nhật

Mã ngành: 7140236

Sư phạm tiếng Hàn Quốc

Mã ngành: 7140237

Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam

Mã ngành: 7220101

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Ngôn ngữ Nga

Mã ngành: 7220202

Ngôn ngữ Pháp

Mã ngành: 7220203

Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Ngôn ngữ Đức

Mã ngành: 7220205

Ngôn ngữ Nhật

Mã ngành: 7220209

Ngôn ngữ Hàn Quốc

Mã ngành: 7220210

Ngôn ngữ Ả Rập

Mã ngành: 7220211

Kinh tế

Mã ngành: 7310101

Truyền thông quốc tế

Mã ngành: 7320107

2
Điểm thi THPT

2.1 Điều kiện xét tuyển

Phương thức 2: Xét tuyển kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026.

- Thí sinh được đăng ký nguyện vọng xét tuyển và điều chỉnh không giới hạn số lần trong thời gian quy định, sắp xếp nguyện vọng theo thứ tự ưu tiên từ cao xuống thấp (nguyện vọng 1 là nguyện vọng cao nhất). 

Hội đồng tuyển sinh căn cứ vào kết quả thi để xét tuyển vào tất cả các nguyện vọng của thí sinh đăng ký. 

Thí sinh chỉ trúng tuyển vào một nguyện vọng ưu tiên cao nhất trong danh sách các nguyện vọng đã đăng ký. 

- Mỗi ngành học chỉ có một điểm xét tuyển, không phân biệt điểm xét tuyển giữa các tổ hợp. 

- Điểm xét tuyển, điểm thưởng, điểm ưu tiên được tính theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo và xem chi tiết tại Thông báo tuyển sinh đại học năm 2026. 

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17140231Sư phạm tiếng AnhA01; D01; D07; D08; D14; D15
27140234Sư phạm tiếng Trung QuốcA01; D01; D07; D08; D14; D15; D04; D45; D65
37140235Sư phạm tiếng ĐứcA01; D01; D07; D08; D14; D15; D05; D41; D61
47140236Sư phạm tiếng NhậtA01; D01; D07; D08; D14; D15; D06; D43; D63
57140237Sư phạm tiếng Hàn QuốcA01; D01; D07; D08; D14; D15; DD2; DH1; DH5
67220101Tiếng Việt và Văn hóa Việt NamA01; D01; D07; D08; D14; D15
77220201Ngôn ngữ AnhA01; D01; D07; D08; D14; D15
87220202Ngôn ngữ NgaA01; D01; D07; D08; D14; D15; D02; D42; D62
97220203Ngôn ngữ PhápA01; D01; D07; D08; D14; D15; D03; D44; D64
107220204Ngôn ngữ Trung QuốcA01; D01; D07; D08; D14; D15; D04; D45; D65
117220205Ngôn ngữ ĐứcA01; D01; D07; D08; D14; D15; D05; D41; D61
127220209Ngôn ngữ NhậtA01; D01; D07; D08; D14; D15; D06; D43; D63
137220210Ngôn ngữ Hàn QuốcA01; D01; D07; D08; D14; D15; DD2; DH1; DH5
147220211Ngôn ngữ Ả RậpA01; D01; D07; D08; D14; D15
157310101Kinh tếA01; D01; D07; D08; D14; D15
167320107Truyền thông quốc tếA01; D01; D07; D08; D14; D15

Sư phạm tiếng Anh

Mã ngành: 7140231

Tổ hợp: A01; D01; D07; D08; D14; D15

Sư phạm tiếng Trung Quốc

Mã ngành: 7140234

Tổ hợp: A01; D01; D07; D08; D14; D15; D04; D45; D65

Sư phạm tiếng Đức

Mã ngành: 7140235

Tổ hợp: A01; D01; D07; D08; D14; D15; D05; D41; D61

Sư phạm tiếng Nhật

Mã ngành: 7140236

Tổ hợp: A01; D01; D07; D08; D14; D15; D06; D43; D63

Sư phạm tiếng Hàn Quốc

Mã ngành: 7140237

Tổ hợp: A01; D01; D07; D08; D14; D15; DD2; DH1; DH5

Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam

Mã ngành: 7220101

Tổ hợp: A01; D01; D07; D08; D14; D15

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: A01; D01; D07; D08; D14; D15

Ngôn ngữ Nga

Mã ngành: 7220202

Tổ hợp: A01; D01; D07; D08; D14; D15; D02; D42; D62

Ngôn ngữ Pháp

Mã ngành: 7220203

Tổ hợp: A01; D01; D07; D08; D14; D15; D03; D44; D64

Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Tổ hợp: A01; D01; D07; D08; D14; D15; D04; D45; D65

Ngôn ngữ Đức

Mã ngành: 7220205

Tổ hợp: A01; D01; D07; D08; D14; D15; D05; D41; D61

Ngôn ngữ Nhật

Mã ngành: 7220209

Tổ hợp: A01; D01; D07; D08; D14; D15; D06; D43; D63

Ngôn ngữ Hàn Quốc

Mã ngành: 7220210

Tổ hợp: A01; D01; D07; D08; D14; D15; DD2; DH1; DH5

Ngôn ngữ Ả Rập

Mã ngành: 7220211

Tổ hợp: A01; D01; D07; D08; D14; D15

Kinh tế

Mã ngành: 7310101

Tổ hợp: A01; D01; D07; D08; D14; D15

Truyền thông quốc tế

Mã ngành: 7320107

Tổ hợp: A01; D01; D07; D08; D14; D15

3
Điểm ĐGNL HN

3.1 Điều kiện xét tuyển

Phương thức 3: Xét tuyển theo kết quả thi đánh giá năng lực học sinh THPT của ĐHQG Hà Nội.

- Điều kiện đăng ký xét tuyển: Kết quả bài thi Đánh giá năng lực của ĐHQGHN có điểm hợp phần Tiếng Anh.

- Điểm xét tuyển được quy đổi sang thang 30 theo bảng quy đổi của ĐHQGHN. Điểm xét tuyển, điểm thưởng, điểm ưu tiên được tính theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HN

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17140231Sư phạm tiếng Anh
27140234Sư phạm tiếng Trung Quốc
37140235Sư phạm tiếng Đức
47140236Sư phạm tiếng Nhật
57140237Sư phạm tiếng Hàn Quốc
67220101Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam
77220201Ngôn ngữ Anh
87220202Ngôn ngữ Nga
97220203Ngôn ngữ Pháp
107220204Ngôn ngữ Trung Quốc
117220205Ngôn ngữ Đức
127220209Ngôn ngữ Nhật
137220210Ngôn ngữ Hàn Quốc
147220211Ngôn ngữ Ả Rập
157310101Kinh tế
167320107Truyền thông quốc tế

Sư phạm tiếng Anh

Mã ngành: 7140231

Sư phạm tiếng Trung Quốc

Mã ngành: 7140234

Sư phạm tiếng Đức

Mã ngành: 7140235

Sư phạm tiếng Nhật

Mã ngành: 7140236

Sư phạm tiếng Hàn Quốc

Mã ngành: 7140237

Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam

Mã ngành: 7220101

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Ngôn ngữ Nga

Mã ngành: 7220202

Ngôn ngữ Pháp

Mã ngành: 7220203

Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Ngôn ngữ Đức

Mã ngành: 7220205

Ngôn ngữ Nhật

Mã ngành: 7220209

Ngôn ngữ Hàn Quốc

Mã ngành: 7220210

Ngôn ngữ Ả Rập

Mã ngành: 7220211

Kinh tế

Mã ngành: 7310101

Truyền thông quốc tế

Mã ngành: 7320107

email-decoration

ĐĂNG KÍ NHẬN TIN

Đăng kí ngay để nhận tin tức mới nhất của sTARO