Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

Mã trường, các ngành Trường Đại Học Lao Động – Xã Hội (Cơ sở II) 2026

Trường Đại Học Lao Động – Xã Hội (Cơ sở II)

Tên trường: Trường Đại Học Lao Động – Xã Hội (Cơ sở II)

Tên viết tắt: ULSA2

Mã trường: DLS

Tên tiếng Anh: University of Labour and Social affairs

Địa chỉ: Số 1018 Tô Ký, Phường Tân Chánh Hiệp, Quận 12, TP Hồ Chí Minh

Website:www.ldxh.edu.vn

Cơ sở II Trường Đại học lao động – Xã hội, dành cho các học sinh cư trú lân cận khu vục Thành phố Hồ Chí Minh được thành lập ngày 27/12/1976 với tên gọi: Trường Trung học Lao động - Tiền lương II theo Quyết định số 333/LĐ-QĐ ngày 27/12/1976 của Bộ trưởng Bộ Lao động (nay là Bộ Lao động -Thương binh và Xã hội).

Năm 1992 đổi tên thành Trường Trung học Kinh tế Lao động & Bảo trợ Xã hội.

Năm 2002 đổi thành Trường Trung học Lao động - Xã hội.

Ngày 15/12/2006, Bộ trưởng Bộ LĐTB & XH ra Quyết định số 1906/QĐ-LĐTBXH sáp nhập Trường thành Cơ sở II, Trường đại học Lao động - Xã hội.

 

Mã trường: DLS

Danh sách ngành đào tạo

1. Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Chỉ tiêu: 50

Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA01;D01;D09; D15
ĐGNL HNK00
ĐGTD BKQ00

2. Kinh tế lao động

Mã ngành: 7310101A

Chỉ tiêu: 50

Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA01; D01; D09; X25
ĐGNL HNK00
ĐGTD BKQ00

3. Tâm lý học

Mã ngành: 7310401A

Chỉ tiêu: 50

Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạC00; D01; D14; X74
ĐGNL HNK00
ĐGTD BKQ00

4. Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101A

Chỉ tiêu: 70

Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA01; D01; X05; X25
ĐGNL HNK00
ĐGTD BKQ00

5. Marketing

Mã ngành: 7340101B

Chỉ tiêu: 50

Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA01; D01; X05; X25
ĐGNL HNK00
ĐGTD BKQ00

6. Logistics và quản trị chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7340101C

Chỉ tiêu: 50

Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA01; D01; X05; X25
ĐGNL HNK00
ĐGTD BKQ00

7. Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201A

Chỉ tiêu: 70

Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA01; C01; D01; X25
ĐGNL HNK00
ĐGTD BKQ00

8. Bảo hiểm - Tài chính

Mã ngành: 7340207

Chỉ tiêu: 50

Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA01; D01; X21; X25
ĐGNL HNK00
ĐGTD BKQ00

9. Kế toán

Mã ngành: 7340301A

Chỉ tiêu: 100

Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA01; C03; D01; X25
ĐGNL HNK00
ĐGTD BKQ00

10. Kiểm toán

Mã ngành: 7340302

Chỉ tiêu: 70

Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA01; D01; X05; X25
ĐGNL HNK00
ĐGTD BKQ00

11. Quản trị nhân lực

Mã ngành: 7340404A

Chỉ tiêu: 150

Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA01; D01; D09; X25
ĐGNL HNK00
ĐGTD BKQ00

12. Hệ thống thông tin quản lý

Mã ngành: 7340405

Chỉ tiêu: 60

Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA01; D01; D07; X25
ĐGNL HNK00
ĐGTD BKQ00

13. Luật kinh tế

Mã ngành: 7380107

Chỉ tiêu: 100

Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA01; D01; X01; X25
ĐGNL HNK00
ĐGTD BKQ00

14. Công tác xã hội

Mã ngành: 7760101A

Chỉ tiêu: 100

Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạC00; D01; D14; X70
ĐGNL HNK00
ĐGTD BKQ00
email-decoration

ĐĂNG KÍ NHẬN TIN

Đăng kí ngay để nhận tin tức mới nhất của sTARO