
Điểm chuẩn Trường Đại Học Kiến Trúc TPHCM 2025
KTSUAH
20 ngành
| # | Tên ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| 1 | Mỹ thuật đô thị | 20.57 |
| 2 | Thiết kế công nghiệp | 23.2 |
| 3 | Thiết kế đồ họa | 24.43 |
| 4 | Thiết kế thời trang | 0 |
| 5 | Kiến trúc | 22.18 |
| 6 | Kiến trúc (Chất lượng cao) | 22.11 |
| 7 | Kiến trúc (CT) | 22.18 |
| 8 | Kiến trúc (DL) | 22.18 |
| 9 | Kiến trúc cảnh quan | 21.04 |
| 10 | Quy hoạch vùng và đô thị | 20.64 |
| 11 | Quy hoạch vùng và đô thị (Chất lượng cao) | 20.18 |
| 12 | Thiết kế nội thất | 21.77 |
| 13 | Thiết kế nội thất (CT) | 21.77 |
| 14 | Thiết kế đô thị (Chương trình tiên tiến) | 17.01 |
| 15 | Kỹ thuật xây dựng | 19.6 |
| 16 | Kỹ thuật xây dựng (Chất lượng cao) | 20.1 |
| 17 | Kỹ thuật xây dựng (CT) | 19.6 |
| 18 | Kỹ thuật xây dựng (DL) | 19.6 |
| 19 | Kỹ thuật cơ sở hạ tầng | 18.8 |
| 20 | Quản lý xây dựng | 20.5 |
≥ 27 điểm ≥ 25 điểm ≥ 22 điểm < 22 điểm
