Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp

Điểm chuẩn Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp 2025

DKKUNETI
50 ngành
#Tên ngànhĐiểm chuẩn
1Ngôn ngữ Anh (CS Nam Định)22
2Ngôn ngữ Anh (CS Hà Nội)24
3Quản trị kinh doanh (CS Nam Định)22
4Quản trị kinh doanh (CS Hà Nội)24
5Marketing (CS Nam Định)23
6Marketing (CS Hà Nội)25
7Kinh doanh thương mại (CS Nam Định)21.2
8Kinh doanh thương mại (CS Hà Nội)24
9Tài chính – Ngân hàng (CS Nam Định)20.2
10Tài chính – Ngân hàng (CS Hà Nội)23.5
11Bảo hiểm (CS Nam Định)20.8
12Bảo hiểm (CS Hà Nội)20.8
13Kế toán (CS Nam Định)20
14Kế toán (CS Hà Nội)23
15Kiểm toán (CS Nam Định)20
16Kiểm toán (CS Hà Nội)23
17Khoa học dữ liệu (CS Nam Định)21
18Khoa học dữ liệu (CS Hà Nội)22.2
19Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu (CS Nam Định)20
20Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu (CS Hà Nội)22.5
21Công nghệ kỹ thuật máy tính (CS Nam Định)20.5
22Công nghệ kỹ thuật máy tính (CS Hà Nội)23.2
23Công nghệ thông tin (CS Nam Định)22.5
24Công nghệ thông tin (CS Hà Nội)24
25Công nghệ kỹ thuật cơ khí (CS Nam Định)22
26Công nghệ kỹ thuật cơ khí (CS Hà Nội)23.5
27Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (CS Nam Định)22
28Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (CS Hà Nội)24
29Công nghệ kỹ thuật ô tô (CS Nam Định)22.5
30Công nghệ kỹ thuật ô tô (CS Hà Nội)24.5
31Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (CS Nam Định)22
32Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (CS Hà Nội)23.8
33Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (CS Nam Định)20.5
34Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (CS Hà Nội)23
35Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (CS Nam Định)22.5
36Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (CS Hà Nội)24.8
37Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (CS Nam Định)23
38Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (CS Hà Nội)25
39Công nghệ thực phẩm (CS Nam Định)19
40Công nghệ thực phẩm (CS Hà Nội)21.5
41Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm (CS Nam Định)20
42Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm (CS Hà Nội)20
43Công nghệ vật liệu dệt, may (CS Nam Định)20
44Công nghệ vật liệu dệt, may (CS Hà Nội)20
45Công nghệ dệt, may (CS Nam Định)21
46Công nghệ dệt, may (CS Hà Nội)21.5
47Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CS Nam Định)23.5
48Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CS Hà Nội)25
49Quản trị khách sạn (CS Nam Định)23.5
50Quản trị khách sạn (CS Hà Nội)24.5
≥ 27 điểm ≥ 25 điểm ≥ 22 điểm < 22 điểm
email-decoration

ĐĂNG KÍ NHẬN TIN

Đăng kí ngay để nhận tin tức mới nhất của sTARO