Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

Danh sách trườngTrường Đại Học Kinh tế công nghệ Thái NguyênĐề án tuyển sinh
Trường Đại Học Kinh tế công nghệ Thái Nguyên

Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Kinh tế công nghệ Thái Nguyên 2025

DVBTUETECH Website

Đường 1B- Phường Đồng Bẩm- Thành phố Thái Nguyên

Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Kinh tế công nghệ Thái Nguyên 2025 Thông tin tuyển sinh Đại Học Kinh tế - Công nghệ Thái Nguyên (TUETECH) năm 2025 Năm 2025, Đại Học Kinh tế công nghệ Thái Nguyên (TUETECH) tuyển sinh theo Đề án tuyển sinh riêng của Trường với 02 phương thức: - Phương thức 1 : Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi THPT Quốc gia năm 2025; - Phương thức 2 : Xét tuyển dựa vào kết quả học tập THPT (Xét học bạ THPT). Xem thời gian và hồ sơ đăng ký xét tuyển TUETECH năm 2025 TẠI ĐÂY Phương thức xét tuyển năm 2025 1 Điểm thi THPT 1.1 Đối tượng Là học sinh đã tốt nghiệp THPT theo hình thức giáo dục chính quy hoặc giáo dục thường xuyền; đáp ứng các quy định về sức khỏe và các điều kiện dự tuyển khác theo Quy chế tuyển sinh đại học hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo.. 1.2 Quy chế Dựa vào điểm thi của thí sinh trong kỳ thi tốt nghiệp (TN) THPT năm 2025, Nhà trường sẽ xác định và công bố điểm xét tuyển theo quy định của Bộ GD&ĐT. *. Điểm xét tuyển: Điểm thi TN THPT 2025 = Điểm môn 1 + Điểm môn 2 + Điểm môn 3 Điểm xét tuyển theo điểm thi TN THPT năm 2025 = Điểm thi TN THPT 2025 + điểm UT (nếu có) Trong đó: + Các môn 1, môn 2, môn 3 được xác định theo các tổ hợp xét tuyển. + Điểm ƯT là điểm ưu tiên khu vực, đối tượng (nếu có) và được tính theo quy chế tuyển sinh hiện hành. + Điểm xét tuyển không vượt quá 30 điểm. Điểm trúng tuyển giữa các tổ hợp là tương đương nhau (không có chênh lệch điểm trúng tuyển giữa các tổ hợp). Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú 1 7220201 Ngôn ngữ Anh A01; D01; D10; D14 2 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc C00; D01; D15; DH5 3 7340101 Quản trị kinh doanh A01; C00; D01; X78 4 7340115 Marketing A01; D01; D10; X01 5 7340301 Kế toán A01; C00; D01; X78 6 7380101 Luật C00; D01; D15; X01 7 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; D01; X06 8 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00; A01; D01; X26 9 7520103 Kỹ thuật cơ khí A00; A01; D01; X07 10 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử A00; A01; D01; X26

Tải đề án tuyển sinh

1
Điểm thi THPT

1.1 Đối tượng

Là học sinh đã tốt nghiệp THPT theo hình thức giáo dục chính quy hoặc giáo dục thường xuyền; đáp ứng các quy định về sức khỏe và các điều kiện dự tuyển khác theo Quy chế tuyển sinh đại học hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo..

1.2 Quy chế

Dựa vào điểm thi của thí sinh trong kỳ thi tốt nghiệp (TN) THPT năm 2025, Nhà trường sẽ xác định và công bố điểm xét tuyển theo quy định của Bộ GD&ĐT.

*. Điểm xét tuyển:

Điểm thi TN THPT 2025 = Điểm môn 1 + Điểm môn 2 + Điểm môn 3

Điểm xét tuyển theo điểm thi TN THPT năm 2025 = Điểm thi TN THPT 2025 + điểm UT (nếu có)

Trong đó:
+ Các môn 1, môn 2, môn 3 được xác định theo các tổ hợp xét tuyển.
+ Điểm ƯT là điểm ưu tiên khu vực, đối tượng (nếu có) và được tính theo quy chế tuyển sinh hiện hành.
+ Điểm xét tuyển không vượt quá 30 điểm. Điểm trúng tuyển giữa các tổ hợp là tương đương nhau (không có chênh lệch điểm trúng tuyển giữa các tổ hợp).

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17220201Ngôn ngữ AnhA01; D01; D10; D14
27220210Ngôn ngữ Hàn QuốcC00; D01; D15; DH5
37340101Quản trị kinh doanhA01; C00; D01; X78
47340115MarketingA01; D01; D10; X01
57340301Kế toánA01; C00; D01; X78
67380101LuậtC00; D01; D15; X01
77480201Công nghệ thông tinA00; A01; D01; X06
87510303Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaA00; A01; D01; X26
97520103Kỹ thuật cơ khíA00; A01; D01; X07
107520114Kỹ thuật cơ điện tửA00; A01; D01; X26
117520201Kỹ thuật điệnA00; A01; D01; X07

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: A01; D01; D10; D14

Ngôn ngữ Hàn Quốc

Mã ngành: 7220210

Tổ hợp: C00; D01; D15; DH5

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: A01; C00; D01; X78

Marketing

Mã ngành: 7340115

Tổ hợp: A01; D01; D10; X01

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: A01; C00; D01; X78

Luật

Mã ngành: 7380101

Tổ hợp: C00; D01; D15; X01

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: A00; A01; D01; X06

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

Mã ngành: 7510303

Tổ hợp: A00; A01; D01; X26

Kỹ thuật cơ khí

Mã ngành: 7520103

Tổ hợp: A00; A01; D01; X07

Kỹ thuật cơ điện tử

Mã ngành: 7520114

Tổ hợp: A00; A01; D01; X26

Kỹ thuật điện

Mã ngành: 7520201

Tổ hợp: A00; A01; D01; X07

2
Điểm học bạ

2.1 Đối tượng

- Tuyển sinh trong cả nước; ưu tiên tuyển sinh các tỉnh trung du và miền núi phía Bắc;

- Thí sinh có bằng tốt nghiệp THPT hoặc có Giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời.

- Thí sinh đã tốt nghiệp THPT theo hình thức giáo dục chính quy hoặc giáo dục thường xuyên. 

2.2 Quy chế

Nhà trường xét căn cứ vào kết quả học tập ghi trong học bạ THPТ.

+ Một là: Tổng điểm trung bình chung học tập lớp 10 + lớp 11 + lớp 12 + điểm ưu tiên đạt từ 15 điểm trở lên.

Điểm học bạ = Điểm TB cả năm lớp 10 + Điểm TB cả năm lớp 11 + Điểm TB cả năm lớp 12 + điểm ƯT (nếu có) ≥15

+ Hai là: Tổng điểm trung bình học tập của 3 môn theo tổ hợp xét tuyển lớp 12 + điểm ưu tiên đạt từ 15 điểm trở lên.

Điểm học bạ = Điểm TB cả năm lớp 12 môn 1 + Điểm TB cả năm lớp 12 môn 2 + Điểm TB cả năm lớp 12 môn 3 + điểm ƯT (nếu có) ≥ 15

Trong đó:
+ Các môn 1, môn 2, môn 3 được xác định theo các tổ hợp xét tuyển.
+ Điểm ƯT là điểm ưu tiên khu vực, đối tượng (nếu có) và được tính theo quy chế tuyển sinh hiện hành.
+ Điểm xét tuyển không vượt quá 30 điểm. Điểm trúng tuyển giữa các tổ hợp là tương đương nhau (không có chênh lệch điểm trúng tuyển giữa các tổ hợp).

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17220201Ngôn ngữ AnhA01; D01; D10; D14
27220210Ngôn ngữ Hàn QuốcC00; D01; D15; DH5
37340101Quản trị kinh doanhA01; C00; D01; X78
47340115MarketingA01; D01; D10; X01
57340301Kế toánA01; C00; D01; X78
67380101LuậtC00; D01; D15; X01
77480201Công nghệ thông tinA00; A01; D01; X06
87510303Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaA00; A01; D01; X26
97520103Kỹ thuật cơ khíA00; A01; D01; X07
107520114Kỹ thuật cơ điện tửA00; A01; D01; X26
117520201Kỹ thuật điệnA00; A01; D01; X07

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: A01; D01; D10; D14

Ngôn ngữ Hàn Quốc

Mã ngành: 7220210

Tổ hợp: C00; D01; D15; DH5

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: A01; C00; D01; X78

Marketing

Mã ngành: 7340115

Tổ hợp: A01; D01; D10; X01

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: A01; C00; D01; X78

Luật

Mã ngành: 7380101

Tổ hợp: C00; D01; D15; X01

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: A00; A01; D01; X06

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

Mã ngành: 7510303

Tổ hợp: A00; A01; D01; X26

Kỹ thuật cơ khí

Mã ngành: 7520103

Tổ hợp: A00; A01; D01; X07

Kỹ thuật cơ điện tử

Mã ngành: 7520114

Tổ hợp: A00; A01; D01; X26

Kỹ thuật điện

Mã ngành: 7520201

Tổ hợp: A00; A01; D01; X07

email-decoration

ĐĂNG KÍ NHẬN TIN

Đăng kí ngay để nhận tin tức mới nhất của sTARO