
Điểm chuẩn Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Bình Dương 2025
DKBBETU
18 ngành
| # | Tên ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| 1 | Ngôn ngữ Anh | 14 |
| 2 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 14 |
| 3 | Quan hệ công chúng | 14 |
| 4 | Quản trị kinh doanh | 14 |
| 5 | Marketing | 14 |
| 6 | Thương mại điện tử | 14 |
| 7 | Tài chính Ngân hàng | 14 |
| 8 | Kế toán | 14 |
| 9 | Quản trị văn phòng | 14 |
| 10 | Luật | 14 |
| 11 | Luật kinh tế | 14 |
| 12 | Kỹ thuật phần mềm | 14 |
| 13 | Công nghệ thông tin | 14 |
| 14 | Công nghệ Kỹ thuật ô tô | 14 |
| 15 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 14 |
| 16 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 14 |
| 17 | Dược học | 19 |
| 18 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | 14 |
≥ 27 điểm ≥ 25 điểm ≥ 22 điểm < 22 điểm
