Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

Mã trường, các ngành Trường Đại Học Ngân Hàng TPHCM 2026

Trường Đại Học Ngân Hàng TPHCM

Tên trường: Trường Đại Học Ngân Hàng TPHCM

Tên viết tắt: HUB

Mã trường: NHS

Tên tiếng Anh: Ho Chi Minh University of Banking

Địa chỉ: 36 Tôn Thất Đạm, Quận 1, TP.Hồ Chí Minh

Website:https://hub.edu.vn/

Trường Đại học Ngân hàng Thành phố Hồ Chí Minh (Ho Chi Minh University of Banking - HUB) là trường đại học công lập trực thuộc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam được thành lập từ ngày 16/12/1976. HUB có hơn 13.000 sinh viên đang theo học ở các bậc đào tạo từ đại học, thạc sĩ, tiến sĩ với 7 ngành, hơn 40 chương trình đào tạo. Đội ngũ nhân sự của HUB với gần 500 cán bộ, giảng viên, nhân viên, trong đó có 18 Phó Giáo sư, 142 Tiến sĩ và 239 Thạc sĩ, vừa là các chuyên gia, nhà nghiên cứu, nhà quản lý giàu kinh nghiệm, vừa là những thầy cô tận tâm với sinh viên.

HUB có 03 cơ sở đào tạo với 02 cơ sở tại trung tâm Q1 TP. HCM và 01 cơ sở tại Thủ Đức có tổng diện tích lên đến hơn 11 hecta được đầu tư xây dựng khang trang, hiện đại. HUB thuộc nhóm 50 trường đại học và là 1 trong 2 trường thuộc khối kinh tế có công bố quốc tế tốt nhất Việt Nam (Dữ liệu Scopus, DTU Rerearch, 2019).

Trường đã được cấp các chứng nhận kiểm định trong và ngoài nước như: Chứng nhận kiểm định chất lượng giáo dục đại học theo tiêu chuẩn của Bộ GD&ĐT Việt Nam (MOET); 06 Chương trình đào tạo được cấp Chứng nhận kiểm định quốc tế theo bộ tiêu chuẩn của Hiệp hội các trường đại học Đông Nam Á (Asean University Network – Quality Assurance - AUN-QA); Chứng nhận Hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015 của Tổ chức Afnor Cộng hòa Pháp.

Mã trường: NHS

Danh sách ngành đào tạo

1. Ngôn ngữ Anh\r\n- Chương trình Tiếng Anh thương mại\r\n- Chương trình Song ngữ Anh - Trung

Mã ngành: 7220201

Chỉ tiêu: 160

ĐT THPTA01; D01; D14; D15
V-SATA01; D07; D09; D10

2. Kinh tế quốc tế

Mã ngành: 7310106

Chỉ tiêu: 160

ĐT THPTA00; A01; D01; D07
V-SATA01; D07; D09; D10

3. Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Chỉ tiêu: 60

V-SATA00; A01; A04; A05
ĐT THPTA00; A01; D01; D07

4. Marketing

Mã ngành: 7340115

Chỉ tiêu: 120

ĐT THPTA00; A01; D01; D07
V-SATA00; A01; D09; D10

5. Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: 7340120

Chỉ tiêu: 120

ĐT THPTA00; A01; D01; D07
V-SATA01; D07; D09; D10

6. Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

Chỉ tiêu: 60

ĐT THPTA00; A01; D01; D07; X26
V-SATA00; A01; D09; D10

7. Tài chính – Ngân hàng\r\n- Chương trình Tài chính \r\n- Chương trình Ngân hàng - Định hướng ngân hàng số và Chuỗi khối\r\n- Chương trình Tài chính định lượng cà Quản trị rủi ro\r\n- Chương trình Tài chính và Quản trị doanh nghiệp

Mã ngành: 7340201

Chỉ tiêu: 400

V-SATA00; A01; A04; A05
ĐT THPTA00; A01; D01; D07

8. Công nghệ tài chính (Fintech)

Mã ngành: 7340205

Chỉ tiêu: 120

V-SATA00; A01; A04; A05
ĐT THPTA00; A01; D01; D07; X26

9. Kế toán

Mã ngành: 7340301

Chỉ tiêu: 150

V-SATA00; A01; A04; A05
ĐT THPTA00; A01; D01; D07

10. Kiểm toán

Mã ngành: 7340302

Chỉ tiêu: 60

V-SATA00; A01; A04; A05
ĐT THPTA00; A01; D01; D07

11. Hệ thống thông tin quản lý\r\n- Chương trình Hệ thống thông tin kinh doanh và chuyển đổi số

Mã ngành: 7340405

Chỉ tiêu: 210

V-SATA00; A01; A04; A05
ĐT THPTA00; A01; D01; D07; X26

12. Luật

Mã ngành: 7380101

Chỉ tiêu: 60

ĐT THPTA00; A01; C00; D01; D14
V-SATA01; A03; A07; D09

13. Luật kinh tế

Mã ngành: 7380107

Chỉ tiêu: 110

ĐT THPTA00; A01; C00; D01; D14
V-SATA01; A03; A07; D09

14. Khoa học dữ liệu

Mã ngành: 7460108

Chỉ tiêu: 120

V-SATA00; A01; A04; A05
ĐT THPTA00; A01; D01; D07; X26

15. Trí tuệ nhân tạo

Mã ngành: 7480107

Chỉ tiêu: 60

V-SATA00; A01; A04; A05
ĐT THPTA00; A01; D01; D07; X26

16. Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Chỉ tiêu: 120

V-SATA00; A01; A04; A05
ĐT THPTA00; A01; D01; D07

17. Kinh tế quốc tế (tiếng Anh bán phần)

Mã ngành: 7310106_TABP

Chỉ tiêu: 80

ĐT THPTKết HợpA00; A01; D01; D07
V-SATA01; D07; D09; D10

18. Quản trị kinh doanh TABP\r\n(Chương trình định hướng E.Business)

Mã ngành: 7340101_TABP

Chỉ tiêu: 400

V-SATA00; A01; A04; A05
ĐT THPTKết HợpA00; A01; D01; D07

19. Tài chính – Ngân hàng TABP\r\n(Chương trình định hướng công nghệ tài chính và chuyển đổi số)

Mã ngành: 7340201_TABP

Chỉ tiêu: 1200

V-SATA00; A01; A04; A05
ĐT THPTKết HợpA00; A01; D01; D07

20. Kế toán TABP\r\n(Chương trình định hướng Digital Accounting)

Mã ngành: 7340301_TABP

Chỉ tiêu: 290

V-SATA00; A01; A04; A05
ĐT THPTKết HợpA00; A01; D01; D07

21. Hệ thống thông tin quản lý (tiếng Anh bán phần)

Mã ngành: 7340405_TABP

Chỉ tiêu: 80

V-SATA00; A01; A04; A05
Kết HợpA00; A01; D01; D07
ĐT THPTA00; A01; D01; D07; X26

22. Luật kinh tế (tiếng Anh bán phần)

Mã ngành: 7380107_TABP

Chỉ tiêu: 80

ĐT THPTA00; A01; C00; D01; D14
Kết HợpA00; A01; D01; D07
V-SATA01;A03; A07; D09

23. Ngôn ngữ Anh - Chương trình đào tạo đặc biệt

Mã ngành: 7220201_DB

Chỉ tiêu: 80

Kết HợpĐT THPTA01; D01; D14; D15
V-SATA01; D07; D09; D10

24. Quản trị kinh doanh \r\n(Chương trình Quản trị kinh doanh; Marketing; Quản lý chuỗi cung ứng; Tài chính \r\ndo ĐH Bolton (Anh Quốc) và HUB mỗi bên cấpmột bằng cử nhân)

Mã ngành: 7340101_QTSB

Chỉ tiêu: 0

Kết HợpĐT THPTA00; A01; D01; D07

25. Tài chính - Ngân hàng (Quốc tế song bằng)

Mã ngành: 7340201_QTSB

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTKết HợpA00; A01; D01; D07

26. Quản trị kinh doanh \r\n(Chương trình Quản trị kinh doanh; Quản lý Chuỗi cung ứng; Marketing; Tài chính\r\ndo ĐH Bolton - Anh Quốc cấp bằng)

Mã ngành: 7340101_CNQT

Chỉ tiêu: 0

4

27. Tài chính – Ngân hàng\r\n(Chương trình Tài chính - Ngân hàng - Bảo hiểm\r\ndo ĐH Toulon - Pháp cấp bằng)

Mã ngành: 7340201_CNQT

Chỉ tiêu: 0

4
email-decoration

ĐĂNG KÍ NHẬN TIN

Đăng kí ngay để nhận tin tức mới nhất của sTARO