Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

Danh sách trườngTrường Đại Học Ngân Hàng TPHCMĐề án tuyển sinh
Trường Đại Học Ngân Hàng TPHCM

Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Ngân Hàng TPHCM 2025

NHSHUB Website

36 Tôn Thất Đạm, Quận 1, TP.Hồ Chí Minh

Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Ngân Hàng TPHCM 2026 Thông tin tuyển sinh trường Đại học Ngân hàng TP. Hồ Chí Minh (HUB) năm 2026 Năm 2026, Trường ĐH Ngân hàng TP.HCM dự kiến có 4 phương thức tuyển sinh chủ đạo. Cụ thể gồm: Phương thức 1: Tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển theo quy chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo Phương thức 2: Phương thức xét tuyển tổng hợp Phương thức 3: Xét tuyển theo kết quả thi đánh giá đầu vào đại học trên máy tính V-SAT Phương thức 4: Xét tuyển theo kết quả kỳ thi THPT Trường ĐH Ngân hàng TPHCM dự kiến mở 3 ngành đào tạo mới gồm: Ngôn ngữ Trung Quốc, Bảo hiểm, Quản trị khách sạn - Nhà hàng & Dịch vụ ăn uống. Trên đây là thông tin về phương thức tuyển sinh của trường Đại Học Ngân hàng TPHCM 2026. Đề án tuyển sinh 2026 của trường sẽ được cập nhật trong thời gian tới, các em có thể tham khảo đề án 2025 đăng tải bên dưới. Phương thức xét tuyển năm 2025 1 Điểm thi THPT - 2025 1.1 Điều kiện xét tuyển Ngưỡng điểm đảm bảo đầu vào dự kiến: 18 (thang điểm 30) 1.2 Quy chế 1) Điểm xét tuyển + Đối với ngành/nhóm ngành/chương trình không nhân hệ số: Điểm xét tuyển (ĐXT) = (M1 + M2 + M3) + Điểm ưu tiên + Đối với ngành/nhóm ngành/chương trình có môn/bài thi nhân hệ số 2: Điểm xét tuyển (ĐXT) = (M1 + M2 + M3x2) x 3 : 4 + Điểm ưu tiên (Điểm xét tuyển được quy về tổng điểm 30, điểm số thập phân làm tròn theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo). Đối với các thí sinh có chứng chỉ tiếng Anh có thể miễn thi môn Tiếng Anh và quy đổi điểm. Cụ thể : 2) Tổ chức xét tuyển - Thực hiện theo kế hoạch và quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo. - Thí sinh không thi môn tiếng Anh kỳ thi THPT sẽ nộp chứng chỉ tiếng Anh theo quy định về Trường, Trường sẽ có thông báo cụ thể thời gian cho thí sinh. Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú 1. Chương trình đại học chính quy chuẩn 1 7220201 Ngôn ngữ Anh - Chương trình Tiếng Anh thương mại - Chương trình Song ngữ Anh - Trung A01; D01; D14; D15 2 7310106 Kinh tế quố

Tải đề án tuyển sinh

1
Điểm thi THPT - 2025

1.1 Điều kiện xét tuyển

Ngưỡng điểm đảm bảo đầu vào dự kiến: 18 (thang điểm 30)

1.2 Quy chế

1) Điểm xét tuyển

+ Đối với ngành/nhóm ngành/chương trình không nhân hệ số:

Điểm xét tuyển (ĐXT) = (M1 + M2 + M3) + Điểm ưu tiên

Đối với ngành/nhóm ngành/chương trình có môn/bài thi nhân hệ số 2:

Điểm xét tuyển (ĐXT) = (M1 + M2 + M3x2) x 3 : 4 + Điểm ưu tiên

(Điểm xét tuyển được quy về tổng điểm 30, điểm số thập phân làm tròn theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo).

Đối với các thí sinh có chứng chỉ tiếng Anh có thể miễn thi môn Tiếng Anh và quy đổi điểm. Cụ thể :

2) Tổ chức xét tuyển

- Thực hiện theo kế hoạch và quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

- Thí sinh không thi môn tiếng Anh kỳ thi THPT sẽ nộp chứng chỉ tiếng Anh theo quy định về Trường, Trường sẽ có thông báo cụ thể thời gian cho thí sinh.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
1. Chương trình đại học chính quy chuẩn
17220201Ngôn ngữ Anh - Chương trình Tiếng Anh thương mại - Chương trình Song ngữ Anh - TrungA01; D01; D14; D15
27310106Kinh tế quốc tếA00; A01; D01; D07
37340101Quản trị kinh doanhA00; A01; D01; D07
47340115MarketingA00; A01; D01; D07
57340120Kinh doanh quốc tếA00; A01; D01; D07
67340122Thương mại điện tửA00; A01; D01; D07; X26
77340201Tài chính - Ngân hàngA00; A01; D01; D07
87340205Công nghệ tài chính (Fintech)A00; A01; D01; D07; X26
97340301Kế toánA00; A01; D01; D07
107340302Kiểm toánA00; A01; D01; D07
117340405Hệ thống thông tin quản lý - Chương trình Hệ thống thông tin kinh doanh và chuyển đổi sốA00; A01; D01; D07; X26
127380101LuậtA00; A01; C00; D01; D14
137380107Luật kinh tếA00; A01; C00; D01; D14
147460108Khoa học dữ liệuA00; A01; D01; D07; X26
157480107Trí tuệ nhân tạoA00; A01; D01; D07; X26
167510605Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngA00; A01; D01; D07
2. Chương trình đại học chính quy Tiếng Anh bán phần (TABP)
177310106_TABPKinh tế quốc tế (tiếng Anh bán phần)A00; A01; D01; D07
187340101_TABPQuản trị kinh doanh TABP (Chương trình định hướng E.Business)A00; A01; D01; D07
197340201_TABPTài chính – Ngân hàng TABP (Chương trình định hướng công nghệ tài chính và chuyển đổi số)A00; A01; D01; D07
207340301_TABPKế toán TABP (Chương trình định hướng Digital Accounting)A00; A01; D01; D07
217340405_TABPHệ thống thông tin quản lý (tiếng Anh bán phần)A00; A01; D01; D07; X26
227380107_TABPLuật kinh tế (tiếng Anh bán phần)A00; A01; C00; D01; D14
3. Chương trình đào tạo đặc biệt (theo tiêu chuẩn Anh ngữ chất lượng quốc tế)
237220201_DBNgôn ngữ Anh - Chương trình đào tạo đặc biệtA01; D01; D14; D15
4. Chương trình đại học chính quy quốc tế cấp song bằng
247340101_QTSBQuản trị kinh doanh (Chương trình Quản trị kinh doanh; Marketing; Quản lý chuỗi cung ứng; Tài chính do ĐH Bolton (Anh Quốc) và HUB mỗi bên cấpmột bằng cử nhân)A00; A01; D01; D07
257340201_QTSBTài chính - Ngân hàng (Quốc tế song bằng)A00; A01; D01; D07

1. Chương trình đại học chính quy chuẩn

Ngôn ngữ Anh - Chương trình Tiếng Anh thương mại - Chương trình Song ngữ Anh - Trung

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: A01; D01; D14; D15

Kinh tế quốc tế

Mã ngành: 7310106

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Marketing

Mã ngành: 7340115

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: 7340120

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X26

Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Công nghệ tài chính (Fintech)

Mã ngành: 7340205

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X26

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Kiểm toán

Mã ngành: 7340302

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Hệ thống thông tin quản lý - Chương trình Hệ thống thông tin kinh doanh và chuyển đổi số

Mã ngành: 7340405

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X26

Luật

Mã ngành: 7380101

Tổ hợp: A00; A01; C00; D01; D14

Luật kinh tế

Mã ngành: 7380107

Tổ hợp: A00; A01; C00; D01; D14

Khoa học dữ liệu

Mã ngành: 7460108

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X26

Trí tuệ nhân tạo

Mã ngành: 7480107

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X26

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

2. Chương trình đại học chính quy Tiếng Anh bán phần (TABP)

Kinh tế quốc tế (tiếng Anh bán phần)

Mã ngành: 7310106_TABP

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Quản trị kinh doanh TABP (Chương trình định hướng E.Business)

Mã ngành: 7340101_TABP

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Tài chính – Ngân hàng TABP (Chương trình định hướng công nghệ tài chính và chuyển đổi số)

Mã ngành: 7340201_TABP

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Kế toán TABP (Chương trình định hướng Digital Accounting)

Mã ngành: 7340301_TABP

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Hệ thống thông tin quản lý (tiếng Anh bán phần)

Mã ngành: 7340405_TABP

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X26

Luật kinh tế (tiếng Anh bán phần)

Mã ngành: 7380107_TABP

Tổ hợp: A00; A01; C00; D01; D14

3. Chương trình đào tạo đặc biệt (theo tiêu chuẩn Anh ngữ chất lượng quốc tế)

Ngôn ngữ Anh - Chương trình đào tạo đặc biệt

Mã ngành: 7220201_DB

Tổ hợp: A01; D01; D14; D15

4. Chương trình đại học chính quy quốc tế cấp song bằng

Quản trị kinh doanh (Chương trình Quản trị kinh doanh; Marketing; Quản lý chuỗi cung ứng; Tài chính do ĐH Bolton (Anh Quốc) và HUB mỗi bên cấpmột bằng cử nhân)

Mã ngành: 7340101_QTSB

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Tài chính - Ngân hàng (Quốc tế song bằng)

Mã ngành: 7340201_QTSB

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

2
ƯTXT, XT thẳng - 2025

2.1 Đối tượng

Thực hiện theo kế hoạch và quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo

2.2 Quy chế

Thực hiện theo kế hoạch và quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo

3
Xét tuyển tổng hợp - 2025

3.1 Điều kiện xét tuyển

Phương thức xét tuyển tổng hợp của Trường Đại học Ngân hàng TP. HCM là phương thức xét tuyển kết quả học tậpthành tích bậc THPT

Thí sinh tốt nghiệp THPT váo các năm 2025, 2024 và thỏa mãn các điều kiện sau:

+ Thí sinh có điểm trung bình học tập học kì 2 lớp 11, học kì 1 Lớp 12, học kì 2 lớp 12 đạt từ 6,5 trở lên

+ Điểm quy đổi theo tổ hợp môn đăng ký HK2 - Lớp 11, HK1 - Lớp 12, HK2 - Lớp 12 đặt từ 72 trở lên (không bao gồm điểm ưu tiên dối tượng, khu vực và điểm quy đổi theo tiêu chí khác)

3.2 Quy chế

1) Điểm xét tuyển

Điểm xét tuyển = Điểm quy đổi theo tổ hợp môn + Điểm quy đổi theo tiêu chí khác (nếu có) + tổng điểm ưu tiên quy đổi (nếu có).

Điểm quy đổi theo tổ hợp môn = Điểm quy đổi (Điểm TB theo tổ hợp HK2 lớp 11) + Điểm quy đổi (Điểm TB theo tổ hợp HK1 lớp 12) + Điểm quy đổi (Điểm TB theo tổ hợp HK2 lớp 12.

Điểm quy đổi theo tiêu chí khác = Điểm quy đổi chứng chỉ tiếng Anh quốc tế + Điểm quy đổi kỳ thi chọn học sinh giỏi (HSG) + Điểm quy đổi Trường chuyên/Năng khiếu + Điểm quy đổi xếp loại HSG.

Điểm đối tượng ưu tiên, khu vực của Phương thức xét tuyển tổng hợp được thực hiện theo Quy chế tuyển sinh đại học của Bộ GDĐT hiện hành và được quy đổi điểm theo thang điểm 150.

Thí sinh có các chứng chỉ tiếng anh quốc tế được chấp nhận ở Bảng 2 được quy đổi sang điểm ở Bảng 1 để cộng vào điểm xét tuyển.

Bảng 1. Bảng điểm quy đổi các tiêu chí của Phương thức xét tuyển tổng hợp

Bảng 2. Bảng quy đổi chứng chỉ tiếng anh quốc tế theo IELTS được chấp nhận. Trường chỉ nhận các loại chứng chỉ được liệt kê trong Bảng sau:

Ghi chúChứng chỉ VSTEP do Trung tâm Đào tạo và đánh giá năng lực Ngoại ngữ - Công nghệ thông tin của trường Đại học Ngân hàng TP.HCM cấp.

2) Nguyên tác xét tuyển

- Thí sinh được đăng ký tối đa 07 nguyện vọng, các nguyện vọng được xét bình đẳng với nhau; trường hợp thí sinh đủ điểm trúng tuyển nhiều nguyện vọng thí sinh cũng chỉ được công nhận trúng tuyển 01 nguyện vọng có thứ tự ưu tiên cao nhất;

- Xét theo điểm sau khi đã quy đổi từ cao xuống thấp cho đến hết chỉ tiêu;

- Trong trường hợp nhiều thí sinh cùng điểm xét tuyển ở cuối danh sách và vượt chỉ tiêu tuyển sinh, Trường áp dụng tiêu chí phụ là điểm trung bình học tập của học kỳ 1 năm lớp 12.

3) Hồ sơ xét tuyển

- Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân (hình chụp bản gốc);

- Chứng nhận đối tượng ưu tiên (hình chụp bản gốc) (nếu có);

- Chứng chỉ Tiếng Anh quốc tế (hình chụp bản gốc) (nếu có);

- Giấy chứng nhận đạt giải kỳ thi chọn học sinh giỏi, kỳ thi Olympic, Quốc gia, cấp tỉnh và thành phố trực thuộc trung ương (hình chụp bản gốc) (nếu có);

- Giấy xác nhận điểm theo mẫu của Trường Đại học Ngân hàng TP.HCM hoặc Giấy xác nhận điểm của trường Trung học phổ thông (theo cấu trúc mẫu giấy xác nhận điểm) hoặc học bạ cụ thể như sau:

+ Trường hợp thí sinh chưa tốt nghiệp THPT: (hình chụp bản gốc hoặc bản sao công chứng) giấy xác nhận điểm hoặc học bạ (6 học kỳ). Trường sẽ yêu cầu thí sinh nộp giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời và học bạ đầy đủ 3 năm học THPT (bản photo chứng thực) và các hồ sơ khác theo quy định vào thời điểm trúng tuyển và làm thủ tục xác nhận nhập học.

+ Trường hợp thí sinh đã tốt nghiệp THPT năm 2024 trở về trước: (hình chụp bản gốc) bằng tốt nghiệp THPT và học bạ đầy đủ 3 năm học THPT. 

3.3 Thời gian xét tuyển

Thời gian dự kiến đăng ký xét tuyển: 

- Mở cổng đăng ký thông tin xét tuyển: Đầu tháng 5/2025

- Mở cổng đăng ký và upload hồ sơ xét tuyển: 15/05/2025 – 15/06/2025

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2025

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
2. Chương trình đại học chính quy Tiếng Anh bán phần (TABP)
17310106_TABPKinh tế quốc tế (tiếng Anh bán phần)A00; A01; D01; D07
27340101_TABPQuản trị kinh doanh TABP (Chương trình định hướng E.Business)A00; A01; D01; D07
37340201_TABPTài chính – Ngân hàng TABP (Chương trình định hướng công nghệ tài chính và chuyển đổi số)A00; A01; D01; D07
47340301_TABPKế toán TABP (Chương trình định hướng Digital Accounting)A00; A01; D01; D07
57340405_TABPHệ thống thông tin quản lý (tiếng Anh bán phần)A00; A01; D01; D07
67380107_TABPLuật kinh tế (tiếng Anh bán phần)A00; A01; D01; D07
3. Chương trình đào tạo đặc biệt (theo tiêu chuẩn Anh ngữ chất lượng quốc tế)
77220201_DBNgôn ngữ Anh - Chương trình đào tạo đặc biệtA01; D01; D14; D15
4. Chương trình đại học chính quy quốc tế cấp song bằng
87340101_QTSBQuản trị kinh doanh (Chương trình Quản trị kinh doanh; Marketing; Quản lý chuỗi cung ứng; Tài chính do ĐH Bolton (Anh Quốc) và HUB mỗi bên cấpmột bằng cử nhân)A00; A01; D01; D07
97340201_QTSBTài chính – Ngân hàng (Chương trình Tài chính - Ngân hàng - Bảo hiểm do ĐH Toulon (Pháp) và HUB mỗi bên cấp một bằng cử nhân)A00; A01; D01; D07

2. Chương trình đại học chính quy Tiếng Anh bán phần (TABP)

Kinh tế quốc tế (tiếng Anh bán phần)

Mã ngành: 7310106_TABP

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Quản trị kinh doanh TABP (Chương trình định hướng E.Business)

Mã ngành: 7340101_TABP

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Tài chính – Ngân hàng TABP (Chương trình định hướng công nghệ tài chính và chuyển đổi số)

Mã ngành: 7340201_TABP

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Kế toán TABP (Chương trình định hướng Digital Accounting)

Mã ngành: 7340301_TABP

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Hệ thống thông tin quản lý (tiếng Anh bán phần)

Mã ngành: 7340405_TABP

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Luật kinh tế (tiếng Anh bán phần)

Mã ngành: 7380107_TABP

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

3. Chương trình đào tạo đặc biệt (theo tiêu chuẩn Anh ngữ chất lượng quốc tế)

Ngôn ngữ Anh - Chương trình đào tạo đặc biệt

Mã ngành: 7220201_DB

Tổ hợp: A01; D01; D14; D15

4. Chương trình đại học chính quy quốc tế cấp song bằng

Quản trị kinh doanh (Chương trình Quản trị kinh doanh; Marketing; Quản lý chuỗi cung ứng; Tài chính do ĐH Bolton (Anh Quốc) và HUB mỗi bên cấpmột bằng cử nhân)

Mã ngành: 7340101_QTSB

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Tài chính – Ngân hàng (Chương trình Tài chính - Ngân hàng - Bảo hiểm do ĐH Toulon (Pháp) và HUB mỗi bên cấp một bằng cử nhân)

Mã ngành: 7340201_QTSB

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

4
Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT - 2025

4.1 Đối tượng

Thí sinh tham gia kỳ thi đánh giá đầu vào Đại học trên máy tính V-SAT năm 2025 và tốt nghiệp THPT hoặc tương đương theo quy định của Bộ GD&ĐT

4.2 Điều kiện xét tuyển

Có điểm trung bình học tập HK2 - Lớp 11 và HK1, HK2 - Lớp 12 đặt từ 6,5 trở lên

Trường sẽ thông báo ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào khi có phổ điểm kỳ thi V-SAT của trường ĐH Ngân hàng TPHCM tổ chức năm 2025

4.3 Quy chế

Xét kết quả kỳ thi V-SAT.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT năm 2025

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
1. Chương trình đại học chính quy chuẩn
17220201Ngôn ngữ Anh - Chương trình Tiếng Anh thương mại - Chương trình Song ngữ Anh - TrungA01; D07; D09; D10
27310106Kinh tế quốc tếA01; D07; D09; D10
37340101Quản trị kinh doanhA00; A01; A04; A05
47340115MarketingA00; A01; D09; D10
57340120Kinh doanh quốc tếA01; D07; D09; D10
67340122Thương mại điện tửA00; A01; D09; D10
77340201Tài chính – Ngân hàng - Chương trình Tài chính - Chương trình Ngân hàng - Định hướng ngân hàng số và Chuỗi khối - Chương trình Tài chính định lượng cà Quản trị rủi ro - Chương trình Tài chính và Quản trị doanh nghiệpA00; A01; A04; A05
87340205Công nghệ tài chính (Fintech)A00; A01; A04; A05
97340301Kế toánA00; A01; A04; A05
107340302Kiểm toánA00; A01; A04; A05
117340405Hệ thống thông tin quản lý - Chương trình Hệ thống thông tin kinh doanh và chuyển đổi sốA00; A01; A04; A05
127380101LuậtA01; A03; A07; D09
137380107Luật kinh tếA01; A03; A07; D09
147460108Khoa học dữ liệuA00; A01; A04; A05
157480107Trí tuệ nhân tạoA00; A01; A04; A05
167510605Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngA00; A01; A04; A05
2. Chương trình đại học chính quy Tiếng Anh bán phần (TABP)
177310106_TABPKinh tế quốc tế (tiếng Anh bán phần)A01; D07; D09; D10
187340101_TABPQuản trị kinh doanh TABP (Chương trình định hướng E.Business)A00; A01; A04; A05
197340201_TABPTài chính – Ngân hàng TABP (Chương trình định hướng công nghệ tài chính và chuyển đổi số)A00; A01; A04; A05
207340301_TABPKế toán TABP (Chương trình định hướng Digital Accounting)A00; A01; A04; A05
217340405_TABPHệ thống thông tin quản lý (tiếng Anh bán phần)A00; A01; A04; A05
227380107_TABPLuật kinh tế (tiếng Anh bán phần)A01; A03; A07; D09
3. Chương trình đào tạo đặc biệt (theo tiêu chuẩn Anh ngữ chất lượng quốc tế)
237220201_DBNgôn ngữ Anh - Chương trình đào tạo đặc biệtA01; D07; D09; D10

1. Chương trình đại học chính quy chuẩn

Ngôn ngữ Anh - Chương trình Tiếng Anh thương mại - Chương trình Song ngữ Anh - Trung

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: A01; D07; D09; D10

Kinh tế quốc tế

Mã ngành: 7310106

Tổ hợp: A01; D07; D09; D10

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: A00; A01; A04; A05

Marketing

Mã ngành: 7340115

Tổ hợp: A00; A01; D09; D10

Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: 7340120

Tổ hợp: A01; D07; D09; D10

Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

Tổ hợp: A00; A01; D09; D10

Tài chính – Ngân hàng - Chương trình Tài chính - Chương trình Ngân hàng - Định hướng ngân hàng số và Chuỗi khối - Chương trình Tài chính định lượng cà Quản trị rủi ro - Chương trình Tài chính và Quản trị doanh nghiệp

Mã ngành: 7340201

Tổ hợp: A00; A01; A04; A05

Công nghệ tài chính (Fintech)

Mã ngành: 7340205

Tổ hợp: A00; A01; A04; A05

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: A00; A01; A04; A05

Kiểm toán

Mã ngành: 7340302

Tổ hợp: A00; A01; A04; A05

Hệ thống thông tin quản lý - Chương trình Hệ thống thông tin kinh doanh và chuyển đổi số

Mã ngành: 7340405

Tổ hợp: A00; A01; A04; A05

Luật

Mã ngành: 7380101

Tổ hợp: A01; A03; A07; D09

Luật kinh tế

Mã ngành: 7380107

Tổ hợp: A01; A03; A07; D09

Khoa học dữ liệu

Mã ngành: 7460108

Tổ hợp: A00; A01; A04; A05

Trí tuệ nhân tạo

Mã ngành: 7480107

Tổ hợp: A00; A01; A04; A05

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Tổ hợp: A00; A01; A04; A05

2. Chương trình đại học chính quy Tiếng Anh bán phần (TABP)

Kinh tế quốc tế (tiếng Anh bán phần)

Mã ngành: 7310106_TABP

Tổ hợp: A01; D07; D09; D10

Quản trị kinh doanh TABP (Chương trình định hướng E.Business)

Mã ngành: 7340101_TABP

Tổ hợp: A00; A01; A04; A05

Tài chính – Ngân hàng TABP (Chương trình định hướng công nghệ tài chính và chuyển đổi số)

Mã ngành: 7340201_TABP

Tổ hợp: A00; A01; A04; A05

Kế toán TABP (Chương trình định hướng Digital Accounting)

Mã ngành: 7340301_TABP

Tổ hợp: A00; A01; A04; A05

Hệ thống thông tin quản lý (tiếng Anh bán phần)

Mã ngành: 7340405_TABP

Tổ hợp: A00; A01; A04; A05

Luật kinh tế (tiếng Anh bán phần)

Mã ngành: 7380107_TABP

Tổ hợp: A01; A03; A07; D09

3. Chương trình đào tạo đặc biệt (theo tiêu chuẩn Anh ngữ chất lượng quốc tế)

Ngôn ngữ Anh - Chương trình đào tạo đặc biệt

Mã ngành: 7220201_DB

Tổ hợp: A01; D07; D09; D10

5
Xét tuyển học bạ THPT và phỏng vấn - 2025

5.1 Đối tượng

Áp dụng cho chương trình đại học chính quy do đối tác quốc tế cấp bằng

5.2 Quy chế

1) Nguyên tắc xét tuyển

- Xét điểm trung bình học tập học kì II lớp 11 và học kì I, học kì II lớp 12;

- Thí sinh tham gia phỏng vấn trực tiếp (bằng tiếng Anh và tiếng Việt) với Hội đồng tuyển sinh;

- Thí sinh được tuyển thẳng đặc cách vào học chuyên ngành (năm 2) khi đạt đủ các điều kiện sau: 

+ Có một trong các chứng chỉ tiếng Anh quốc tế còn thời hạn: IELTS từ 5.5 trở lên; bậc 4/6 theo Khung năng lực Ngoại ngữ tại Việt nam trở lên hoặc tương đương.

+  Đạt điểm trúng tuyển học bạ và phỏng vấn từ hội đồng tuyển sinh

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi riêng năm 2025

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
5. Chương trình đại học chính quy Quốc tế do Đối tác cấp bằng
17340101_CNQTQuản trị kinh doanh (Chương trình Quản trị kinh doanh; Quản lý Chuỗi cung ứng; Marketing; Tài chính do ĐH Bolton - Anh Quốc cấp bằng)
27340201_CNQTTài chính – Ngân hàng (Chương trình Tài chính - Ngân hàng - Bảo hiểm do ĐH Toulon - Pháp cấp bằng)

5. Chương trình đại học chính quy Quốc tế do Đối tác cấp bằng

Quản trị kinh doanh (Chương trình Quản trị kinh doanh; Quản lý Chuỗi cung ứng; Marketing; Tài chính do ĐH Bolton - Anh Quốc cấp bằng)

Mã ngành: 7340101_CNQT

Tài chính – Ngân hàng (Chương trình Tài chính - Ngân hàng - Bảo hiểm do ĐH Toulon - Pháp cấp bằng)

Mã ngành: 7340201_CNQT

email-decoration

ĐĂNG KÍ NHẬN TIN

Đăng kí ngay để nhận tin tức mới nhất của sTARO