
Điểm chuẩn Trường Đại Học Mỏ Địa Chất 2025
MDAHUMG
47 ngành
| # | Tên ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| 1 | Ngôn ngữ Anh | 22 |
| 2 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 25.5 |
| 3 | Quản trị kinh doanh | 23 |
| 4 | Tài chính - Ngân hàng | 23 |
| 5 | Kế toán | 22.75 |
| 6 | Địa chất học | 15.5 |
| 7 | Quản lý và phân tích dữ liệu khoa học | 16 |
| 8 | Khoa học dữ liệu | 20 |
| 9 | Công nghệ thông tin | 21.5 |
| 10 | Địa tin học | 16 |
| 11 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 24 |
| 12 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | 19 |
| 13 | Quản lý công nghiệp | 20.5 |
| 14 | Kỹ thuật cơ khí | 22.5 |
| 15 | Kỹ thuật Robot | 21 |
| 16 | Kỹ thuật cơ điện tử | 23.5 |
| 17 | Kỹ thuật cơ khí động lực | 19 |
| 18 | Kỹ thuật không gian | 15 |
| 19 | Kỹ thuật ô tô | 23 |
| 20 | Kỹ thuật điện | 21.5 |
| 21 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | 25.25 |
| 22 | Kỹ thuật hoá học | 19 |
| 23 | Kỹ thuật vật liệu | 16 |
| 24 | Kỹ thuật môi trường | 15.5 |
| 25 | Kỹ thuật địa chất | 15 |
| 26 | Kỹ thuật địa vật lý | 15 |
| 27 | Kỹ thuật trắc địa - bản đồ | 15.25 |
| 28 | Đá quý Đá mỹ nghệ | 15.5 |
| 29 | Kỹ thuật mỏ | 17 |
| 30 | Kỹ thuật dầu khí | 17 |
| 31 | Kỹ thuật khí thiên nhiên | 16 |
| 32 | Công nghệ số trong thăm dò và khai thác tài nguyên thiên nhiên | 16 |
| 33 | Kỹ thuật tuyển khoáng | 17 |
| 34 | Quản lý đô thị và công trình | 15 |
| 35 | Quản lý phát triển đô thị và bất động sản | 20 |
| 36 | Kỹ thuật xây dựng | 19.5 |
| 37 | Xây dựng công trình ngầm thành phố và Hệ thống tàu điện ngầm | 16 |
| 38 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | 18.5 |
| 39 | Địa kỹ thuật xây dựng | 15 |
| 40 | Kỹ thuật tài nguyên nước | 15 |
| 41 | Quản lý xây dựng | 21 |
| 42 | Hoá dược | 19 |
| 43 | Du lịch địa chất | 20 |
| 44 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 18.5 |
| 45 | Quản lý đất đai | 18.5 |
| 46 | Quản lý tài nguyên khoáng sản | 15.5 |
| 47 | An toàn, Vệ sinh lao động | 17 |
≥ 27 điểm ≥ 25 điểm ≥ 22 điểm < 22 điểm
