Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

Mã trường, các ngành Trường Đại Học Kinh Tế - ĐHQG Hà Nội 2026

Trường Đại Học Kinh Tế - ĐHQG Hà Nội

Tên trường: Trường Đại Học Kinh Tế - ĐHQG Hà Nội

Tên viết tắt: UEB

Mã trường: QHE

Tên tiếng Anh: VNU University of Economics and Business

Địa chỉ: Nhà E4, 144 đường Xuân Thủy, quận Cầu Giấy, Hà Nội

Website:http://ueb.vnu.edu.vn

Trường Đại học Kinh tế trực thuộc Đại học Quốc gia Hà Nội (tên giao dịch tiếng Anh: University of Economics and Business - Vietnam National University, Hanoi) được thành lập theo Quyết định số 290/QĐ-TTg ngày 6/3/2007 của Thủ tướng Chính phủ. Trường đã trải qua nhiều giai đoạn chuyển đổi lịch sử và có khởi nguyên từ Khoa Kinh tế Chính trị thuộc Trường Đại học Tổng hợp Hà Nội từ năm 1974.

Hiện nay, Trường ĐHKT là đơn vị tiên phong trong chuyển đổi các chương trình đào tạo từ hệ chuẩn sang hệ chất lượng cao, và xây dựng các chương trình đào tạo theo định mức kinh tế kỹ thuật, đáp ứng yêu cầu ngày càng cao về đào tạo bậc đại học của xã hội. Nhà trường đã tiên phong chuyển đổi 06 CTĐT CLC TT23 sang xác định học phí theo định mức kinh tế kỹ thuật, xây dựng mới 01 CTĐT liên ngành (Kinh tế và Quản lý) theo định mức kinh tế kỹ thuật. Hiện tại, Trường Đại học Kinh tế - ĐHQGHN đang đào tạo 08 CTĐT bậc cử nhân (06 CTĐT chính quy và 02 CTĐT liên kết), 10 CTĐT bậc thạc sĩ, 05 CTĐT bậc tiến sĩ. Đồng thời, để tiến tới thực hiện cơ chế tự chủ về kinh phí của một số CTĐT, Nhà trường đã mở mới chương trình Thạc sĩ Quản trị các tổ chức tài chính, Thạc sĩ Quản lý công (Liên kết với ĐH Uppsala - Thụy Điển, do ĐHQGHN cấp bằng) và một số chương trình khác. 

Ngày 5/6/2024, Tổ chức Quacquarelli Symonds (QS) đã công kết quả Bảng xếp hạng đại học thế giới QS World University Rankings 2025 (QS WUR 2025). Trong đó, Đại học Quốc gia Hà Nội (ĐHQGHN) đã có sự gia tăng mạnh mẽ lên vị trí trong nhóm 851-900 các cơ sở giáo dục đại học tốt nhất thế giới theo tiêu chí xếp hạng của QS WUR (so với lần xếp hạng trước là nhóm 951-1000).

Mã trường: QHE

Danh sách ngành đào tạo

1. Kinh tế

Mã ngành: 7310101

Chỉ tiêu: 400

ĐGNL HNƯu TiênCCQT
ĐT THPTD01; C01; C04; C03; X01

2. Kinh tế phát triển

Mã ngành: 7310105

Chỉ tiêu: 350

ĐGNL HNƯu TiênCCQT
ĐT THPTD01; C01; C04; C03; X01

3. Kinh tế quốc tế

Mã ngành: 7310106

Chỉ tiêu: 510

ĐGNL HNƯu TiênCCQT
ĐT THPTD01; C01; C04; C03; X01

4. Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Chỉ tiêu: 410

ĐGNL HNƯu TiênCCQT
ĐT THPTD01; C01; C04; C03; X01

5. Tài chính – Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Chỉ tiêu: 500

ĐGNL HNƯu TiênCCQT
ĐT THPTD01; C01; C04; C03; X01

6. Kế toán

Mã ngành: 7340301

Chỉ tiêu: 330

ĐGNL HNƯu TiênCCQT
ĐT THPTD01; C01; C04; C03; X01

7. Quản trị kinh doanh (do ĐH Troy – Hoa Kỳ cấp bằng)

Mã ngành: 7340101

Chỉ tiêu: 150

ĐGNL HNƯu TiênCCQT
ĐT THPTA01; D01; D09; D10; C01; C03; C04; X01; D08

8. Quản trị kinh doanh (do ĐH St. Francis – Hoa Kỳ cấp bằng)

Mã ngành: 7340101

Chỉ tiêu: 350

ĐGNL HNƯu TiênCCQT
ĐT THPTA01; D01; D09; D10; C01; C03; C04; X01; D08
email-decoration

ĐĂNG KÍ NHẬN TIN

Đăng kí ngay để nhận tin tức mới nhất của sTARO