Mã trường, các ngành Trường Đại Học Mỏ Địa Chất 2026

Tên trường: Trường Đại Học Mỏ Địa Chất
Tên viết tắt: HUMG
Mã trường: MDA
Tên tiếng Anh: Hanoi University of Mining and Geology
Địa chỉ: Số 18 Phố Viên - Phường Đức Thắng - Q. Bắc Từ Liêm - Hà Nội
Website:http://www.humg.edu.vn
Trường Đại học Mỏ - Địa chất (Hanoi University of Mining and Geology) là trường đại học công lập, thành lập năm 1966, đã được công nhận đạt chuẩn chất lượng giáo dục; là trường đại học kỹ thuật đa ngành, nhiều năm liền giữ vị trí top 10 của bảng xếp hạng các trường đại học uy tín Việt Nam do Webometrics bình chọn, top 20 các cơ sở nghiên cứu có nhiều công bố quốc tế nhất Việt Nam.
Nhà trường không ngừng mở rộng hợp tác quốc tế về đào tạo đại học và sau đại học, nghiên cứu khoa học, cung ứng dịch vụ tư vấn, liên kết đào tạo bằng tiếng nước ngoài theo chương trình tiên tiến và chương trình chất lượng cao với các trường đại học có uy tín trong khu vực và quốc tế; phát triển các ngành và chuyên ngành mới nghiên cứu về biển, môi trường, các ngành giao thoa giữa các công nghệ khai thác, chế biến và sử dụng hợp lý nguồn tài nguyên của đất nước; xây dựng một số viện nghiên cứu chuyên ngành trong Nhà trường, củng cố và hoàn thiện cơ sở đào tạo chính quy ngoài trường; quy hoạch và xây dựng trường hiện đại, tiên tiến có hệ thống phòng thí nghiệm trọng điểm chuyên ngành, hệ thống thư viện hiện đại, hệ thống phòng học đa năng, hệ thống phục vụ đào tạo hoàn chỉnh tầm cỡ quốc gia và trở thành cơ sở đào tạo đại học đa ngành, đa lĩnh vực theo hệ thống tín chỉ, đáp ứng nhu cầu xã hội, hội nhập khu vực và thế giới.
Phấn đấu đến năm 2030, Trường Đại học Mỏ - Địa chất trở thành trường Đại học định hướng nghiên cứu có thương hiệu trong nước và khu vực.
Mã trường: MDA
Danh sách ngành đào tạo
1. Ngôn ngữ Anh
Mã ngành: 7220201
Chỉ tiêu: 0
2. Ngôn ngữ Trung Quốc
Mã ngành: 7220204
Chỉ tiêu: 0
3. Quản trị kinh doanh
Mã ngành: 7340101
Chỉ tiêu: 0
4. Tài chính - Ngân hàng
Mã ngành: 7340201
Chỉ tiêu: 0
5. Kế toán
Mã ngành: 7340301
Chỉ tiêu: 0
6. Địa chất học
Mã ngành: 7440201
Chỉ tiêu: 0
7. Quản lý và phân tích dữ liệu khoa học
Mã ngành: 7440229
Chỉ tiêu: 0
8. Khoa học dữ liệu
Mã ngành: 7460108
Chỉ tiêu: 0
9. Công nghệ thông tin
Mã ngành: 7480201
Chỉ tiêu: 0
10. Địa tin học
Mã ngành: 7480206
Chỉ tiêu: 0
11. Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
Mã ngành: 7510301
Chỉ tiêu: 0
12. Công nghệ kỹ thuật hóa học
Mã ngành: 7510401
Chỉ tiêu: 0
13. Quản lý công nghiệp
Mã ngành: 7510601
Chỉ tiêu: 0
14. Kỹ thuật cơ khí
Mã ngành: 7520103
Chỉ tiêu: 0
15. Kỹ thuật Robot
Mã ngành: 7520107
Chỉ tiêu: 0
16. Kỹ thuật cơ điện tử
Mã ngành: 7520114
Chỉ tiêu: 0
17. Kỹ thuật cơ khí động lực
Mã ngành: 7520116
Chỉ tiêu: 0
18. Kỹ thuật không gian
Mã ngành: 7520121
Chỉ tiêu: 0
19. Kỹ thuật ô tô
Mã ngành: 7520130
Chỉ tiêu: 0
20. Kỹ thuật điện
Mã ngành: 7520201
Chỉ tiêu: 0
21. Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá
Mã ngành: 7520216
Chỉ tiêu: 0
22. Kỹ thuật hoá học
Mã ngành: 7520301
Chỉ tiêu: 0
23. Kỹ thuật vật liệu
Mã ngành: 7520309
Chỉ tiêu: 0
24. Kỹ thuật môi trường
Mã ngành: 7520320
Chỉ tiêu: 0
25. Kỹ thuật địa chất
Mã ngành: 7520501
Chỉ tiêu: 0
26. Kỹ thuật địa vật lý
Mã ngành: 7520502
Chỉ tiêu: 0
27. Kỹ thuật trắc địa - bản đồ
Mã ngành: 7520503
Chỉ tiêu: 0
28. Đá quý Đá mỹ nghệ
Mã ngành: 7520505
Chỉ tiêu: 0
29. Kỹ thuật mỏ
Mã ngành: 7520601
Chỉ tiêu: 0
30. Kỹ thuật dầu khí
Mã ngành: 7520604
Chỉ tiêu: 0
31. Kỹ thuật khí thiên nhiên
Mã ngành: 7520605
Chỉ tiêu: 0
32. Công nghệ số trong thăm dò và khai thác tài nguyên thiên nhiên
Mã ngành: 7520606
Chỉ tiêu: 0
33. Kỹ thuật tuyển khoáng
Mã ngành: 7520607
Chỉ tiêu: 0
34. Quản lý đô thị và công trình
Mã ngành: 7580106
Chỉ tiêu: 0
35. Quản lý phát triển đô thị và bất động sản
Mã ngành: 7580109
Chỉ tiêu: 0
36. Kỹ thuật xây dựng
Mã ngành: 7580201
Chỉ tiêu: 0
37. Xây dựng công trình ngầm thành phố và Hệ thống tàu điện ngầm
Mã ngành: 7580204
Chỉ tiêu: 0
38. Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
Mã ngành: 7580205
Chỉ tiêu: 0
39. Địa kỹ thuật xây dựng
Mã ngành: 7580211
Chỉ tiêu: 0
40. Kỹ thuật tài nguyên nước
Mã ngành: 7580212
Chỉ tiêu: 0
41. Quản lý xây dựng
Mã ngành: 7580302
Chỉ tiêu: 0
42. Hoá dược
Mã ngành: 7720203
Chỉ tiêu: 0
43. Du lịch địa chất
Mã ngành: 7810105
Chỉ tiêu: 0
44. Quản lý tài nguyên và môi trường
Mã ngành: 7850101
Chỉ tiêu: 0
45. Quản lý đất đai
Mã ngành: 7850103
Chỉ tiêu: 0
46. Quản lý tài nguyên khoáng sản
Mã ngành: 7850196
Chỉ tiêu: 0
47. An toàn, Vệ sinh lao động
Mã ngành: 7850202
Chỉ tiêu: 0
