Mã trường, các ngành Trường Đại Học Kiến Trúc TPHCM 2026

Tên trường: Trường Đại Học Kiến Trúc TPHCM
Tên viết tắt: UAH
Mã trường: KTS
Địa chỉ: 196 Pasteur, Phường 6, Quận 3, TP HCM
Website:http://www.uah.edu.vn
27/10/1976 Trường Đại học Kiến trúc TP.Hồ Chí Minh được thành lập theo quyết định số 426/TTg ngày 27/10/1976 theo quyết định của Thủ tướng Chính phủ.
Ngoài cơ sở chính tại 196 Pasteur - TP.HCM, Đại học Kiến trúc TP.Hồ Chí Minh hiện nay. Nhà trường đã có 05 cơ sở đào tạo chuẩn hóa, hiện đại, phù hợp với tiêu chuẩn quốc tế, phục vụ tốt công tác dạy và học (03 cơ sở tại thành phố Hồ Chí Minh, 01 cơ sở tại thành phố Cần Thơ; 01 cơ sở tại thành phố Đà Lạt).
Trường hiện có 09 Khoa, 09 phòng chức năng và 07 trung tâm trực thuộc. Tổng số công chức, viên chức Nhà trường hiện tại gồm 415 người, trong đó có 307 giảng viên (05 Phó giáo sư, 43 Tiến sĩ, 236 Thạc sĩ); đội ngũ viên chức các phòng ban, Trung tâm, Thư viện có 108 người (13 Thạc sĩ); toàn Trường có 08 Nhà giáo ưu tú.
Mã trường: KTS
Danh sách ngành đào tạo
1. Mỹ thuật đô thị
Mã ngành: 7210110
Chỉ tiêu: 0
2. Thiết kế công nghiệp
Mã ngành: 7210402
Chỉ tiêu: 0
3. Thiết kế đồ họa
Mã ngành: 7210403
Chỉ tiêu: 0
4. Thiết kế đồ họa
Mã ngành: 7210403QT
Chỉ tiêu: 0
5. Thiết kế thời trang
Mã ngành: 7210404
Chỉ tiêu: 0
6. Kiến trúc
Mã ngành: 7580101
Chỉ tiêu: 0
7. Kiến trúc (Chương trình định hướng Quốc tế)
Mã ngành: 7580101QT
Chỉ tiêu: 0
8. Kiến trúc cảnh quan
Mã ngành: 7580102
Chỉ tiêu: 0
9. Quy hoạch vùng và đô thị
Mã ngành: 7580105
Chỉ tiêu: 0
10. Quy hoạch vùng và đô thị (Chương trình định hướng Quốc tế)
Mã ngành: 7580105QT
Chỉ tiêu: 0
11. Thiết kế nội thất
Mã ngành: 7580108
Chỉ tiêu: 0
12. Thiết kế nội thất
Mã ngành: 7580108QT
Chỉ tiêu: 0
13. Thiết kế đô thị (Chương trình tiên tiến)
Mã ngành: 7580110
Chỉ tiêu: 0
14. Kỹ thuật xây dựng
Mã ngành: 7580201
Chỉ tiêu: 0
15. Kỹ thuật xây dựng (Chương trình Định hướng Quốc tế)
Mã ngành: 7580201QT
Chỉ tiêu: 0
16. Kỹ thuật cơ sở hạ tầng
Mã ngành: 7580210
Chỉ tiêu: 0
17. Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (Chương trình Định hướng Quốc tế)
Mã ngành: 7580210QT
Chỉ tiêu: 0
18. Quản lý xây dựng
Mã ngành: 7580302
Chỉ tiêu: 0
19. Kiến trúc
Mã ngành: 7580101CT
Chỉ tiêu: 0
20. Kỹ thuật xây dựng
Mã ngành: 7580201CT
Chỉ tiêu: 0
21. Kiến trúc
Mã ngành: 7580101DL
Chỉ tiêu: 0
22. Kỹ thuật xây dựng
Mã ngành: 7580201DL
Chỉ tiêu: 0
