Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

Mã trường, các ngành Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Bình Dương 2026

Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Bình Dương

Tên trường: Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Bình Dương

Tên viết tắt: BETU

Mã trường: DKB

Tên tiếng Anh: Binh Duong Economics and Technology University

Địa chỉ: 530 Đại lộ Bình Dương, P.Hiệp Thành, TX.Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương

Website:https://www.ktkt.edu.vn/

Trường Đại học Kinh tế - Kỹ thuật Bình Dương (Binh Dương Economics and Technology University - BETU) được nâng cấp từ Trường Cao đẳng Kinh tế - Kỹ thuật Bình Dương theo Quyết định số 1750/QĐ-TTg ngày 21 tháng 09 năm 2010 của Thủ tướng Chính phủ.

BETU thực hiện sứ mệnh đào tạo theo định hướng ứng dụng, đã cung ứng số lượng lớn nguồn nhân lực có trình độ cao cho tỉnh Bình Dương và các tỉnh, thành trên cả nước. Từ tháng 12/2021, BETU chính thức gia nhập Tập đoàn Giáo dục Văn Lang, đây là cột mốc quan trọng mở ra nhiều cơ hội cho người học và nâng tầm phát triển toàn diện của Nhà trường.

Mã trường: DKB

Danh sách ngành đào tạo

1. Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCMƯu Tiên
Học BạĐT THPTC00; C03; C04; D01; D10; D14; D15; D66; X79

2. Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạC00; D01; D04; D14

3. Ngôn ngữ Hàn Quốc

Mã ngành: 7220210

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCMƯu Tiên
Học BạĐT THPTC00; C03; C04; C14; D01; D14; D15; D66; X79

4. Quan hệ công chúng

Mã ngành: 7320108

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCMƯu Tiên
Học BạĐT THPTC00; C01; C03; C14; D01; D66; X79

5. Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCMƯu Tiên
Học BạĐT THPTA00; A01; C01; C14; D01; D07; D10; D84; X03; X26; Y08

6. Marketing

Mã ngành: 7340115

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCMƯu Tiên
Học BạĐT THPTA00; A01; C01; C14; D01; D07; D10; D84; X03; X26; Y08

7. Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCMƯu Tiên
Học BạĐT THPTA00; A01; C01; C14; D01; D07; D10; D84; X03; X26; Y08

8. Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCMƯu Tiên
Học BạĐT THPTA00; A01; C01; C14; D01; D07; D10; D84; X03; X26; Y08

9. Kế toán

Mã ngành: 7340301

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCMƯu Tiên
Học BạĐT THPTA00; A01; C01; C14; D01; D07; D10; D84; X03; X26; Y08

10. Quản trị văn phòng

Mã ngành: 7340406

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCMƯu Tiên
Học BạĐT THPTC00; C03; C04; D01

11. Luật

Mã ngành: 7380101

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCMƯu Tiên
Học BạĐT THPTA03; C00; C03; C07; C14; D01; D09; D10; D14; D15; D84

12. Luật kinh tế

Mã ngành: 7380107

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCMƯu Tiên
Học BạĐT THPTA03; C00; C03; C07; C14; D01; D09; D10; D14; D15; D84

13. Kỹ thuật phần mềm

Mã ngành: 7480103

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCMƯu Tiên
Học BạĐT THPTA00; A01; C01; D01; X02; X03; X06; X07; X26; X27; X56

14. Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCMƯu Tiên
Học BạĐT THPTA00; A01; C01; D01; X02; X03; X06; X07; X26; X27; X56

15. Công nghệ kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7510205

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCMƯu Tiên
Học BạĐT THPTA00; A01; C01; D01; X02; X03; X06; X07; X26

16. Công nghệ kỹ thuật Điện, Điện tử

Mã ngành: 7510301

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCMƯu Tiên
Học BạĐT THPTA00; A01; C01; D01; X02; X03; X06; X07; X26

17. Logistic và quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCMƯu Tiên
Học BạĐT THPTA00; A01; C01; C03; C14; D01; X02; X03; X06; X07; X26; X27; X56

18. Dược học

Mã ngành: 7720201

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCMƯu Tiên
Học BạĐT THPTA00; A11; B00; B03; C02; D01; D07; X10; X11

19. Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

Mã ngành: 7810202

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCMƯu Tiên
Học BạĐT THPTC00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X26
email-decoration

ĐĂNG KÍ NHẬN TIN

Đăng kí ngay để nhận tin tức mới nhất của sTARO