Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

Mã trường, các ngành Trường Đại Học Kinh tế công nghệ Thái Nguyên 2026

Trường Đại Học Kinh tế công nghệ Thái Nguyên

Tên trường: Trường Đại Học Kinh tế công nghệ Thái Nguyên

Tên viết tắt: TUETECH

Mã trường: DVB

Tên tiếng Anh: Thai Nguyen University of Economics and Technology

Địa chỉ: Đường 1B- Phường Đồng Bẩm- Thành phố Thái Nguyên

Website:http://tuetech.edu.vn/

Trường Đại học Kinh tế - Công nghệ Thái Nguyên, tiền thân là Trường Đại học Việt Bắc, được thành lập theo Quyết định số 1341/QĐ-TTg, ngày 5/8/2011 của Thủ tướng Chính phủ, có nhiệm vụ đào tạo nguồn nhân lực khoa học công nghệ ở trình độ đại học và trên đại học cho Đất nước. Ngày 28 tháng 01 năm 2022, Trường Đại học Việt Bắc được Thủ tướng chính phủ ký Quyết định số 145/QĐ-TTg ngày 28 tháng 01 năm 2022 về việc đổi tên Trường Đại học Việt Bắc thành Trường Đại học kinh tế - Công nghệ Thái Nguyên.

Trường đại học Kinh tế - Công nghệ Thái Nguyên được xây dựng trên diện tích 40 ha tại Phường Đồng Bẩm, thành phố Thái Nguyên, với hệ thống các công trình phục vụ cho đào tạo và cuộc sống sinh viên, gồm: Nhà điều hành, nhà giảng đường, các phòng thí nghiệm chuyên ngành, xưởng thực tập, thực hành phù hợp với các ngành đào tạo. Ngoài ra, Trường còn có các cơ sở thực hành, thực tập kết hợp với sản xuất phục vụ xã hội gồm: 1 Siêu thị ALOHA phục vụ thương mại  cho xã hội, đồng thời là Trung tâm thực hành, thực tập của khối ngành đào tạo kinh tế - xã hội; 1 xí nghiệp Cơ điện sản xuất thiết bị cơ khí, điện, điện tử phục vụ  thực hành, thực tập cho sinh viên khối ngành công nghệ Điện – Điện tử, Cơ khí, Công nghệ thông tin.

Mã trường: DVB

Danh sách ngành đào tạo

1. Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTHọc BạA01; D01; D10; D14

2. Ngôn ngữ Hàn Quốc

Mã ngành: 7220210

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTHọc BạC00; D01; D15; DH5

3. Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTHọc BạA01; C00; D01; X78

4. Marketing

Mã ngành: 7340115

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTHọc BạA01; D01; D10; X01

5. Kế toán

Mã ngành: 7340301

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTHọc BạA01; C00; D01; X78

6. Luật

Mã ngành: 7380101

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTHọc BạC00; D01; D15; X01

7. Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; X06

8. Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

Mã ngành: 7510303

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; X26

9. Kỹ thuật cơ khí

Mã ngành: 7520103

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; X07

10. Kỹ thuật cơ điện tử

Mã ngành: 7520114

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; X26

11. Kỹ thuật điện

Mã ngành: 7520201

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; X07
email-decoration

ĐĂNG KÍ NHẬN TIN

Đăng kí ngay để nhận tin tức mới nhất của sTARO