Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

Danh sách trườngTrường Đại Học Lao Động – Xã Hội (Cơ sở II)Đề án tuyển sinh
Trường Đại Học Lao Động – Xã Hội (Cơ sở II)

Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Lao Động – Xã Hội (Cơ sở II) 2026

DLSULSA2 Website

Số 1018 Tô Ký, Phường Tân Chánh Hiệp, Quận 12, TP Hồ Chí Minh

Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Lao Động – Xã Hội (Cơ sở II) 2026 Thông tin tuyển sinh Đại Học Lao Động – Xã Hội cơ sở II (ULSA) năm 2026 Phương thức 1: Xét tuyển dựa trên kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026. Phương thức 2: Xét tuyển dựa trên kết quả học tập bậc THPT (học bạ). Phương thức 3: Xét tuyển dựa trên kết quả kỳ thi Đánh giá năng lực/Đánh giá tư duy. Phương thức 4: Tuyển thẳng theo quy chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Phương thức 5: Xét tuyển dựa trên kết quả học tập tại các trường dự bị đại học dân tộc. Phương thức xét tuyển năm 2026 1 Điểm thi THPT 1.1 Đối tượng Phương thức 1: Xét tuyển dựa trên kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026. Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú 1 7220201 Ngôn ngữ Anh A01; D01; D09; D15 2 7310101A Kinh tế lao động A01; D01; D09; X25 3 7310401A Tâm lý học C00; D01; D14; X74 4 7340101A Quản trị kinh doanh A01; D01; X05; X25 5 7340101B Marketing A01; D01; X05; X25 6 7340101C Logistics và quản trị chuỗi cung ứng A01; D01; X05; X25 7 7340201A Tài chính - Ngân hàng A01; C01; D01; X25 8 7340207 Bảo hiểm - Tài chính A01; D01; X21; X25 9 7340301A Kế toán A01; C03; D01; X25 10 7340302 Kiểm toán A01; D01; X05; X25 11 7340404A Quản trị nhân lực A01; D01; D09; X25 12 7340405 Hệ thống thông tin quản lý A01; D01; D07; X25 13 7380107 Luật kinh tế A01; D01; X01; X25 14 7760101A Công tác xã hội C00; D01; D14; X70 Ngôn ngữ Anh Mã ngành: 7220201 Tổ hợp: A01; D01; D09; D15 Kinh tế lao động Mã ngành: 7310101A Tổ hợp: A01; D01; D09; X25 Tâm lý học Mã ngành: 7310401A Tổ hợp: C00; D01; D14; X74 Quản trị kinh doanh Mã ngành: 7340101A Tổ hợp: A01; D01; X05; X25 Marketing Mã ngành: 7340101B Tổ hợp: A01; D01; X05; X25 Logistics và quản trị chuỗi cung ứng Mã ngành: 7340101C Tổ hợp: A01; D01; X05; X25 Tài chính - Ngân hàng Mã ngành: 7340201A Tổ hợp: A01; C01; D01; X25 Bảo hiểm - Tài chính Mã ngành: 7340207 Tổ hợp: A01; D01; X21; X25 Kế toán Mã ngành: 7340301A Tổ hợp: A01; C03; D01; X25 Kiểm

Tải đề án tuyển sinh

1
Điểm thi THPT

1.1 Đối tượng

Phương thức 1: Xét tuyển dựa trên kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17220201Ngôn ngữ AnhA01; D01; D09; D15
27310101AKinh tế lao độngA01; D01; D09; X25
37310401ATâm lý họcC00; D01; D14; X74
47340101AQuản trị kinh doanhA01; D01; X05; X25
57340101BMarketingA01; D01; X05; X25
67340101CLogistics và quản trị chuỗi cung ứngA01; D01; X05; X25
77340201ATài chính - Ngân hàngA01; C01; D01; X25
87340207Bảo hiểm - Tài chínhA01; D01; X21; X25
97340301AKế toánA01; C03; D01; X25
107340302Kiểm toánA01; D01; X05; X25
117340404AQuản trị nhân lựcA01; D01; D09; X25
127340405Hệ thống thông tin quản lýA01; D01; D07; X25
137380107Luật kinh tếA01; D01; X01; X25
147760101ACông tác xã hộiC00; D01; D14; X70

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: A01; D01; D09; D15

Kinh tế lao động

Mã ngành: 7310101A

Tổ hợp: A01; D01; D09; X25

Tâm lý học

Mã ngành: 7310401A

Tổ hợp: C00; D01; D14; X74

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101A

Tổ hợp: A01; D01; X05; X25

Marketing

Mã ngành: 7340101B

Tổ hợp: A01; D01; X05; X25

Logistics và quản trị chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7340101C

Tổ hợp: A01; D01; X05; X25

Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201A

Tổ hợp: A01; C01; D01; X25

Bảo hiểm - Tài chính

Mã ngành: 7340207

Tổ hợp: A01; D01; X21; X25

Kế toán

Mã ngành: 7340301A

Tổ hợp: A01; C03; D01; X25

Kiểm toán

Mã ngành: 7340302

Tổ hợp: A01; D01; X05; X25

Quản trị nhân lực

Mã ngành: 7340404A

Tổ hợp: A01; D01; D09; X25

Hệ thống thông tin quản lý

Mã ngành: 7340405

Tổ hợp: A01; D01; D07; X25

Luật kinh tế

Mã ngành: 7380107

Tổ hợp: A01; D01; X01; X25

Công tác xã hội

Mã ngành: 7760101A

Tổ hợp: C00; D01; D14; X70

2
Điểm học bạ

2.1 Đối tượng

Phương thức 2: Xét tuyển dựa trên kết quả học tập bậc THPT (học bạ).

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17220201Ngôn ngữ AnhA01; D01; D09; D15
27310101AKinh tế lao độngA01; D01; D09; X25
37310401ATâm lý họcC00; D01; D14; X74
47340101AQuản trị kinh doanhA01; D01; X05; X25
57340101BMarketingA01; D01; X05; X25
67340101CLogistics và quản trị chuỗi cung ứngA01; D01; X05; X25
77340201ATài chính - Ngân hàngA01; C01; D01; X25
87340207Bảo hiểm - Tài chínhA01; D01; X21; X25
97340301AKế toánA01; C03; D01; X25
107340302Kiểm toánA01; D01; X05; X25
117340404AQuản trị nhân lựcA01; D01; D09; X25
127340405Hệ thống thông tin quản lýA01; D01; D07; X25
137380107Luật kinh tếA01; D01; X01; X25
147760101ACông tác xã hộiC00; D01; D14; X70

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: A01; D01; D09; D15

Kinh tế lao động

Mã ngành: 7310101A

Tổ hợp: A01; D01; D09; X25

Tâm lý học

Mã ngành: 7310401A

Tổ hợp: C00; D01; D14; X74

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101A

Tổ hợp: A01; D01; X05; X25

Marketing

Mã ngành: 7340101B

Tổ hợp: A01; D01; X05; X25

Logistics và quản trị chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7340101C

Tổ hợp: A01; D01; X05; X25

Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201A

Tổ hợp: A01; C01; D01; X25

Bảo hiểm - Tài chính

Mã ngành: 7340207

Tổ hợp: A01; D01; X21; X25

Kế toán

Mã ngành: 7340301A

Tổ hợp: A01; C03; D01; X25

Kiểm toán

Mã ngành: 7340302

Tổ hợp: A01; D01; X05; X25

Quản trị nhân lực

Mã ngành: 7340404A

Tổ hợp: A01; D01; D09; X25

Hệ thống thông tin quản lý

Mã ngành: 7340405

Tổ hợp: A01; D01; D07; X25

Luật kinh tế

Mã ngành: 7380107

Tổ hợp: A01; D01; X01; X25

Công tác xã hội

Mã ngành: 7760101A

Tổ hợp: C00; D01; D14; X70

3
Điểm ĐGNL HCM

3.1 Đối tượng

Phương thức 3: Xét tuyển dựa trên kết quả kỳ thi Đánh giá năng lực/Đánh giá tư duy.

4
Điểm Đánh giá Tư duy

4.1 Đối tượng

Phương thức 3: Xét tuyển dựa trên kết quả kỳ thi Đánh giá năng lực/Đánh giá tư duy.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm Đánh giá Tư duy

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17220201Ngôn ngữ AnhQ00
27310101AKinh tế lao độngQ00
37310401ATâm lý họcQ00
47340101AQuản trị kinh doanhQ00
57340101BMarketingQ00
67340101CLogistics và quản trị chuỗi cung ứngQ00
77340201ATài chính - Ngân hàngQ00
87340207Bảo hiểm - Tài chínhQ00
97340301AKế toánQ00
107340302Kiểm toánQ00
117340404AQuản trị nhân lựcQ00
127340405Hệ thống thông tin quản lýQ00
137380107Luật kinh tếQ00
147760101ACông tác xã hộiQ00

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: Q00

Kinh tế lao động

Mã ngành: 7310101A

Tổ hợp: Q00

Tâm lý học

Mã ngành: 7310401A

Tổ hợp: Q00

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101A

Tổ hợp: Q00

Marketing

Mã ngành: 7340101B

Tổ hợp: Q00

Logistics và quản trị chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7340101C

Tổ hợp: Q00

Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201A

Tổ hợp: Q00

Bảo hiểm - Tài chính

Mã ngành: 7340207

Tổ hợp: Q00

Kế toán

Mã ngành: 7340301A

Tổ hợp: Q00

Kiểm toán

Mã ngành: 7340302

Tổ hợp: Q00

Quản trị nhân lực

Mã ngành: 7340404A

Tổ hợp: Q00

Hệ thống thông tin quản lý

Mã ngành: 7340405

Tổ hợp: Q00

Luật kinh tế

Mã ngành: 7380107

Tổ hợp: Q00

Công tác xã hội

Mã ngành: 7760101A

Tổ hợp: Q00

5
ƯTXT, XT thẳng

5.1 Đối tượng

Phương thức 4: Tuyển thẳng theo quy chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17220201Ngôn ngữ Anh
27310101AKinh tế lao động
37310401ATâm lý học
47340101AQuản trị kinh doanh
57340101BMarketing
67340101CLogistics và quản trị chuỗi cung ứng
77340201ATài chính - Ngân hàng
87340207Bảo hiểm - Tài chính
97340301AKế toán
107340302Kiểm toán
117340404AQuản trị nhân lực
127340405Hệ thống thông tin quản lý
137380107Luật kinh tế
147760101ACông tác xã hội

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Kinh tế lao động

Mã ngành: 7310101A

Tâm lý học

Mã ngành: 7310401A

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101A

Marketing

Mã ngành: 7340101B

Logistics và quản trị chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7340101C

Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201A

Bảo hiểm - Tài chính

Mã ngành: 7340207

Kế toán

Mã ngành: 7340301A

Kiểm toán

Mã ngành: 7340302

Quản trị nhân lực

Mã ngành: 7340404A

Hệ thống thông tin quản lý

Mã ngành: 7340405

Luật kinh tế

Mã ngành: 7380107

Công tác xã hội

Mã ngành: 7760101A

6
Xét tuyển dự bị đại học dân tộc

6.1 Đối tượng

Xét tuyển dựa trên kết quả học tập tại các trường dự bị đại học dân tộc.

email-decoration

ĐĂNG KÍ NHẬN TIN

Đăng kí ngay để nhận tin tức mới nhất của sTARO