Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

Mã trường, các ngành Trường Đại Học Kinh Tế Tài Chính TPHCM 2026

Trường Đại Học Kinh Tế Tài Chính TPHCM

Tên trường: Trường Đại Học Kinh Tế Tài Chính TPHCM

Tên viết tắt: UEF

Mã trường: UEF

Tên tiếng Anh: University of Economics & Finance

Địa chỉ: 141 - 145 Điện Biên Phủ, Phường 15, Quận Bình Thạnh, Tp.HCM

Website:www.uef.edu.vn

Trường Đại học Kinh tế - Tài chính thành phố Hồ Chí Minh (Ho Chi Minh City University of Economics and Finance - UEF) thành lập ngày 24 tháng 9 năm 2007 theo quyết định số 1272/QĐ-TTg của Thủ tướng chính phủ. UEF theo đuổi mục tiêu là đại học hàng đầu Việt Nam và hướng tới chuẩn mực đào tạo quốc tế gắn liền triết lý Giáo dục toàn diện - Học tập suốt đời.

Với mục tiêu nhất quán, UEF hướng tới tiêu chuẩn giáo dục đại học kết hợp tinh hoa giáo dục đại học quốc tế cùng chuyển biến kinh tế trong bối cảnh hội nhập, đào tạo chuyên sâu về Kinh tế Tài chính đáp ứng nhu cầu chất lượng nguồn nhân lực ngày càng cao của xã hội.

Đảm bảo yếu tố đầu ra chất lượng đòi hỏi đội ngũ giảng viên của UEF phải được chọn lọc theo các chuẩn mực: tâm huyết, giỏi chuyên môn, giàu kinh nghiệm thực tế, nhuần nhuyễn trong phương pháp, thân thiện và gần gũi với sinh viên. Môi trường làm việc năng động và mang đậm tính nhân văn tại UEF là động lực quan trọng để các thầy cô tận tâm dìu dắt sinh viên trưởng thành và phát triển.

 

Mã trường: UEF

Danh sách ngành đào tạo

1. Luật thương mại quốc tế 

Mã ngành:  7380109

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HNV-SAT
ĐT THPTHọc BạC01; C03; C04; D01; X01; X02

2. Thiết kế đồ họa

Mã ngành: 7210403

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HNV-SAT
ĐT THPTHọc BạC01; C03; C04; D01; X01; X02

3. Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HNV-SAT
ĐT THPTHọc BạD01; D11; D14; D15; X78; X79

4. Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HNV-SAT
ĐT THPTHọc BạD01; D11; D14; D15; X78; X79

5. Ngôn ngữ Nhật (*)

Mã ngành: 7220209

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HNV-SAT
ĐT THPTHọc BạD01; D11; D14; D15; X78; X79

6. Ngôn ngữ Hàn Quốc

Mã ngành: 7220210

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HNV-SAT
ĐT THPTHọc BạD01; D11; D14; D15; X78; X79

7. Kinh tế quốc tế 

Mã ngành: 7310106

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HNV-SAT
ĐT THPTHọc BạC01; C03; C04; D01; X01; X02

8. Kinh tế số

Mã ngành: 7310109

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HNV-SAT
ĐT THPTHọc BạC01; C03; C04; D01; X01; X02

9. Quan hệ quốc tế

Mã ngành: 7310206

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HNV-SAT
ĐT THPTHọc BạD01; D11; D14; D15; X78; X79

10. Tâm lý học

Mã ngành: 7310401

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HNV-SAT
ĐT THPTHọc BạC01; C03; C04; D01; X01; X02

11. Truyền thông đa phương tiện 

Mã ngành: 7320104

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HNV-SAT
ĐT THPTHọc BạC01; C03; C04; D01; X01; X02

12. Công nghệ truyền thông (Truyền thông số)

Mã ngành: 7320106

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HNV-SAT
ĐT THPTHọc BạC01; C03; C04; D01; X01; X02

13. Quan hệ công chúng

Mã ngành: 7320108

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HNV-SAT
ĐT THPTHọc BạC01; C03; C04; D01; X01; X02

14. Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HNV-SAT
ĐT THPTHọc BạC01; C03; C04; D01; X01; X02

15. Quản trị kinh doanh (Chương trình Tài năng UEF)

Mã ngành: 7340101E

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HNV-SAT
ĐT THPTHọc BạC01; C03; C04; D01; X01; X02

16. Digital Marketing

Mã ngành: 7340114

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HNV-SAT
ĐT THPTHọc BạC01; C03; C04; D01; X01; X02

17. Marketing

Mã ngành: 7340115

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HNV-SAT
ĐT THPTHọc BạC01; C03; C04; D01; X01; X02

18. Marketing (Chương trình Tài năng UEF)

Mã ngành: 7340115E

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HNV-SAT
ĐT THPTHọc BạC01; C03; C04; D01; X01; X02

19. Bất động sản

Mã ngành: 7340116

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HNV-SAT
ĐT THPTHọc BạC01; C03; C04; D01; X01; X02

20. Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: 7340120

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HNV-SAT
ĐT THPTHọc BạC01; C03; C04; D01; X01; X02

21. Kinh doanh quốc tế (Chương trình Tài năng UEF)

Mã ngành: 7340120E

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HNV-SAT
ĐT THPTHọc BạC01; C03; C04; D01; X01; X02

22. Kinh doanh thương mại

Mã ngành: 7340121

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HNV-SAT
ĐT THPTHọc BạC01; C03; C04; D01; X01; X02

23. Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HNV-SAT
ĐT THPTHọc BạC01; C03; C04; D01; X01; X02

24. Tài chính - ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HNV-SAT
ĐT THPTHọc BạC01; C03; C04; D01; X01; X02

25. Tài chính - ngân hàng  (Chương trình Tài năng UEF)

Mã ngành: 7340201E

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HNV-SAT
ĐT THPTHọc BạC01; C03; C04; D01; X01; X02

26. Công nghệ tài chính (Fintech)

Mã ngành: 7340205

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HNV-SAT
ĐT THPTHọc BạC01; C03; C04; D01; X01; X02

27. Tài chính quốc tế

Mã ngành: 7340206

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HNV-SAT
ĐT THPTHọc BạC01; C03; C04; D01; X01; X02

28. Kế toán

Mã ngành: 7340301

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HNV-SAT
ĐT THPTHọc BạC01; C03; C04; D01; X01; X02

29. Kiểm toán 

Mã ngành: 7340302

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HNV-SAT
ĐT THPTHọc BạC01; C03; C04; D01; X01; X02

30. Quản trị nhân lực 

Mã ngành: 7340404

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HNV-SAT
ĐT THPTHọc BạC01; C03; C04; D01; X01; X02

31. Quản trị sự kiện 

Mã ngành: 7340412

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HNV-SAT
ĐT THPTHọc BạC01; C03; C04; D01; X01; X02

32. Luật

Mã ngành: 7380101

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HNV-SAT
ĐT THPTHọc BạC01; C03; C04; D01; X01; X02

33. Luật kinh tế

Mã ngành: 7380107

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HNV-SAT
ĐT THPTHọc BạC01; C03; C04; D01; X01; X02

34. Luật quốc tế

Mã ngành: 7380108

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HNV-SAT
ĐT THPTHọc BạC01; C03; C04; D01; X01; X02

35. Khoa học dữ liệu

Mã ngành: 7460108

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HNV-SAT
ĐT THPTHọc BạC01; C03; C04; D01; X01; X02

36. Kỹ thuật phần mềm

Mã ngành: 7480103

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HNV-SAT
ĐT THPTHọc BạC01; C03; C04; D01; X01; X02

37. Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HNV-SAT
ĐT THPTHọc BạC01; C03; C04; D01; X01; X02

38. An ninh mạng (dự kiến)

Mã ngành: 7480208

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HNV-SAT
ĐT THPTHọc BạC01; C03; C04; D01; X01; X02

39. Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HNV-SAT
ĐT THPTHọc BạC01; C03; C04; D01; X01; X02

40. Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HNV-SAT
ĐT THPTHọc BạC01; C03; C04; D01; X01; X02

41. Quản trị khách sạn

Mã ngành: 7810201

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HNV-SAT
ĐT THPTHọc BạC01; C03; C04; D01; X01; X02

42. Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

Mã ngành: 7810202

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HNV-SAT
ĐT THPTHọc BạC01; C03; C04; D01; X01; X02
email-decoration

ĐĂNG KÍ NHẬN TIN

Đăng kí ngay để nhận tin tức mới nhất của sTARO