
Điểm chuẩn Trường Đại Học Kinh Tế Tài Chính TPHCM 2025
UEFUEF
67 ngành
| # | Tên ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| 1 | Thiết kế đồ họa | 16 |
| 2 | Thiết kế đồ họa | 15 |
| 3 | Ngôn ngữ Anh | 15 |
| 4 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 15 |
| 5 | Ngôn ngữ Nhật | 15 |
| 6 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 15 |
| 7 | Kinh tế quốc tế | 16 |
| 8 | Kinh tế quốc tế | 15 |
| 9 | Kinh tế số | 16 |
| 10 | Kinh tế số | 15 |
| 11 | Quan hệ quốc tế | 15 |
| 12 | Tâm lý học | 15 |
| 13 | Tâm lý học | 16 |
| 14 | Truyền thông đa phương tiện | 15 |
| 15 | Truyền thông đa phương tiện | 16 |
| 16 | Công nghệ truyền thông | 15 |
| 17 | Công nghệ truyền thông | 16 |
| 18 | Quan hệ công chúng | 15 |
| 19 | Quan hệ công chúng | 16 |
| 20 | Quản trị kinh doanh | 15 |
| 21 | Quản trị kinh doanh | 16 |
| 22 | Digital Marketing | 15 |
| 23 | Digital Marketing | 16 |
| 24 | Marketing | 15 |
| 25 | Marketing | 16 |
| 26 | Bất động sản | 15 |
| 27 | Bất động sản | 16 |
| 28 | Kinh doanh quốc tế | 15 |
| 29 | Kinh doanh quốc tế | 16 |
| 30 | Kinh doanh thương mại | 15 |
| 31 | Kinh doanh thương mại | 16 |
| 32 | Thương mại điện tử | 15 |
| 33 | Thương mại điện tử | 16 |
| 34 | Tài chính - ngân hàng | 15 |
| 35 | Tài chính - ngân hàng | 16 |
| 36 | Công nghệ tài chính | 15 |
| 37 | Công nghệ tài chính | 16 |
| 38 | Tài chính quốc tế | 16 |
| 39 | Tài chính quốc tế | 15 |
| 40 | Kế toán | 16 |
| 41 | Kế toán | 15 |
| 42 | Kiểm toán | 16 |
| 43 | Kiểm toán | 15 |
| 44 | Quản trị nhân lực | 15 |
| 45 | Quản trị nhân lực | 16 |
| 46 | Quản trị sự kiện | 15 |
| 47 | Quản trị sự kiện | 16 |
| 48 | Luật | 15 |
| 49 | Luật | 16 |
| 50 | Luật kinh tế | 15 |
| 51 | Luật kinh tế | 16 |
| 52 | Luật quốc tế | 15 |
| 53 | Luật quốc tế | 16 |
| 54 | Khoa học dữ liệu | 15 |
| 55 | Khoa học dữ liệu | 16 |
| 56 | Kỹ thuật phần mềm | 15 |
| 57 | Kỹ thuật phần mềm | 16 |
| 58 | Công nghệ thông tin | 15 |
| 59 | Công nghệ thông tin | 16 |
| 60 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 15 |
| 61 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 16 |
| 62 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 15 |
| 63 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 16 |
| 64 | Quản trị khách sạn | 16 |
| 65 | Quản trị khách sạn | 15 |
| 66 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | 16 |
| 67 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | 15 |
≥ 27 điểm ≥ 25 điểm ≥ 22 điểm < 22 điểm
