Mã trường, các ngành Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp 2026
Xem thông tin khác của: Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp

Tên trường: Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp
Tên viết tắt: UNETI
Mã trường: DKK
Tên tiếng Anh: University of Economics - Technology for Industries
Địa chỉ: Cơ sở Hà Nội:Số 454 – 456 Phố Minh Khai, Phường Vĩnh Tuy, Quận Hai Bà Trưng, Hà Nội;Số 218 Lĩnh Nam, Phường Lĩnh Nam, Quận Hoàng Mai, Hà Nội.Cơ sở Nam Định:Số 353 Trần Hưng Đạo, Phường Bà Triệu, Thành phố Nam Định, Tỉnh Nam Định;Khu xưởng thực hành, xã Mỹ Xá, Thành phố Nam Định, Tỉnh Nam Định.
Website:http://www.uneti.edu.vn
Trường Đại học Kinh tế – Kỹ thuật Công nghiệp được thành lập theo Quyết định số 1206/QĐ-TTg ngày 11 tháng 9 năm 2007 của Thủ tướng Chính phủ, trên cơ sở nâng cấp Trường Cao đẳng Kinh tế Kỹ thuật Công nghiệp I, tiền thân là Trường Trung cấp Kỹ thuật III, được thành lập năm 1956. Trải qua hơn nửa thế kỷ, tập thể lãnh đạo, cán bộ, giáo viên, công nhân, viên chức và học sinh sinh viên của Nhà trường đã bền bỉ phấn đấu, tập trung trí tuệ và sáng tạo, vượt qua mọi khó khăn thử thách để đưa Nhà trường liên tục phát triển bền vững với những thành tích vẻ vang trong sự nghiệp đào tạo, phát triển nguồn nhân lực cho đất nước.
Mã trường: DKK
Danh sách ngành đào tạo
1. Ngôn ngữ Anh (CS Hà Nội)
Mã ngành: 7220201DKK
Chỉ tiêu: 0
2. Quản trị kinh doanh (CS Hà Nội)
Mã ngành: 7340101DKK
Chỉ tiêu: 0
3. Marketing (CS Hà Nội)
Mã ngành: 7340115DKK
Chỉ tiêu: 0
4. Kinh doanh thương mại (CS Hà Nội)
Mã ngành: 7340121DKK
Chỉ tiêu: 0
5. Tài chính – Ngân hàng (CS Hà Nội)
Mã ngành: 7340201DKK
Chỉ tiêu: 0
6. Bảo hiểm (CS Hà Nội)
Mã ngành: 7340204DKK
Chỉ tiêu: 0
7. Kế toán (CS Hà Nội)
Mã ngành: 7340301DKK
Chỉ tiêu: 0
8. Kiểm toán (CS Hà Nội)
Mã ngành: 7340302DKK
Chỉ tiêu: 0
9. Khoa học dữ liệu (CS Hà Nội)
Mã ngành: 7460108DKK
Chỉ tiêu: 0
10. Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu (CS Hà Nội)
Mã ngành: 7480102DKK
Chỉ tiêu: 0
11. Công nghệ kỹ thuật máy tính (CS Hà Nội)
Mã ngành: 7480108DKK
Chỉ tiêu: 0
12. Công nghệ thông tin (CS Hà Nội)
Mã ngành: 7480201DKK
Chỉ tiêu: 0
13. Công nghệ kỹ thuật cơ khí (CS Hà Nội)
Mã ngành: 7510201DKK
Chỉ tiêu: 0
14. Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (CS Hà Nội)
Mã ngành: 7510203DKK
Chỉ tiêu: 0
15. Công nghệ kỹ thuật ô tô (CS Hà Nội)
Mã ngành: 7510205DKK
Chỉ tiêu: 0
16. Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (CS Hà Nội)
Mã ngành: 7510301DKK
Chỉ tiêu: 0
17. Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (CS Hà Nội)
Mã ngành: 7510302DKK
Chỉ tiêu: 0
18. Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (CS Hà Nội)
Mã ngành: 7510303DKK
Chỉ tiêu: 0
19. Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (CS Hà Nội)
Mã ngành: 7510605DKK
Chỉ tiêu: 0
20. Công nghệ thực phẩm (CS Hà Nội)
Mã ngành: 7540101DKK
Chỉ tiêu: 0
21. Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm (CS Hà Nội)
Mã ngành: 7540106DKK
Chỉ tiêu: 0
22. Công nghệ vật liệu dệt, may (CS Hà Nội)
Mã ngành: 7540203DKK
Chỉ tiêu: 0
23. Công nghệ dệt, may (CS Hà Nội)
Mã ngành: 7540204DKK
Chỉ tiêu: 0
24. Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CS Hà Nội)
Mã ngành: 7810103DKK
Chỉ tiêu: 0
25. Quản trị khách sạn (CS Hà Nội)
Mã ngành: 7810201DKK
Chỉ tiêu: 0
26. Ngôn ngữ Anh (CS Nam Định)
Mã ngành: 7220201DKD
Chỉ tiêu: 0
27. Quản trị kinh doanh (CS Nam Định)
Mã ngành: 7340101DKD
Chỉ tiêu: 0
28. Marketing (CS Nam Định)
Mã ngành: 7340115DKD
Chỉ tiêu: 0
29. Kinh doanh thương mại (CS Nam Định)
Mã ngành: 7340121DKD
Chỉ tiêu: 0
30. Tài chính – Ngân hàng (CS Nam Định)
Mã ngành: 7340201DKD
Chỉ tiêu: 0
31. Bảo hiểm (CS Nam Định)
Mã ngành: 7340204DKD
Chỉ tiêu: 0
32. Kế toán (CS Nam Định)
Mã ngành: 7340301DKD
Chỉ tiêu: 0
33. Kiểm toán (CS Nam Định)
Mã ngành: 7340302DKD
Chỉ tiêu: 0
34. Khoa học dữ liệu (CS Nam Định)
Mã ngành: 7460108DKD
Chỉ tiêu: 0
35. Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu (CS Nam Định)
Mã ngành: 7480102DKD
Chỉ tiêu: 0
36. Công nghệ kỹ thuật máy tính (CS Nam Định)
Mã ngành: 7480108DKD
Chỉ tiêu: 0
37. Công nghệ thông tin (CS Nam Định)
Mã ngành: 7480201DKD
Chỉ tiêu: 0
38. Công nghệ kỹ thuật cơ khí (CS Nam Định)
Mã ngành: 7510201DKD
Chỉ tiêu: 0
39. Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (CS Nam Định)
Mã ngành: 7510203DKD
Chỉ tiêu: 0
40. Công nghệ kỹ thuật ô tô (CS Nam Định)
Mã ngành: 7510205DKD
Chỉ tiêu: 0
41. Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (CS Nam Định)
Mã ngành: 7510301DKD
Chỉ tiêu: 0
42. Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (CS Nam Định)
Mã ngành: 7510302DKD
Chỉ tiêu: 0
43. Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (CS Nam Định)
Mã ngành: 7510303DKD
Chỉ tiêu: 0
44. Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (CS Nam Định)
Mã ngành: 7510605DKD
Chỉ tiêu: 0
45. Công nghệ thực phẩm (CS Nam Định)
Mã ngành: 7540101DKD
Chỉ tiêu: 0
46. Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm (CS Nam Định)
Mã ngành: 7540106DKD
Chỉ tiêu: 0
47. Công nghệ vật liệu dệt, may (CS Nam Định)
Mã ngành: 7540203DKD
Chỉ tiêu: 0
48. Công nghệ dệt, may (CS Nam Định)
Mã ngành: 7540204DKD
Chỉ tiêu: 0
49. Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CS Nam Định)
Mã ngành: 7810103DKD
Chỉ tiêu: 0
50. Quản trị khách sạn (CS Nam Định)
Mã ngành: 7810201DKD
Chỉ tiêu: 0
