Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

Danh sách trườngTrường Đại Học Kinh Tế - ĐHQG Hà NộiĐề án tuyển sinh
Trường Đại Học Kinh Tế - ĐHQG Hà Nội

Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Kinh Tế - ĐHQG Hà Nội 2026

QHEUEB Website

Nhà E4, 144 đường Xuân Thủy, quận Cầu Giấy, Hà Nội

Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Kinh Tế - ĐHQG Hà Nội 2026 Thông tin tuyển sinh Đại học Kinh tế - ĐH Quốc gia Hà Nội (UEB) năm 2026 Năm 2026, Trường tuyển sinh 6 ngành đào tạo với 3000 chỉ tiêu. 1. Đối với tuyển sinh trong nước, Trường sử dụng 3 phương thức xét tuyển chính như sau: Phương thức 1: Phương thức xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 (bao gồm Xét tuyển chứng chỉ tiếng Anh quốc tế kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT 2026) Phương thức 2: Xét tuyển kết quả thi đánh giá năng lực (ĐGNL) học sinh bậc THPT do ĐHQGHN tổ chức Phương thức 3: Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo Đối với thí sinh có chứng chỉ quốc tế SAT, ACT, A-Level và các thí sinh đạt giải trong các kỳ thi học sinh giỏi/cuộc thi khoa học kỹ thuật được cộng điểm thưởng vào phương thức tuyển sinh kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026. 2. Đối với tuyển sinh liên kết đào tạo với nước ngoài Phương thức 1: Xét tuyển kết hợp kết quả học tập bậc THPT và chứng chỉ Tiếng Anh quốc tế Phương thức 2: Xét kết quả học tập THPT Phương thức 3: Xét tuyển chứng chỉ quốc tế SAT, ACT, A-LEVEL Phương thức 4: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 Phương thức 5: Xét tuyển kết quả thi đánh giá năng lực học sinh bậc THPT do ĐHQGHN tổ chức (HSA) Phương thức 6: Xét tuyển thí sinh tốt nghiệp THPT tại nước ngoài Phương thức xét tuyển năm 2026 1 Điểm thi THPT 1.1 Đối tượng - Phương thức xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 (bao gồm Xét tuyển chứng chỉ tiếng Anh quốc tế kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT 2026) 1.2 Quy chế Đối với thí sinh có chứng chỉ quốc tế SAT, ACT, A-Level và các thí sinh đạt giải trong các kỳ thi học sinh giỏi/cuộc thi khoa học kỹ thuật được cộng điểm thưởng vào phương thức tuyển sinh kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026. Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú 1. Tuyển sinh đại học chính quy trong nước 1 7310101 Kinh tế D01; C01; C04; C03; X01 2 7310105 Kinh tế phát triển D01; C01; C04;

1
Điểm thi THPT

1.1 Đối tượng

- Phương thức xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 (bao gồm Xét tuyển chứng chỉ tiếng Anh quốc tế kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT 2026)

1.2 Quy chế

Đối với thí sinh có chứng chỉ quốc tế SAT, ACT, A-Level và các thí sinh đạt giải trong các kỳ thi học sinh giỏi/cuộc thi khoa học kỹ thuật được cộng điểm thưởng vào phương thức tuyển sinh kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
1. Tuyển sinh đại học chính quy trong nước
17310101Kinh tếD01; C01; C04; C03; X01
27310105Kinh tế phát triểnD01; C01; C04; C03; X01
37310106Kinh tế quốc tếD01; C01; C04; C03; X01
47340101Quản trị kinh doanhD01; C01; C04; C03; X01
57340201Tài chính – Ngân hàngD01; C01; C04; C03; X01
67340301Kế toánD01; C01; C04; C03; X01
2. Tuyển sinh đại học chính quy liên kết đào tạo với nước ngoài
77340101Quản trị kinh doanh (do ĐH Troy – Hoa Kỳ cấp bằng)A01; D01; D09; D10; C01; C03; C04; X01; D08
87340101Quản trị kinh doanh (do ĐH St. Francis – Hoa Kỳ cấp bằng)A01; D01; D09; D10; C01; C03; C04; X01; D08

1. Tuyển sinh đại học chính quy trong nước

Kinh tế

Mã ngành: 7310101

Tổ hợp: D01; C01; C04; C03; X01

Kinh tế phát triển

Mã ngành: 7310105

Tổ hợp: D01; C01; C04; C03; X01

Kinh tế quốc tế

Mã ngành: 7310106

Tổ hợp: D01; C01; C04; C03; X01

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: D01; C01; C04; C03; X01

Tài chính – Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Tổ hợp: D01; C01; C04; C03; X01

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: D01; C01; C04; C03; X01

2. Tuyển sinh đại học chính quy liên kết đào tạo với nước ngoài

Quản trị kinh doanh (do ĐH Troy – Hoa Kỳ cấp bằng)

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: A01; D01; D09; D10; C01; C03; C04; X01; D08

Quản trị kinh doanh (do ĐH St. Francis – Hoa Kỳ cấp bằng)

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: A01; D01; D09; D10; C01; C03; C04; X01; D08

2
Điểm ĐGNL HN

2.1 Đối tượng

Xét tuyển kết quả thi đánh giá năng lực (ĐGNL) học sinh bậc THPT do ĐHQGHN tổ chức

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HN

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
1. Tuyển sinh đại học chính quy trong nước
17310101Kinh tế
27310105Kinh tế phát triển
37310106Kinh tế quốc tế
47340101Quản trị kinh doanh
57340201Tài chính – Ngân hàng
67340301Kế toán
2. Tuyển sinh đại học chính quy liên kết đào tạo với nước ngoài
77340101Quản trị kinh doanh (do ĐH Troy – Hoa Kỳ cấp bằng)
87340101Quản trị kinh doanh (do ĐH St. Francis – Hoa Kỳ cấp bằng)

1. Tuyển sinh đại học chính quy trong nước

Kinh tế

Mã ngành: 7310101

Kinh tế phát triển

Mã ngành: 7310105

Kinh tế quốc tế

Mã ngành: 7310106

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tài chính – Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Kế toán

Mã ngành: 7340301

2. Tuyển sinh đại học chính quy liên kết đào tạo với nước ngoài

Quản trị kinh doanh (do ĐH Troy – Hoa Kỳ cấp bằng)

Mã ngành: 7340101

Quản trị kinh doanh (do ĐH St. Francis – Hoa Kỳ cấp bằng)

Mã ngành: 7340101

3
ƯTXT, XT thẳng

3.1 Đối tượng

Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
1. Tuyển sinh đại học chính quy trong nước
17310101Kinh tế
27310105Kinh tế phát triển
37310106Kinh tế quốc tế
47340101Quản trị kinh doanh
57340201Tài chính – Ngân hàng
67340301Kế toán
2. Tuyển sinh đại học chính quy liên kết đào tạo với nước ngoài
77340101Quản trị kinh doanh (do ĐH Troy – Hoa Kỳ cấp bằng)
87340101Quản trị kinh doanh (do ĐH St. Francis – Hoa Kỳ cấp bằng)

1. Tuyển sinh đại học chính quy trong nước

Kinh tế

Mã ngành: 7310101

Kinh tế phát triển

Mã ngành: 7310105

Kinh tế quốc tế

Mã ngành: 7310106

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tài chính – Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Kế toán

Mã ngành: 7340301

2. Tuyển sinh đại học chính quy liên kết đào tạo với nước ngoài

Quản trị kinh doanh (do ĐH Troy – Hoa Kỳ cấp bằng)

Mã ngành: 7340101

Quản trị kinh doanh (do ĐH St. Francis – Hoa Kỳ cấp bằng)

Mã ngành: 7340101

4
Chứng chỉ quốc tế

4.1 Đối tượng

Xét tuyển chứng chỉ quốc tế SAT, ACT, A-LEVEL

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Chứng chỉ quốc tế

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
1. Tuyển sinh đại học chính quy trong nước
17310101Kinh tế
27310105Kinh tế phát triển
37310106Kinh tế quốc tế
47340101Quản trị kinh doanh
57340201Tài chính – Ngân hàng
67340301Kế toán
2. Tuyển sinh đại học chính quy liên kết đào tạo với nước ngoài
77340101Quản trị kinh doanh (do ĐH Troy – Hoa Kỳ cấp bằng)
87340101Quản trị kinh doanh (do ĐH St. Francis – Hoa Kỳ cấp bằng)

1. Tuyển sinh đại học chính quy trong nước

Kinh tế

Mã ngành: 7310101

Kinh tế phát triển

Mã ngành: 7310105

Kinh tế quốc tế

Mã ngành: 7310106

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tài chính – Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Kế toán

Mã ngành: 7340301

2. Tuyển sinh đại học chính quy liên kết đào tạo với nước ngoài

Quản trị kinh doanh (do ĐH Troy – Hoa Kỳ cấp bằng)

Mã ngành: 7340101

Quản trị kinh doanh (do ĐH St. Francis – Hoa Kỳ cấp bằng)

Mã ngành: 7340101

5
Điểm thi riêng

5.1 Đối tượng

Xét tuyển thí sinh tốt nghiệp THPT tại nước ngoài

email-decoration

ĐĂNG KÍ NHẬN TIN

Đăng kí ngay để nhận tin tức mới nhất của sTARO